Bài Kiểm tra Học sinh giỏi môn toán lớp 4Thời gian 75 phút Phần I Trắc nghiệm: Chọn chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng rồi ghi vào bài kiểm tra 1.. Biết số học sinh xếp loại giỏi nhiều hơ
Trang 1Bài Kiểm tra Học sinh giỏi môn toán lớp 4
Thời gian 75 phút
Phần I Trắc nghiệm: Chọn chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng rồi ghi vào bài kiểm tra
1 Phân số
7
3
bằng phân số nào dới đây
A
24
21
B
21
18
C
21
14
D
42 18
2 Phân số nào lớn hơn 1?
A
7
6
B
6
7
C
21
21
D
13 12
3 Số nào chia hết cho cả 3; 9 và 5 ?
A 3820 B 12500 C 4825 D 4860
4 Viết số thích hợp vào chỗ chấm 1m2 35 cm2 =…… cm2 là:
A 1350 B 13500 C 1035 D 10035
A 349 B 394 C 491 D 439
6 Bố hơn con 36 tuổi và tuổi bố gấp 7 lần tuổi con Tính tuổi mỗi ngời:
A Bố 36 tuổi, con 6 tuổi C Bố 42 tuổi con 6 tuổi
B Bố 36 tuổi, con 7 tuổi D Bố 42 tuổi, con 7 tuổi
Phần II Tự luận
Bài 1 Tính bằng cách thuận tiện
a/
8
7
x - x b/ 48 x 52 – 24 x 34 x 2 + 3 x 82 x 16
c/ 4 + 7 + 10 + 13 + … + 46 + 49
Bài 2 Điểm kiểm tra 120 học sinh khối 4 đợc xếp thành 4 loại Giỏi; khá; trung bình và yếu Biết số học sinh xếp loại giỏi nhiều hơn trung bình cộng số học sinh cả khối là 5 em ,
số học sinh xếp loại khá bằng số học sinh đạt loại giỏi
a/ Tính số học sinh đạt loại giỏi, số học sinh đạt loại khá
b/ Tính số học sinh đạt lọai trung bình và số học sinh đạt loại yếu biết số học sinh
đạt loại trung bình bằng số học sinh đạt loại yếu
Bài 3 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 12 cm trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM
= AB Từ M kẻ đờng thẳng song song với AD và cắt CD tại N Đoạn thẳng MN chia hình vuông ABCD thành 2 hình chữ nhật AMND và MNCB
a/ Tính diện tích hình chữ nhật AMND và tính tổng chu vi hai hình chữ nhật AMND và MNCB
b/ Kéo dài MN về phía N một đoạn NH; Kéo dài AD về phía D một đoạn DI sao cho khi nối I với H ta đợc hình chữ nhật AMHI và chu vi hình chữ nhật AMHI bằng chu
vi hình vuông ABCD So sánh diện tích hình chữ nhật AMHI và diện tích hình vuông ABCD