1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG 3 NH 2009-2010

3 185 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Chính Thức Kỳ Thi Chọn Học Sinh Giỏi Năm Học: 2009-2010
Trường học UBND Huyện Cầu Kè
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Cầu Kè
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi cả bốn xe chở được bao nhiêu viên gạch?. Bài 6: 4điểm a Hình bên có tất cả bao nhiêu hình chữ nhật?. A M B b Tính chu vi của các hình chữ nhật đó.. Ghi tên các hình tam giác đó.. Gh

Trang 1

UBND HUYỆN CẦU KÈ KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC: 2009-2010 PHÒNG GD & ĐT MÔN: TOÁN LỚP 3

THỜI GIAN: 60 PHÚT (không kể phát đề)

ĐỀ BÀI Bài 1: (2 điểm) Thay đổi dấu (?) bằng số thích hợp:

a)3 km = ? dam; b) 9dm 3mm = ?mm; c) 5 kg = ?g; d) 2 giờ 15 phút = ?phút Bài 2: (4điểm) Đặt tính rồi tính:

a) 348 + 567 ; b) 975 – 324 ; c) 236 x 4 ; d) 972 : 4

Bài 3: (2điểm) Tìm y:

a) y x 7 = 20 + 8 b) 45 : y = 10 : 2

Bài 4: (2điểm) Tính giá trị của biểu thức:

a) 8000 : 5 x 3 b) 2090 – 24 : 6

Bài 5: (3điểm) Có ba xe, mỗi xe chở được 220 viên gạch Xe thứ tư chở được 235

viên Hỏi cả bốn xe chở được bao nhiêu viên gạch?

Bài 6: (4điểm)

a) Hình bên có tất cả bao nhiêu hình chữ nhật? A M B

b) Tính chu vi của các hình chữ nhật đó 2cm 4cm

11cm

D N C

Bài 7: (2điểm) A

A Hình bên có:

a) Bao nhiêu hình tam giác Ghi tên các hình tam giác đó

D E b) Có bao nhiêu đoạn thẳng Ghi tên các đoạn thẳng đó

O

B C

Bài 8: (1điểm)

Một đàn trâu ăn cỏ, đếm thấy có 32 cái chân Hỏi đàn trâu có bao nhiêu cái đuôi?

HẾT

Đề chính thức

Trang 2

HƯƠNG DẪN CHẤM TUYỂN CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN 3

NĂM HỌC 2009 – 2010

a) 348 b) 975 Xếp sai vị trí hoặc không Thực + 567 - 324 hiện tính dọc thì không Tính điểm

915 651

c) 236 d) 972 4 Đúng hoàn toàn mới tính điểm

X 4 17 243

944 12

0

a) y x 7 = 20 + 8 b) 45 : y = 10 : 2

y x 7 = 28 45 : y = 5 Đúng từng phần mỗi bài 0,5 điểm

y = 28 : 7 y = 45 : 5 Đúng từng phần mỗi bài 0,25 điểm

y = 4 y = 9 Đúng từng phần mỗi bài 0,25 điểm

a) 8000 : 5 x 3 b) 2090 – 24 : 6

= 1600 x 3 = 2090 - 4 Đúng từng phần mỗi bài 0,5 điểm = 4800 = 2086 Đúng từng phần mỗi bài 0,5 điểm

Bài 5: (3điểm)

Bài 6: (4điểm)

a) Có 3 hình chữ nhật: AMND, MBCN và

Trang 3

NỘI DUNG BIỂU ĐIỂM

Bài 7: (2điểm)

a) Có 8 hình tam giác: BDO, BOC, COE, BDC, - Ghi đầy đủ được 8 hình đạt1 điểm

Bài 8: (1điểm)

Mỗi con trâu có một cái đuôi nên số con trâu

Ghi chú: học sinh giải theo cách khác đúng chấm điểm tròn theo từng câu

Ngày đăng: 06/07/2014, 08:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w