Nhiệt độ sôi tăng, độ tan trong nước tăng C.. Đặc điểm cấu tạo gốc hiđrocacbon D... Bậc cacbon lớn nhất trong phân tử C.. ancol không no.
Trang 11/ Trong dãy đồng đẳng của ancol đơn chức no, khi mạch cacbon tăng thì:
A Nhiệt độ sôi tăng, độ tan trong nước giảm B Nhiệt độ sôi tăng, độ tan trong nước tăng
C Nhiệt độ sôi giảm, độ tan trong nước tăng D Nhiệt độ sôi giảm, độ tan trong nước giảm
2/ Một chai ancol etylic ghi 25o có nghĩa là:
A Cứ 100g dung dịch có 25g ancol nguyên chất
B Cứ 100g dung dịch có 25ml ancol nguyên chất
C Cứ 75ml nước có 25ml ancol nguyên chất
D Cứ 100ml nước có 25ml ancol nguyên chất
3/ Câu nào sau đây là đúng nhất ?
A.Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm OH
B Hợp chất CH3-CH2-OH là ancol rtylic
C Hợp chất C6H5CH2OH là phenol
D Tất cả đều đúng
4/ Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là:
A R-OH B CnH2n+1OH C CnH2n+2O D Tất cả đều đúng
5/ Các ancol được phân loại trên cơ sở:
A Bậc của ancol B Số lượng nhóm OH
C Đặc điểm cấu tạo gốc hiđrocacbon D Tất cả các cơ sở trên
6/ Công thức nào dưới đây là công thức ancol no mạch hở chính xác nhất?
A R(OH)n B CnH2n+2Ox C CnH2n+2-x(OH)x D CnH2n+2O
7/ Câu nào đúng nhất khi nói về các đồng phân có CTPT C4H10O ?
A Có 3 đồng phân thuộc chức ancol B Có 2 đồng phân thuộc chức ete
C Có 2 đồng phân ancol bậc nhất D Tất cả đều đúng
8/ Số đồng phân ancol bậc hai ứng vời CTPT C5H12O ?
A 2 B 3 C 4 D 5
9/ Ancol đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là:
A 2 B 3 C 4 D 5
10/ Số đồng phân ancol tối đa ứng với CTPT C3H8Ox là:
A 3 B 4 C 5 D Không xác định
11/ Xác định tên quốc tế( danh pháp IUPAC) của ancol sau:
A 4-Metylpentan-2-ol B 1,3-đimetylbutan-1-ol
C 1,3,3-trimetylpropan-1-ol D 4,4-đimetylbutan-2-ol
12/ Ancol etylic có thể tạo thành trực tiếp từ:
A etilen B Etylclorua C Axetanđehit D Tất cả đều đúng
13/ Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa?
A Etilen B Tinh bột C Etylclorua D Anđehit axetic
14/ Ancol nào sau đây bị oxi hóa thành xeton?
A Butan-1-ol B Propan-2-ol C Propan-1-ol D 2-metylpropan-1-ol
15/ Đun nóng một ancol A với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được olefin duy nhất Công thức tổng quát của X là( với n>0, nguyên):
A CnH2n+1OH B ROH C CnH2n+1CH2OH D CnH2n+2O
16/ Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là:
A But-1-en B But-2-en C Đibutyl ete D Đietyl ete
17/ Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en thì thu được sản phẩm chính là:
A 3-metylbutan-1-ol B 3-metylbutan-2-ol
C 2-metylbutan-2-ol D 2-metylbutan-1-ol
18/ Hiđrat hóa propen và một olefin A thu được 3 ancol, số cacbon trong phân tử không quá 4 Tên của A là:
A Etilen B But-2-en C Iso butilen D Cả A và B đúng
19/ Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất:
A CH3-O-CH3 B C2H5OH C CH3-CHO D H2O
20/ Có thể phân biệt 2 chất lỏng ancol etylic và benzen bằng chất nào?
A Dung dịch brom B Na
C Dung dịch HCl D Tất cả đều đúng
21/ Có mấy đồng phân C3H8O bị oxi hóa thành anđehit?
A 1 B 2 C 3 D.4
22/ Số đồng phân có chứa vòng benzen phản ứng với Na, có CTPT C7H8O là:
A 3 B 4 C 5 D 6
23/ Số hợp chất thơm có CTPT C7H8O tác dụng được với NaOH là:
Trang 2A 1 B 2 C 3 D 4
24/ Khi làm thí nhgiệm với phenol xong, trước khi tráng lại bằng nước, nên rửa ống nghiệm với dung dịch loãng nào sau đây?
A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH
C Dung dịch NaCl D Dung dịch Na2CO3
25/ Khi đun nóng n ancol đơn chức có mặt H2SO4 đặc ở 140oC thì thu được số ete tối đa là:
A 2n B 3n C n2 D
26/ Khi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol iso propylic với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được số ete tối đa là:
A 2 B 3 C 4 D 5
27/ Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propan-2-ol với xúc tác H2SO4 đậm đặc có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ trong phân tử chứa 3 nguyên tố C,H,O:
A 2 B 3 C 4 D 5
28/ Phenol không tác dụng với dung dịch nào ?
A HCl B Br2 C NaHCO3 D Cả A,B đúng
29/ Chọn phản ứng sai:
A Phenol + dung dịch Br2 → axit picric + HBr
B Ancol benzylic + CuO anđehit benzoic + Cu + H2O
C Propan-2-ol + CuO axeton + Cu + H2O
D Etylenglicol + Cu(OH)2 → dung dịch màu xanh thẫm + H2O
30/ Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-ol bằng phản ứng hiđrat hóa:
A 3-etylpent-2-en B 3-etylpent-1-en
C 3,3-đimetylpent-2-en D 3-etylpent-3-en
31/ Công thức nào sau đây không phải là một phenol( phân tử các chất đều có nhân benzen)?
A CH3-C6H4-OH B (CH3)2-C6H3-OH
C C6H5-CH2OH D C2H5-C6H4-OH
32/ Bậc của ancol là:
A Số nhóm chức có trong phân tử B Bậc cacbon lớn nhất trong phân tử
C Bậc của cacbon liên kết với nhóm OH D Số cacbon có trong phân tử ancol
34/ Cho sơ đồ biến hóa:
C6H6 → X → C6H5OH → Y → C6H5OH
a/ Công thức của X có thể là:
A C6H5Cl B C6H5NH2 C C6H5NO2 D C6H5COOH
b/ Công thức của Y có thể là:
A C6H5Cl B C6H5ONa C C6H5NO2 D C6H5NH2
36/ Một ancol no có công thức phân tử là (C2H5O)n Công thức phân tử ancol có thể là:
A C2H5O B C4H10O2 C C4H10O D C6H15O3
37/ Ancol etylic có lẫn ít nước, có thể dùng chất nào sau đây để làm khan ancol?
A CaO B Na C CuSO4 khan D Tất cả đều được
38/ Cho các chất: C6H5OH(X), CH3-C6H4-OH (Y), C6H5CH2OH(Z) Cặp các chất là đồng đẳng của nhau là:
A X và Y B Y và Z C X và Z D X,Y và Z
39/ Khi tách nước từ một chất X có CTPT C4H10O tạo thành 3 anken là đồng phân của nhau( tính cả đồng phân hình học) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A (CH3)3COH B CH3CH(OH)CH2CH3
C CH3OCH2CH2CH3 D CH3CH(CH3)CH2OH
41/ Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: phenol, stiren Ancol benzylic là:
A Na B Dung dịch KMnO4
C Quì tím D Dung dịch brom
42/ Một ancol no đơn chức có %H = 13,04 về khối lượng Công thức phân tử của ancol là:
A CH3OH B C2H5OH
C CH2=CH-CH2-OH D C6H5CH2OH
43/ Một ancol đơn chức có %O = 50 về khối lượng Công thức phân tử của ancol là:
A CH3OH B C3H7OH
C CH2=CH-CH2-OH D C6H5CH2OH
44/ Đốt cháy một ancol X được Kết luận nào sau đây là đúng nhất?
A X là ankanol B X là ankađiol
C X là ancol đa chức mạch hở D X là ancol no, mạch hở
45/ Khi đốt cháy đồng đẳng của ancol đơn chức thấy tỉ lệ số mol tăng dần Ancol trên thuộc dãy đồng đẳng nào?
A Ancol no B ancol không no
Trang 3C Ancol thơm D Không xác định
46/ Khi đốt cháy một ancol đơn chức X thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích Công thức phân tử của X là:
A C2H6O B C3H6O C C4H10O D C5H12O
47/ Khi đốt cháy một ancol đa chức thu được nước và khí CO2 theo tỉ lệ khối lượng Công thức phân tử của ancol là:
A C2H6O2 B C4H8O2 C C3H8O2 D C5H10O2
48/ Khi đun nóng hỗn hợp 2 trong 4 ancol có công thức phân tử CH4O, C2H6O, C3H8O với H2SO4 đặc, nhiệt độ thích hợp chỉ thu được một olefin duy nhất thì 2 ancol đó là:
A CH4O và C2H6O B CH4O và C3H8O
C C3H8O và C2H6O D cả A và B
49/ X là ancol mạch hở có chứa một liên kết đôi trong phân tử Khối lượng lượng phân tử của X nhỏ hơn 58 đvC Công thức phân tử của X là:
A C2H4O B C2H4(OH)2 C C3H6O D C3H6(OH)2
50/ Khi đun nóng một ancol đơn no A với H2SO4 đặc ở điều kiện nhiệt độ thích hợp thu được sản phẩm B có tỉ khối hơi
so với A là 0,7 Vậy công thức của A là:
A C3H7OH B C2H5OH C C3H5OH D C4H7OH
51/ Oxi hóa 6g ancol đơn chức no X thu được 5,8g anđehit CTCT của X là:
A CH3-CH2-OH B CH3-CH2-CH2-OH
C CH3CH(OH)CH3 D Kết quả khác
52/ Đề hiđrat hóa 14,8g ancol thì thu được 11,2g anken Tìm CTPT của ancol:
A C2H5OH B C3H7OH C C4H9OH D CnH2n+1OH
53/ Cho 46,4 gam ancol đơn chức X tác dụng hết với Na tạo ra 8,96 lit H2(đktc) Gọi tên X:
A Etanol B Ancol propylic C Ancol anlylic D Metanol
54/ Khi đun nóng ancol X với H2SO4 đặc ở 140oC thu được ete Y Tỉ khối Y đối với X là 1,4375 Xác định X:
A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH
55/ Đốt cháy hoàn toàn 5,8gam ancol đơn chức X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O Xác định X
A C3H5OH B C3H7OH C C2H5OH D Tất cả đều sai
56/ Cho 10,6gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức no kế tiếp nhau tác dụng hết với Na tạo thành 2,24 lit H2( đktc)
a/ CTPT ancol có KLPT lớn hơn là:
A CH3-CH2-OH B CH3-CH2-CH2-OH
C CH3OH D CH3-CH2-CH2-CH2-OH
b/ Khối lượng của ancol có KLPT lớn hơn là:
A 3,2g B 4,6g C 6g D 7,4g
c/ Thành phần % theo khối lượng của ancol có KLPT lớn hơn là:
A 43,4% B 56,6% C 30,19% D 69,81%
57/ Một chất X có CTPT C4H8O làm mất màu nước brom, tác dụng với Na Sản phẩm oxi hóa X bởi CuO không có khả năng tráng gương X là:
A 3-metylbutan-1-ol B 3-metylbutan-2-ol
C 2-metylpropenol D Tất cả đều sai
58/ Đốt cháy một ancol đa chức thu được H2O và CO2 có tỉ lệ mol Vậy ancol đó là:
A C3H8O2 B C2H6O2 C C4H10O2 D Tất cả đều sai
59/ Ancol đơn chức no X mạch hở có Cho X tác dụng với H2SO4 đặc đun nóng đến 180oC thấy tạo thành một anken có nhánh duy nhất Tên của X là:
A Butan-1-ol B Butan-2-ol C 2-metylpropan-2-ol D