Cơ hệ không tự do Cơ hệ tự do là cơ hệ mà các chất điểm của nó có thể thực hiện những di chuyển vô cùng bé tuỳ ý sang các vị trí lân cận Cơ hệ không tự do là cơ hệ trong đó các chất điể
Trang 1Chương IV PHƯƠNG PHÁP LAGRANGE
§ 1 Các khái niệm cơ bản
§2.Nguyên lý D’Alemert- Lagrange
§3 Nguyên lý di chuyển khả dĩ
§4.Phương trình Lagrange loại II
Trang 2§ 1 Các khái niệm cơ bản
1 Cơ hệ không tự do Liên kết và phản lực
Trang 3§ 1 Các khái niệm cơ bản
1 Cơ hệ không tự do Liên kết và phản lực
liên kết.
1.1 Cơ hệ không tự do
1.2 Liên kết và phân loại
Trang 41 Cơ hệ không tự do Liên kết và phản lực
liên kết.
1.1 Cơ hệ không tự do
Cơ hệ tự do là cơ hệ mà các chất điểm của nó có thể thực hiện những di chuyển
vô cùng bé tuỳ ý sang các vị trí lân cận
Cơ hệ không tự do là cơ hệ trong đó các chất điểm của nó chịu các ràng buộc bởi một số các điều kiện hình học và động học là
Trang 51 Cơ hệ không tự do Liên kết và phản lực
liên kết.
1.1 Cơ hệ không tự do
1.2 Liên kết và phân loại
1.2.1 Liên kết và phương trình liên kết
,,(t r k v k
f
m
, , 2 , 1
0)
,,
,,
,,
f k k k k k k
m
, , 2 , 1
Trang 61 Cơ hệ không tự do Liên kết và phản lực
2
1 r r r
r
0 cos
x
Trang 71 Cơ hệ không tự do Liên kết và phản lực
liên kết.
- Phương trình liên kết Các ví dụ
- Ví dụ 3 Quả cầu lăn không trượt trên mặt phẳng
Điểm A tiếp xúc với mp
vA C
A
) ,
, ( :
Trang 81 Cơ hệ không tự do Liên kết và phản lực
liên kết.
- Phương trình liên kết Các ví dụ
Ví dụ 3 Quả cầu lăn không trượt trên mặt phẳng
Thay các biểu thức này vào phương trình liên kết, ta được
,0
R
xC
0 )
sin sin
cos sin
R
yC zC 0
Trang 91 Cơ hệ không tự do Liên kết và phản lực liên
kết
1.2.2 Phân loại các liên kết
- Liên kết giữ và không giữ
- Liên kết dừng và không dừng
- Liên kết hô lô nôm và không hô lô nôm
- Ta sẽ giới hạn ở các liên kết hô lô nôm
0)
,,
,,
,,
f k k k k k k
0 )
, , ,
, , ,
(x y z x y z t
f k k k k k k
0 )
, ,
, ,
, ( xk yk zk xk yk zk
0 )
, , ,
, , ,
(x y z x y z t
f k k k k k k
0 )
, ,
,
f k k k
0 )
, , ,
, , ,
(x y z x y z t
f k k k k k k
Trang 102 Di chuyển khả dĩ và số bậc tự do
của cơ hệ
2.1 Định nghĩa di chuyển khả dĩ
2.2 Di chuyển thực và di chuyển khả dĩ 2.3 Số bậc tự do của cơ hệ
Trang 112 Di chuyển khả dĩ và số bậc tự do của cơ
hệ
2.1 Định nghĩa di chuyển khả dĩ
Định nghĩa 1 Di chuyển khả dĩ của chất điểm,
ký hiệu là di chuyển vô cùng bé tại thời điểm cho trước mà liên kết cho phép.
Trang 122 Di chuyển khả dĩ và số bậc tự do của cơ
các chất điểm của cơ hệ tại
thời điểm khảo sát.
, ) , ,
, ( r1 r2 rN
Trang 132 Di chuyển khả dĩ và số bậc tự do của cơ hệ
r
, , , ) , , , , , , , , ,
( 1 2 1 1 1 2 2 2)
,
,
( x k y k z k
0 )
, ,
, (x x y y z z t
k k
k k
z z
f y
y
f x
x
f
1
0
k k
k k
z z
f y
y
f x
, ,
, (x dx y dy z dz t dt
k k
k k
k k
dt t
f dz
z
f dy
y
f dx
k k
k k
k k
dz z
f dy
y
f dx
x
m
, , 2 , 1
Trang 142 Di chuyển khả dĩ và số bậc tự do của cơ hệ
2.3 Số bậc tự do của cơ hệ
Không gian chiều các vectơ
di chuyển khả dĩ mà các thành phần của nó thoả
mãn m hệ thức Do đó các vectơ này tạo thành không gian con 3N – m, hay nói khác đi tập hợp các vectơ di chuyển khả dĩ có 3N – m vectơ độc
lập
Định nghĩa Số bậc tự do của cơ hệ là số di
chuyển khả dĩ độc lập cực đại của tập hợp các di chuyển khả dĩ.
Số bậc tự do của cơ hệ phản ánh khả năng thực hiện các di chuyển của cơ hệ
N
3 rk x k , y k , z k
Trang 153 Toạ độ suy rộng
3.1 Định nghĩa
Các tham số bất kỳ đủ để xác định vị trí cơ
hệ gọi là các toạ độ suy rộng.
3.2 Liên hệ giữa toạ độ suy rộng và toạ độ đề các
Số các toạ độ suy rộng độc lập bằng 3N - m
) , ,
, (q1 q2 q n
).
, , , ,
(
), , , , ,
(
), , , , ,
(
2 1
2 1
2 1
t q q
q z z
t q q
q y y
t q q
q x x
n k
k
n k
k
n k
Trang 174.1 Công khả dĩ và công trên di chuyển
thực
4.1.1 Công khả dĩ
Định nghĩa Ta gọi công khả dĩ
của lực ký hiệu là được
tính bằng công thức
x
r F
A
z Z y
Y x
X r
Trang 184.1 Công khả dĩ và công trên di chuyển thực
4.1.2
• Công trên di chuyển thực
gọi là công của lực trên di chuyển thực hay công yếu tố của lực
• Đối với di chuyển thực (của điểm đặt của lực)
diễn ra theo thời gian, nên khi điểm đặt của lực di chuyển trong khoảng thời gian hữu hạn từ
đến , công của lực sinh ra trên di chuyển
(thực) hữu hạn là
r d F A
0 1
0
1 0
M M M
M M
M
M
M d A F d r Xdx Ydy Zdz
Trang 19F1, 2, ,
) , ,
k k
) (
, 1
k k
i
k k
i
k k
N
k
k k k
k k
q
z Z
q
y Y
q
x X
z Z y
Y x
X
A
1 1 1
k k
i
k k
q
y Y
q
x X
i
k k
i
k k
i
q
z Z
q
y Y
q
x X
Q
1
Trang 204.3 Trường lực thế, Thế năng của cơ hệ 4.3.1 Khái niệm
Trường lực là khoảng không gian trong đó mỗi điểm của
nó có tác dụng lực khi có chất điểm đứng tại vị trí đó
Trường lực thế là trường lực trong đó tồn tạo một hàm , gọi là hàm lực, sao cho mỗi lực sinh ra bởi trường được tính theo
công thức
Ví dụ Trường trọng lực:
) , , ( )
(r F x y z F
F
) , , , (x y z t U
,
x
U X
C Pz
U
Trang 214.3 Trường lực thế, Thế năng của cơ hệ
4.3.2 Thế năng của cơ hệ
• Định nghĩa Hàm số được gọi
là thế năng của cơ hệ.
• Công của lực trong trường lực thế
• Thế năng của cơ hệ bằng công của lực tác dụng
lên cơ hệ sinh ra khi di chuyển cơ hệ từ vị trí
cuối về vị trí đầu
) (
)
0 0
0
0 0
M U M
U dU
dz z
U dy
y
U dx
x
U A
Zdz Ydy
Xdx A
M M M
M
M
M
M M
,(r1 r2 r N
Trang 224.3 Trường lực thế, Thế năng của cơ hệ
4.3.3 Biểu thức của lực suy rộng trong trường lực thế
Tồn tại hàm
Thật vậy,
) , , ,
, (q1 q2 q t U
q
U Q
i
k k
i
k k
i
q
z Z
q
y Y
q
x X
i
k k
i
k k
i
q
U q
z z
U q
y y
U q
x x
U Q
Trang 235 Liên kết lý tưởng
5.1.Định nghĩa Liên kết lý tưởng là liên kết mà
tổng công của tất cả các phản lực liên kết trên mọi di chuyển khả dĩ bằng không
Ý nghĩa Khái niệm liên kết lý tưởng:
• Mô tả các phương trình chuyển động không cần
đề cập tới các phản lực liên kết, do đó làm giảm một cách rất cơ bản các ẩn của bài toán.
0 )
R
Trang 245 Liên kết lý tưởng
5.2 Mô hình liên kết lý tưởng trong thực tế
5.2.1 Liên kết giữa các chất điểm tạo thành vật rắn tuyệt đối là liên kết lý tưởng
5.2.2 Liên kết tựa trơn giữa hai vật rắn là liên kết lý tưởng;
5.2.3 Dây mềm không dãn, có trọng lượng không đáng kể vắt
qua ròng rọc là liên kết lý tưởng nếu bỏ qua sự trượt giữa dây và ròng rọc và ma sát ở ổ trục quay.
5.2.4 Các khớp động nối hai vật chuyển động là liên kết lý
tưởng nếu bỏ qua ma sát giữa các mặt tựa của chúng (trơn tuyệt đối) hoặc bỏ qua sự trượt giữa chúng(nhám tuyệt đối) v.v…
5.2.5 Đối với các liên kết không thoả mãn các điều kiện trên: tách phản lực liên kết thành:
• loại có tổng công khả dĩ bằng không gọi là các PLLK
• loại kia có tổng công khả dĩ khác không ta xem chúng là các
lực hoạt động để tính toán
Cách làm đó được gọi là lý tưởng hoá liên kết.
Trang 25B A
A
B A
A B
B A
A
B dA F
r r
d F
r d r
d F r
d F r
d F A
d
k k
k k
k k
k k
k k
( 2
k k A
B A d
B dA F
Trang 26§2 Nguyên lý D’Alembert - Lagrange
1 Nguyên lý D’Alembert – Lagrange
Trang 271 Nguyên lý D’Alembert - Lagrange
1.1 Nguyên lý : Điều kiện cần và đủ để chuyển động
của cơ hệ phù hợp với liên kết và tương ứng với
các lực hoạt động đặt lên cơ hệ là xảy ra phương trình
Suy ra Nguyên lý từ Nguyên lý D’Alembert
) (
k m w r
F
0 )
( )
( )
k k
k k
k k
k k
k
k m x x Y m y y Z m z z
Trang 281 Nguyên lý D’Alembert - Lagrange
k
k k
k m w r
F Fk Rk m k wk 0
k k k
R
, 0
Trang 291 Nguyên lý D’Alembert – Lagrange Ví dụ
Ví dụ Cơ hệ khảo sát: bộ điều tiết
,,(P P1 P2 Fdh
(
) sin (
) sin (
1
1
2 2
A A
A A
y F
Q y
P y
P
x l
a g
P x
l
a g
Trang 301 Nguyên lý D’Alembert – Lagrange Ví dụ
Các liên hệ động học
, cos
2l
y N y N 2l sin ,
0 ) sin
2 ))(
cos 1
( 2 (
) sin
( )
sin (
) cos
)(
sin (
) cos
Q l
P l
P
l l
a g
P l
l
a g
P
2 ( 1 cos )( 2 sin ) 0 sin
2 cos
) sin (
cos ) sin (
) cos 1
( 2
l a P
lc Q
Trang 312 Định lý động năng2.1 Định lý động năng.
Vi phân động năng của cơ hệ chịu liên kết giữ, dừng và
lý tưởng bằng tổng công yêú tố của tất cả các lực hoạt động tác dụng lên các chất điểm của cơ hệ
hay là, đạo hàm động năng của cơ hệ bằng tổng công suất của các lực hoạt động đặt vào các chất điểm của cơ hệ
Chứng minh
Từ nguyên lý D’Alembert - Lagrange
A d
dT
W
dt dT
0 )
F
Trang 322 Định lý động năng2.1 Định lý động năng.
Xét di chuyển thực Đối với các liên kết dừng, di chuyển thực là một trong các di chuyển khả dĩ
Động năng
) , ,
, (d r1 d r2 d rN
) , ,
,
( r1 r2 rN
0 )
( 1
1 W
s J
dt v r
d dt
N
k
k k k
N
k
k
k k
d w
m
1 1
1 1
2
1 )
.
( 2
Trang 33k
k k
k v v m v m
N
k
k
k v F d r m
d
1 1
2
2
A d
W
dt dT
Trang 342 Định lý động năng
2.2 Định lý động năng ở dạng hữu hạn
Biến thiên động năng của cơ hệ trong khoảng thời gian bằng tổng công của tất cả các lực hoạt động sinh ra trên các đoạn đường di chuyển tương ứng của các điểm đặt của các lực đó
Chứng minh
),(t0 t
v
m d
1 1
k
k k N
2 0 1
2
2
2 T T0 A k
Trang 35k k
k k C
k k
1, 2, 3,
r xk , yk , zk ,
Trang 362 3
(
2 1
2
2 2
2
2 1
3 1
2
2 3
2
2 1 3
2
2
2 3
2
2 2
k k k
k
k k k
k k
k k
k k
y x x
y
z x x
z z
y y
z m
2
) (
) (
) (
2
2 1 3
1 3
2
2 2
2 3
2 2
2 2
2 2
2 1
k k k k
k k k
k k
k k
k k
k k k
k k q
y x m z
x m z
y m
y x
m x
z m y
z m T
2 2
2T q J xx12 J yy22 J zz32 J yz23 J zx13 J xy12
Trang 372.3 Động năng của vật rắn 2.3.1 Công thức tổng quát
2T q J XX12 J YY22 J ZZ32
.2
22
3 2
1 2
2
12
zx
yz yy
yx
xz xy
xx T
C
J J
J
J J
J
J J
J Mv
T
Trang 381 )
( 2
1 2
1 2
1 2
1
2 2
2
1 2
1
Cz C
Trang 392.4 Các ví dụ
Ví dụ 1 Tính động năng của cơ cấu culit
Cho biết khối lượng
1 ,m ,m m
AB A
T
T
2 2 1
2 2 1
2
6
1 3
2
1 2
2
2
2 1
cos
)
( 2
1 6
m m
R m
T
3 2
4
2 1 4
2
3
cos cos
Trang 402.4 Các ví dụ
Ví dụ 2 Cho biết:
• Các Khối lượng: M, m; bán kính r,bán kính quán tính
• Lực kéo Bỏ qua sự trựơt của các bánh xe.
2
1
v r
r m
r
m M
dT 2
2
2 ) (
2
Trang 412.4 Các ví dụ
Tính công yếu tố
B Tính vận tốc thùng xe
Fvdt Fds
A
d'
Fvdt
vwdt r
Fr w
T 0 0
0
Fs
v r
r m
2 2
2
2 2
2
r m
Mr
s
Fr v
Trang 432.4 Các ví dụ Ví dụ 3
- Các lực hoạt động
1 Tính
) ,
, , , , (P1 P2 P Q1 Q2 M
B A
1 1
J z z
2
2 2
2 2
2 2
1 2
2 2
2
2
1 2
1 2
1 2
2
1 2
2
1
mv
v g
P v
g
P R
g
Q R
g
Q
, 2
2 2
g
mg P
P Q
T T0 0 ,
Trang 44A( )
s R
M R
P
P v
g
mg P
2 2
gs mg
P P
Q R
M R
N
N dt
dT
dc ( 2 1)
,
2
1 vw g
mg P
P
Q dt
P
Q v
P
P dt
v P
P
w g
mg P
Trang 452.4 Các ví dụ Ví dụ 4
Cho biết P 1 = P 2 =P; Q; H.
Tìm hệ thức giữa các trọng lượng
- Cơ hệ khảo sát: Các vật nặng treo
trên sợi dây
0 v
v
Q P
H A
O
KO1 1 2 2 1
h A O l
h A O
K L
l l
2
H P
2