1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra hkII, Tin học 10

3 369 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Đề thi sốMÔN TIN HỌC - KHỐI 10 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG - KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐỀ THI Câu 1:Tên miền theo tổ chức của địa chỉ Website là: A.. K

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Đề thi số

MÔN TIN HỌC - KHỐI 10

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG - KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐỀ THI

Câu 1:Tên miền theo tổ chức của địa chỉ Website là:

A COM; GOV; EDU; NET; CN; ORG; VN B COM; GOV; EDU; NET; MIL; WWW

C COM; GOV; EDU; NET; MIL; ORG D COM; GOV; EXE; NET; ORG, UK, WWW

Câu 2: ịa chỉ tên miền Website là dãy số hệ 2 được viết theo số hệ 10, có dạng :Đ

A ###&###&### B ##.##.##.##.##.## C ###-###-###-### D ###.###.###.###

Câu 3:Website nào có người sử dụng nhiều nhất là:

A ALTAVISTA B YAHOO C eBAY D HOTMAIL

Câu 4:Nếu cần tải nhạc nén mp3 bài hát The Power of love do Celine Dion trình diễn, đ ût ặt

khoá tìm kiếm nào sẽ làm cho kết quả tìm kiếm chính xác, có thông tin cô đọng hơn:

A The Power of love +Celine Dion B " The Power of love" +"Celine Dion"

C " The Power of love" OR "Celine Dion" D " The Power of love" NOT "Celine Dion"

Câu 5:Gõ cụm từ tìm kiếm như sau vào hộp SEARCH: Leonardo +Titanic Kết quả tìm kiếm:

A Các website có chưá từ Leonardo ho ûc ặt Titanic B Các website có chưá từ Leonardo

Titanic

C Các website có chưá 2 từ Leonardo và Titanic D Các website chỉ có từ Leonardo không có Titanic

Câu 6:Khi đ ng nhập vào một Account cần phải có:ặt

A User name và password B User_name

C User name và Domain name D User_name và địa chỉ Website

Câu 7:Giao thức nào là giao thức truyền tin siêu v n bản :ặt

Câu 8: Nhóm phần mềm nào là trình duyệt web (WEB BROWSER) :

A Firefox, Word, Excel, Internet Explorer B Visual Foxpro, Opera, Netscape Navigator

C Netscape Navigator, Photoshop, WinMAP D Opera, Firefox, Internet Explorer

Câu 9:Hyperlink là gì?:

A Trộn v n bản với âm thanh, hình ảnh và vidéoặt B Liên kết tạo ra kỷ thuật "nở" trang

C Kết nối ịa chỉ E-mailĐ D Website

Câu 10: Homepage làì gì ? :

A Là trang web hướng dẫn sử dụng website B là địa chỉ của website đó

C là trang web có chức n ng tìm kiếmặt D là trang đầu tiên mở ra khi truy cập website

thông tin trong dịch vụ www

C Là máy chủ chứa Email D Tập hợp các webpage có 1 trang chủ có địa chỉ truy cập

A Kỹ thuật truyền tệp v n bản với hình ảnh, âm thanh và dữ liệuặt B Kỹ thuật của email

C Kỹ thuật trộn v n bản với hình ảnh, âm thanh và dữ liệuặt D Kỹ thuật liên kết các webpage

Câu 13: Kết nối Internet với đường truyền ADSL có tốc độ Upload tối đa:

Câu 14: Địa chỉ IP nào đúng:

A 203 101.514.106 B 203.101.115.64 C 204.766.75 D 204.111 514.106

Câu 15: Mô hình Peer-to-peer và mô hình Client-server là 2 mô hình được

phân loại theo tiêu chí nào:

A Theo chức n ng của các máy tính trong mạngặt B Theo phạm vi địa lý của máy tính

C Theo bố trí của các máy tính trong mạng D Theo nhu cầu sử dụng tài nguyên của máy tính

Câu 16: Các loại mạng LAN, MAN, WAN, GAN được phân loại theo tiêu chí nào:

A Theo chức n ng của các máy tính trong mạngặt B Theo gốc độ phạm

vi địa lý của mạng máy tính

C Theo bố trí của các máy tính trong mạng D Theo nhu cầu sử dụng tài nguyên của máy tính

Câu 17: Kết nối ADSL khi đang truy cập Internet mà có người gọi điện thoại đến thì như

thế nào?

A.Nhận cuộc gọi và đàm thoại bình thường B Không gọi được do máy bận

C Ng õt truy cập In ternet của máy tínhặt D Nhận nhưng không có tín hiệu đàm thoại

Câu 18: Mỗi lớp của địa chỉ IP có bao nhiêu bit:

2

Trang 2

Câu 19: Nội dung gói tin trên mạng không có thành phần nào ?

A ịa chỉ IP máy gửiĐ B ộ dài gói tinĐ

C ịa chỉ IP của các máy trung chuyểnĐ D Thông tin kiểm soát lỗi

Câu 20: Chọn phát biểu đúng nhất về Internet:

A Internet là một mạng máy tính đơn lẻ

B Internet là mạng máy tính kết nối hàng triệu máy tính và mạng máy tính kh õp toànặt cầu

C Internet là mạng máy tính rộng kh õp toàn cầu do hãng Microsoft điều khiểnặt

D Internet là mạng máy tính có 1 máy chủ và các nút nối con ớ kh õp các nước trên ặt thế giới

Câu 21: Các mạng và máy tính của Internet liên kết nhau b òng giao thức :ặt

Câu 22: Chọn phát biểu đúng về mạng WAN (Wide Area Network)ì:

A Là mạng Internet, kết nối mạng các quốc gia B Kết nối các máy tính trong 1 phạm vi hẹp

C Kết nối các mạng LAN b òng các thiết bị kết nối ặt D là mạng máy tính không dây

Câu 23: Kết nối mạng không dây (Wireless) dùng phương tiện truyền thông là gì?

A.Sóng âm thanh, sóng radio B Sóng radio, bức xạ hồng ngoại, sóng vệ tinh

C Bức xạ hồng ngoại, sóng ánh sáng, sóng radio D Sóng vệ tinh, sóng âm thanh, sóng radio

Câu 24: Nhóm thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị nối mạng:

A HUB, MODEM, Jack mạng B REPEATER, SWITCH, HUB

C MODEM, WEBCAM, Card mạng D Cáp xo õn, cáp quang, BRIGDEặt

Câu 25: ISP là gì?:

A Nhà cung cấp dịch vụ đường truyền Internet B Nhà cung cấp dịch vụ Internet

C Nhà cung cấp thông tin trên Internet D Giao thức của mạng Internet

Câu 26: Chọn câu My heart will go on and on, ấn chọn Format  font  All caps, ta có kết

quả :

A My heart will go on and on B MY HEART WILL GO ON AND ON

C My Heart Will Go On And On D mY hEART wILL gO oN aND oN

Câu 27: Dùng kiểu VNI để gõ câu Gác mái ngư ông về viễn phố ta gõ các phím như

thế nào :

A Gacs mais ngw oong veef vieenx phoos B Ga2c ma2i ngu8 o7ng ve73 vie75n pho72

C Ga1c ma1i ngu7 o6ng ve62 vie64n pho61 D G1ac m1ai ng7u 6ong v62e vi64en ph61o

Câu 28: Dùng kiểu TELEX để gõ câu Gõ sừng mục tử lại cô thôn ta gõ các phím như

thế nào :

A Gos suwngx mucr tuwx lair coo thoon B Gox suungf mucj tuur laij cow thown

C Gor suwngs mucx tuws lais coo thoon D Gox suwngf mucj tuwr laij coo thoon

Câu 29: Để soạn thảo v n bản tiếng Việt, máy tính cần có :ặt

A Phần mềm soạn thảo v n bảnặt B Phần mềm cung cấp bảng mã và kiểu gõ Việt

C Bộ Font chữ Việt D Cả A,B,C

Câu 30: Chọn phát biểu đúng về bảng mã UNICODE :

A Bảng mã dành cho tiếng Việt B Bảngü mã chuẩn quốc tế

C Bộ mã 8 bit có 256 kí tự D Bảng mã dành cho ký tự Latin

Câu 31: Dùng bảng mã TCVN3 để gõ v n bản thì ta có thể chọn Font nào:ặt

A VNtimes new Roman B VnTimes

Câu 32: Để lưu v n bản đang soạn thảo vào đĩa ta có thể dùng tổ hợp phím nào:ặt

Câu 33: Yếu tố nào không phải là thuộc tính định dạng của ký tự :

A M ût chữ - ặt Font B Cở chữ - Font Size

C Màu chữ - Font Color D Màu nền - Shading

Câu 34: Để mở một tệp v n bản đã lưu trên đĩa, ta có thể dùng lệnh nào:ặt

A File  New B File Save C File Open D File Print

Câu 35: Yếu tố nào không phải là thuộc tính định dạng của đoạn v n :ặt

A Kiểu chữ - Font Style B Can lề - Alignment

C iểm dừng - Đ Tab stop D Khoảng cách dòng - Line Spacing

Câu 36: Sao chép đoạn v n bản, ta đã sử dụng tuần tự nào trên menu ặt Edit:

Câu 37: Để can lề 2 bên cho đoạn v n b òng cách ấn phím, ta ấn tổ hợp phím nào?:ặt ặt

Câu 38: Thao tác nào sau đây không thể thoát được Microsoft Word:

A Chọn File  Exit B Chọn File  Close

C Ấn ALT+F4n D Ấnn vào nút Close

Câu 39: Nút công cụ nào dùng để tạo bảng (table):

Trang 3

A B C D

Câu 40: Nhóm nút công cụ này dùng để làm gì? :

A ịnh dạng đoạn v nĐ ặt B ịnh dạng kí tựĐ C ịnh dạng trang Đ

D ối tượng đồ hoạĐ

Câu 41: Cấu trúc của một bảng, bao gồm các thành phần :

A Số dòng, số cột, độ rộng và độ cao của bảng B Số dòng và số cột

C ộ rộng cột và độ cao dòngĐ D độ rộng và độ cao của bảng

Câu 42: Để chèn thêm dòng phía sau dòng đang chọn ta thao tác như thế nào?

A Chọn Table  Insert  Columns to the left B Chọn Table  Insert  Rows above

C Chọn Table  Insert  Columns to the right D Chọn Table  Insert  Rows below

Câu 43: Để tách một ô thành nhiều ô, sau khi chọn các ô cần tách, ta thao tác như thế

nào?

A Chọn Table  Merge Cell B Chọn Table  Insert  Cells

C Chọn Table  Split cells D Chọn Table  Delete Cells

Câu 44: Để xóa đi các Cột đang chọn ta thao tác như thế nào?

A Chọn Table  Delete  Columns B Chọn Table  Delete  Table

C Chọn Table  Delete  Rows D Chọn Table  Delete  Cells

Câu 45: Ta đưa con trỏ chuột đến nút định vị trên thước đo và rê

chuột về phía bên trái, kết quả của thao tác này sẽ là:

A 1 cột bị thu hẹp và độ rộng bảng không đổi B 1 cột bị thu hẹp và độ rộng bảng

bị thu hẹp

C 1 cột t ng độ rộng và độ rộng bảng không đổiặt D 1 cột t ng độ rộng và bảng ặt cũng t ng độ rộngặt

Câu 46: Trong hộp đối thoại Print, ta gõ vào hộp Pages là 2,4,6-9 máy in sẽ in ra các trang?

A 2,4,6,9 B 2,4,6,7,8,9 C 2,3,4,6,9 D 2,3,4,5,6,7,8,9

Câu 47: Sau khi chọn một số đoạn v n, ta â n vào nút Bullets ặt Ún Kết quả sẽ là ?

A ầu các đoạn v n xuất hiện cách đánh số nào đóĐ ặt B ầu các đoạn v n xuất hiện Đ ặt

kí hiệu nào đó

C ầu các đoạn v n xuất hiện số 1,2,3 Đ ặt D ầu các đoạn v n xuất hiện kí hiệu I,II,Đ ặt III

Câu 48: Định dạng trang, chọn cở giấy A4, ta đ ût lề trái là 3 cm, lề phải là 2 cm Vậy ặt

độ rộng phần soạn thảo là:

Câu 49: Đặt ût độ lệch trái của đoạn v n là 1,5 cm, dòng đầu tiên thụt vào 1 cm so với cácặt

dòng Vậy độ lệch trái của dòng đầu là:

Câu 50: Trong hộp đối thoại Font, muốn làm chữ Nghiêng ta chọn ở mục Font Style là :

Ngày đăng: 06/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w