Tài liệu lớp ứng dụng APPLICATION
Trang 1NHAP MON MANG MAY TINH
Chuong 6
Trang 3m Dịch vụ được đặc tả bởi giao thức
m Các dịch vụ chuẩn trên mang TCP/IP:
® DNS
e FIP
© SMTP
®HIIP
Trang 5¢ Co sé dit liéu tén duoc quan ly phan bô
= Dung dé anh xa tén may voi dia chi IP,
có thê dùng cho mục đích khác
m Được định nghĩa trong RFC 1034, 1035
Trang 6
a Gol ham thu vien resolver (DNS client),
tham số là tên may
m Resolver gởi yêu câu đên DNS server
= DNS server tra dia chi IP cho resolver
= Resolver tra dia chi IP cho chương trình
ung dung
Trang 7= Co cac top-level domain
a [rong top-level domain chia thanh cac
subdomain
= Trong subdomain cé thé chia thanh cac
domain cap thap hon
Trang 9
= Tên miên quốc øia
(Country code top-level domains)
¢ Theo ISO 3166
¢ Vi du: vn, fr,
m Tên miên chung
(Generic top-level domains)
® Do [ICANN/IANA quy định (Internet Assigned Numbers Authority)
Trang 10
= edu (educational institutions)
m cov (US gorvernment)
@ int (international organizations)
= mil (US armed forces)
= net (network providers)
# org (nonprofit organizations)
10
Trang 11
Tén mién danh riéng
m aero (aerospace industry)
= Coop (co-operatives)
= museum (museums)
11
Trang 12
m Bao gôm các mau tin (resource record)
= Cau trúc mâu tin: có 5 trường
¢ Domain name: tên miên
¢ Time to live: thoi gian On định cua mau tin
¢ Class: luon la IN (Internet)
¢ Type: loai mau tin
¢ Value: gia tri
12
Trang 13
Loại (Type) Y nghĩa Giá trị (Value)
SOA Start of Authority | Các thông số
Trang 14", mm — —
4 Name servers
m Không gian tên DNS được chia thành các
vùng (Zzones) rời nhau
a Moi vùng được quản lý bởi các name
server:
¢ Primary name server
¢ Cac secondary name server
14
Trang 16lle
Hoạt động của DNS
Resolver can dia chi IP cua mot tén may:
m Resolver go1 yeu cau dén local name
server
= Néu co thong tin, local name server cung
cap mau tin cho resolver mNêu không CO thông tin, local name
server gO] yeu cau dén top-level name server tuong ung, de co thong tin tu name server lưu mâu tin cân tìm
46
Trang 18= Cho phép Telnet client (local host) dang nhập
vao Telnet server (remote host) tai port 23 va
thực thi các lệnh trên dòng lệnh
sử dụng Network Virtual Terminal (NVT)
—>client system có thê khác server system
m Được định nghia trong RFC 854, 855
18
Trang 22
Ul
1 Khai niém
m FTP la dich vu cho phep FIP client két
noi vo1 FTP server đê truyén va quan ly
file
m Cac tinh chat:
¢ Truy xuat dang tuong tac
© C6 2 ché d6 truyén: nhi phân và văn bản
¢ Client phai cung cap username, password anonymous user: khéng can password
m Được định nghĩa trong REC 959
22
Trang 23ftp, get, close, quit,
¢ DO hoa: thao tac trén file nhu chuong trình quan ly file
23
Trang 24
SS TFTP (Trivial FTP)
m Dạng không kết nôi (ding UDP)
m Tôc độ cao hon FTP
m Không tin cậy
m Ít chức năng hon FTP
24
Trang 25
Stes
Cac dich vu tuong tu FTP
= Web Browser co thé thuc hién các chức
nang cua FTP Chent
= Gopher
¢ Truyén file dang phan bo
¢ Giao diện menu
¢ Két hop voi cac dich vu tim kiém
25
Trang 26| File |< ->|Server|< - >| User |< ->| File |
PI: Protocol Interface, DTP: Data Transfer Process
Trang 27¢ Server port 21, client port (+1023)
¢ Duoc thiét lap va duy trì trong phiên làm việc FTP
a FTP data
¢ Server port 20, client port nhu FTP control
¢ Duoc thiét lap khi cé truyén file, va két thic
tu dong
27
Trang 29
¢ Khuon dang mail theo RFC 822, 2822
* Giao thức truyền mail theo RFC 821, 2821
29
Trang 30
=m Message Transfer Agents -MTA
¢ Chuong trinh thuong tru phia server (System daemon)
¢ Thuc hién viéc truyén mail
30
Trang 31
= lao mail — Composition
= Truyén mail — Transfer
ma Thong báo kết quả cho người gởi —
Trang 32= Inbox (Incoming mailbox)
= Outbox (Outgoing mailbox)
Cac dang mailbox dac biet:
# Bulk
¢ Chua thu rac — spam/junk e-mail
B Sent
32
Trang 34= Envelope — Bao thu/phong bi
m Message — Thong diép
¢ Header: cac thong tin diéu khiên
¢ Body: noi dung
Tiêu chuân khuôn dang mail
a Internet message format - RFC 822/2822
me MIME — RFC 2045-2049
Multipurpose Internet Mail Extensions
34
Trang 35
United Gizmo
180 Main St Boston, MA 02120
Sept 1, 2002 Subject: Invoice 1081
Name: Mr Daniel Dumkopf
Street: 18 Willow Lane City: White Plains State: NY
Zip code: 10604 Priority: Urgent Encryption: None From: United Gizmo
Address: 180 Main St
Location: Boston, MA 02120 Date: Sept 1, 2002
of $0.00 Please send us a check for $0.00 promptly
Yours truly United Gizmo
of $0.00 Please send us a check for $0.00 promptly
Trang 36= Khéng phân biệt phân envelope va phan
header, go1 chung la header
m Phân body là tùy ý
36
Trang 37
Cac thanh phan chinh trén RFC 822 header
Dia chi mail cac nguoi nhan phu
Địa chỉ mail các người nhận an
Trang 38SESE MIME
© Thong diép cd nhiéu phan (multi-part)
¢ Phan header véi ky tu khac ASCII
38
Trang 40
Một sô loại dữ liệu theo MIME
Video Mpeg Movie in MPEG format
ae Octet-stream An uninterpreted byte sequence Application | | ,
Postscript A printable document in PostScript Rfc822 A MIME RFC 822 message
Message Partial Message has been split for transmission
External-body | Message itself must be fetched over the net Mixed Independent parts in the specified order
| Alternative Same message in different formats
Parallel Parts must be viewed simultaneously Digest Each part is a complete RFC 822 message
Trang 41Message-ld: <0704760941.AA00747 @ abcd.com>
Content-Type: multipart/alternative; boundary=qwertyuiopasdfghjklzxcvobnm
Subject: Earth orbits sun integral number of times
This is the preamble The user agent ignores it Have a nice day
qwertyuiopasdfghjklzxcvobnm
Content-Type: text/enriched
Happy birthday to you
Happy birthday to you
Happy birthday dear <bold> Carolyn </bold>
Happy birthday to you
Trang 42a SMTP - Simple Mail Transfer Protocol
MTA 2 MTA, UA 3 MTA
= POP3 - Post Office Protocol version 3
Trang 43ESE SMTP
m Được định nghia trong RFC 821, 2821
= Dang client-server
a SMTP client thiét lap két néi TCP voi
SMTP server tai port 25
m Nêu SMTP server đông ý nhận mail:
¢ SMTP client gởi địa chỉ người ØởiI, nguol
nhận
® SMTP client go1 mail
¢ SMTP server go1 ACK
© Huy kết nôi
43
Trang 45m Được định nghĩa trong REC 1939, 2449
m Dùng lây mail từ remote mailbox vê máy
Trang 47¢ Client go1 username, password
gw l'ransaction — Giao dich
¢ Client yéu cau noi dung mail va xoa mail tal server
e Server goi cac mail
= Update — Cap nhat
¢ Client g61 lénh thoat (quit)
¢ Server xoa cac mail, hủy kêt nôi
47
Trang 48
SESE IMAP
m Được định nghia trong RFC 2060
= Quan ly mail tap trung tại server, không
đi chuyên vê máy địa phương như POP
> có thể truy xuât từ nhiêu máy
m Client thiết lập kết nôi TCP với server tại
port 143
48
Trang 49
m Có thê truy xuât từng phân của mail
= Có thê truy xuât mail theo thuộc tính
49
Trang 50m Web site cung câp dịch vụ mail
mCó MIA tại port 25, nhận các kêt nôi
SMTP
mUser dùng các form trên trang web đề
tương tác với hệ thông:
¢ Đăng nhap - Login
e Liet ké cac mail box
¢ Doc, xoa, soan thao, .mail
50
Trang 52
Ul
1 Khai niém
= Web la dich vu truy xuât các văn bản có
liên kêt, trang web, từ các máy trên mạng
Internet
= Do Tim Berners-Lee thiệt kê năm 1989
ta1 CERN (trung tâm nghiên cứu hạt nhân châu Au)
mNăm 1994, CERN và MIT thành lập tô
chúc World Wide Web Consortium
(www.w3c.org) dé phat trién Web
52
Trang 53a Hoat dong phia client
b Hoat dong phia server
c Tén trang web
d Cookies
53
Trang 55
Sete
a Hoat dong phia Client
= Web browser: chuong trình hiển thị các
trang web phia client
= Hoat dong web browser:
¢ Lay trang web được yêu câu
¢ Thong dich noi dung trang web
° Hiền thị trên màn hình
m lên trang web có dạng URL
(Uniform Resource Locator)
Vi du: http://www itu.org/home/index.html
95
Trang 56Browser xac dinh URL
Browser yéu cau DNS cung cap dia chi IP may www itu.org
DNS tra loi 156.106.192.32 Browser thiết lập kết nôi TCP port 80 voi may 156.106.192.32
Browser gởi yêu câu file /home/index.html S€rver wwW.Ifu.orø øởi file /home/index.html
Hủy kết nôi TCP
Browser hién thi phan text trong file index.html Browser lay va hién thi cac hinh anh trong file (néu CO)
56
Trang 57= Luu trang web thanh file, in
m™ Cache cac trang web trên đĩa địa phương
> hoạt động offline
of
Trang 58
m Mở rộng kha nang cua browser
mĐoạn chương trinh lưu trong thư mục
plug-in
= Duoc browser goi khi can hiến thị các
loại dữ liệu không 1a html, ví du PDF
58
Trang 59
m Web server chờ kêt nôi TCP tai port 80
m Hoạt động web server:
¢ Chap nhận kết nôi từ client (web browser)
° Nhận tên file được yêu câu
¢ Lay file (tir dia)
¢ Goi file cho client
© Huy kết nôi
59
Trang 60
= Dung cache và server đa luông
m Dùng nhiêu máy làm web server (server
farm)
60
Trang 61
Cache
Trang 62
Y L[HHHHH] LHHHHH] LHHHHH] LHHHHH] LHHHHH] LHHHHH] LHHHHHH] vu
\
LAN Front end
62
Trang 63a Theo URL (Uniform Resource Locator)
Tén giao thuc://tén may/tén file
¢ Tén file: tén file dia phuong
¢ Tén may: theo DNS
© Tén giao thức: có nhiêu loại giao thức
m Web browser có thể dùng cho nhiêu dich
vụ với URL
63
Trang 64
Name Used for Example
news Newsgroup news:comp.os.minix
mailto sending e-mail mailto:JohnUser@acm.org
64
Trang 65
Ut
d Cookies
= Chua thong tin trạng thái của phiên lam
viéc gitta web server va web browser mLà chuối ký tự lưu thành file tại máy
client
a Khi gỚI trang web cho client, server co
thé gởi kèm cookies để lưu các thông tin trạng thải
m Khi gởi yêu câu đến server, browser sé
201 kem cookies (néu co)
65
Trang 66toms-casino.com | / | CustomerlD=497793821 15-10-02 17:00 | Yes
Trang 68a Trang web được tạo theo ngôn ngũ
HTML (ngôn ngữ đánh dâu siêu văn bản)
m Nội dung trang web có thê bao gôm:
Trang 69SESE Đặc điểm HTML
a La ung dung SGML
(Standard Generalized Markup Language)
= Bao gom cac lénh dinh dang, goi la tag
Vi du: <b> boldface </b>
= Cac browser co thé dinh dang lai cho phu
hợp với môi trường
m Có các tiêu chuân HTML 1.0, 2.0, ., 4.0
XHTML (eXtended HTML)
69
Trang 70Tag Description
<html> </html> Declares the Web page to be written in HTML
<head> </head> Delimits the page’s head
<title> </title> Defines the title (not displayed on the page)
<ol> </ol> Brackets a numbered list
<li> Starts a list item (there is no </li>)
<br> Forces a line break here
<p> Starts a paragraph
<hr> Inserts a Horizontal rule
<img src=" '"> Displays an image here
<a href=" "> </a> Defines a hyperlink
Trang 71= Form bao g6m cac nut an (button), hdp
(boxes) cho phép user nhập thông tin, lựa
chọn
m Dữ liệu trên form được gởi lại server
duoi dang string
71
Trang 72Thank you for ordering an AWI widget, the best widget money can buy!
72
Trang 73
m Cân cơ chế hiển thị thông tin XML trén
browser dang HTML, vi dụ XSL (eXtensible Style Language)
73
Trang 74
<title> Computer Networks, 4/e </title>
<author> Andrew S Tanenbaum </author>
<year> 2003 </year>
</book>
<book>
<title> Modern Operating Systems, 2/e </title>
<author> Andrew S Tanenbaum </author>
<year> 2001 </year>
</book>
<book>
<title> Structured Computer Organization, 4/e </title>
<author> Andrew S Tanenbaum </author>
<year> 1999 </year>
</book>
Trang 75
a Trang web tinh:
s« Client gởi yêu câu là tên file
¢ Server goi file da co
m lranø web động
s Nội dung trang web được tạo theo yêu câu, thay vì đã có trên đĩa
mCó 2 dạng:
¢ Tao trang web động tại server
¢ Tao trang web dong tai client
75
Trang 76
= CGI (Common Gateway Interface)
Vol cac script, vi du Perl, Python,
= Dung cac dang script trong trang web
(HTML-embedded scripting language)
¢ PHP (PHP: Hypertext Preprocessor)
¢ JSP (JavaServer Pages)
¢ ASP (Active Server Pages)
76
Trang 77Ví dụ: các buoc xu ly form dung CGI
On disk
1 User fills in form
2, Form sent Dack
Trang 79m Dung cac script trong trang web, thực
hiện tại máy client đề tương tác trực tiêp
Trang 80= Duoc dinh nghia trong RFC 2616
ms Quy định các dạng thông điệp trao đối
o1ữa web browser và web server
= Mỗi tương tác bao gôm:
s Yêu cau ttr browser dang ASCII
¢ Dap ứng từ server dạng tương tự MIME
mYêu câu (request) con goi là lệnh
(command, method) và co dap ứng (response)
80
Trang 81
GET Request to read a Web page
TRACE Echo the incoming request CONNECT | Reserved for future use
OPTIONS | Query certain options
81
Trang 82
1xx | Information | 100 = server agrees to handle client's request
2XX | Success 200 = request succeeded; 204 = no content present
3xx | Redirection | 301 = page moved; 304 = cached page still valid
4xx | Clienterror | 403 = forbidden page; 404 = page not found
Trang 83= Cung cap dịch vụ truy cập web dạng
không dây cho điện thoại dị động, PDA
(Personal Digital Assistant), may tinh xach tay
m Đặc điểm:
¢ Toc dé truyén thap
¢ Bo nhớ ít
¢ Man hinh kích thước nhỏ
= Tiéu chuan théng dung
¢ WAP (Wireless Application Protocol)
83
Trang 84
WTP: Wireless Transaction Protocol
WML: Wireless Markup Language
Trang 85
WSP: Wireless Session Protocol
WTP: Wireless Transaction Protocol
WTLS: Wireless Transport Layer Security
WDP: Wireless Datagram Protocol
85