1.1 Cầu là gì? Là số lượng đơn vị hàng hóa hay dịch vụ mà người mua sẵn sàng và có khả năng mua trong khoảng thời gian với các điều kiện khác không đổi... 1.3 Quy luật cầu: Có mối quan
Trang 1Topic 2 (a)
Cầu & Cung
Module 2 Topic 1
Trang 2Cầu & Supply
Trang 31.1 Cầu là gì?
Là số lượng đơn vị hàng hóa hay dịch vụ
mà người mua sẵn sàng và có khả năng mua trong khoảng thời gian với các điều kiện khác không đổi
Trang 41.2 Tại sao việc nghiên cứu cầu
quan trọng đối với các doanh
nghiệp?
những quyết định chiến lược
Trang 5Giá Fred Mary Tổng cầu
Biểu cầu thị trường của đĩa CD trong năm
Trang 101.3 Quy luật cầu:
Có mối quan hệ nghịch đảo giữa giá của hàng hóa và
số lượng hàng mà người mua sẵn sàng mua trong
một khoản thời gian xác định, những điều kiện khác không đổi (ceteris paribus).
Khi giá hàng hóa tăng thì lượng cầu hàng hóa sẽ
giảm và ngược lại.
Trang 111.3 Quy luật cầu
Trang 121.4 Đường cầu
Đường cầu là đường phản ánh mối tương quan giữa lượng cầu và giá cả hàng hóa (giả định tất cả các nhân tố ảnh hưởng
không thay đổi)
Trang 13Chú ý quan trọng – Phân
biệt sự khác nhau giữa
thay đổi lượng cầu và thay
đổi cầu.
Trang 14Khi giá thay đổi,điều gì sẽ xảy ra?
Đường cong không dịch
chuyển – có sự thay đổi
lượng cầu
Trang 15Giá thay đổi
Lượng cầu thay đổi
Trang 16Sự thay đổi của giá dẫn đến thay
đổi lượng cầu
D
P
Q 50
Trang 17Giá tăng
Di chuyển lên dọc đường cầu
Giảm lượng
cầu
Trang 18Giá giảm
Di chuyển xuống dọc đường cầu
Tăng lượng
cầu
Trang 19Khi các yếu tố khác giá thay đổi, điều gì sẽ xảy ra?
Cả đường cầu dịch chuyển, có
sự thay đổi Cầu
Trang 22Cái gì làm cho đường cầu dịch chuyển?
Sự thay đổi:
Số lượng và giá cả HH thay thế
Số lượng và giá cả HH bổ sung
Số lượng người tiêu dùng trong thị trường
Giá cả dự kiến thay đổi
Thu nhập
Thị hiếu, sở thích, xu hướng
Quảng cáo
Trang 23Dịch chuyển đường cầu
Sự thay đổi cầu do 1 hoặc nhiều yếu tố ngoài giá cả quyết định
Sự thay đổi cầu biểu hiện ở sự dịch chuyển vị
trí đường cầu
Trang 24Một vài khái niệm…
HH thay thế là HH có thể được sử dụng để thay thế
cho nhau (eg Coke & Pepsi)
HH bổ sung là HH được sử dụng kết hợp với nhau
(eg Bánh mì & bơ)
HH thông thường là HH mà cầu của nó thay đổi trực tiếp theo thu nhập (HH có chất lượng cao)
HH thấp kém là HH mà cầu của nó thay đổi ngược
với thu nhập
Trang 251.4 Yếu tố tâm lý (không phụ thuộc hàm số) ảnh hưởng đến cầu
Bandwagon effect
Everyone is doing it, so will I
Snob effect
Not everyone can do it, so I will
Tiêu dùng phô trương
Let everyone see how much money I have
Trang 26Bandwagon effect
A situation where the more of goods are sold in the
market, the greater the strength of demand for that goods “Jumping on the bandwagon”
Because some consumers possess the goods, it causes other consumers to desire it
This is often the case with new consumer goods
introduced onto the market eg, plasma TV, iPod
Trang 27Snob effect
Demand for the good strengthens as the availability of that good is reduced.
The scarcity of the good leads consumers to
psychologically re-appraise the qualities of the goods.
Eg, Limited Edition Books or Prints;
Exclusive Designer Wear
Trang 28Tiêu dùng phô trương
Giá trị tiêu dùng của HH chịu ảnh hưởng của giá cả thị trường.
Nhu cầu được thõa mãn không chỉ từ chính HH mà còn
ở biểu hiện được người khác thấy khả năng sở hữu HH đó.
Ví dụ trường hợp cho những HH xa xỉ như tranh vẽ,
quần áo hay xe hơi đắt tiền
Trang 292 Cung là gì ?
Cung là số lượng đơn vị hàng hóa hay
dịch vụ mà doanh nghiệp sẵn sàng và có khả năng sản xuất trong một khoản thời gian với các điều kiện khác không đổi
Trang 302.2 Quy luật cung
Giá cả HH và số lượng HH người bán sẵn sàng bán trong một khoản thời
gian xác định có mối quan hệ cùng
chiều khi các điều kiện khác không
đổi.
Trang 312.1 Đường cung
Đường cung là đường cho thấy mối quan hệ giữa giá cả và sản lượng cung khi các yếu tố khác không đổi (citeris paribus)
Trang 32A $20 40
B 10 30
C 6 20
Điểm Giá Số lượng
Lượng cung đĩa CD của 1 người bán
Trang 34Tại sao đường cung có độ dốc dương?
Giá cả cao hơn làm tăng lợi nhuận cho nhà cung cấp và người bán.
Do đó, họ sẽ cung cấp nhiều HH và
dịch vụ.
Trang 35$25 25 + 35 = 60 $20 20 30 50 $15 15 25 40 $10 10 20 30 $5 5 15 20
Giá Super Sound High Vibes Tổng
Biểu cung thị trường đĩa CD trong năm
Trang 39Chú ý quan trọng – Phân
biệt giữa THAY ĐỔI LƯỢNG
Trang 40Khi giá thay đổi, điều gì sẽ
Trang 41Đường cung
Thay đổi giá cả dẫn đến lượng cung thay đổi
P
Q
Trang 42Giá thay đổi
Lượng cung
thay đổi
Trang 43Khi các yếu tố khác ngoài giá thay dổi, dẫn đến điều gì?
Cả đường cong dịch chuyển –
có sự thay đổi Cung
Trang 44Khi các yếu tố khác giá thay đổi, cả
đường cong dịch chuyển
P
Q
Trang 46Yếu tố nào làm dịch chuyển đường cung?
Sự thay đổi của:
Giá cả HH thay thế (của phần cung)
Chi phí sản xuất (ví dụ như: giá nguyên vật liệu, lao động, vốn)
Thuế & Phí
Kỹ thuật
Lợi nhuận kỳ vọng
Số lượng nhà cung cấp
Trang 47Dịch chuyển đường cung
Sự thay đổi cung do 1 hoặc nhiều yếu tố ngoài giá cả quyết định
Sự thay đổi cung biểu hiện ở sự dịch chuyển vị
trí đường cung
Trang 483 Cân bằng thị trường
Là điểm mà lượng cung bằng lượng cầu
Lực lượng thị trường giữa mức giá cân bằng như thế nào?
Trang 49Giá và sản lượng cân bằng:
Cung cầu thị trường khoai tây trong tháng
Copyright 2001 Pearson Education Australia
Trang 50Copyright 2001 Pearson Education Australia
Trang 51Thị trường không cân bằng
Thiếu hụt
Giá thị trường< giá cân bằng, sản lường cầu > sản lượng cung
Dư cầu hay thiếu hụt HH
Người bán sẵn sàng tăng giá vì có nhiều người mua săn đuổi số ít HH, do đó mức giá nâng lên tới mức cân bằng.
Trang 53Thị trường không cân bằng
Dư thừa
Giá thị trường> giá cân bằng, sản lượng cung
> sản lượng cầu
Dư cung hay dư thừa HH
Nhà cung cấp sẽ hạ giá bán làm cho tiến tới mức giá cân bằng.
Trang 554 1 Thặng dư tiêu dùng (CS)
Sự khác nhau giữa mức người tiêu dùng sẵn
sàng mua và mức mà họ trả thực sự (giá thị trường)
Nói cách khác, Thặng dư TD là phần diện tích
được giới hạn bởi đường cầu và đường giá cả thị trường
Trang 57Copyright 2001 Pearson Education Australia
Tổng chi tiêu tiêu dùng
Trang 58Thặng dư tiêu dùng
D
Tổng chi tiêu tiêu dùng
Trang 65Thặng dư tiêu dùng (CS)
đường cầu và đường giá cả thị trường
nhận được từ việc mua HH trên thị trường
Trang 664.2 Thặng dư sản xuất (PS)
hạn giữa đường giá cả thị trường và đường cung
Trang 67Tổng thặng dư sản xuất
Giá thị trường
Trang 684.3 CS and PS – Hiệu quả kinh tế
lường hiệu năng của hệ thống kinh tế
có tính giải pháp của chính phủ đối với hệ
thống kinh tế đó
Trang 69D
Trang 70A B
Tổn thất vô ích:
A+B
CS
Trang 71CS
C D
PS âm & CS âm:
C + D
Trang 72D
Trang 731 Vẽ đường cầu và đường cung của T-shirt và xác định giá và
sản lượng cân bằng.
2 Nếu giá là 40 thì cần phải nhập khẩu thêm từ bên ngoài bao
nhiêu T-shirt?
3 Giải thích thuật ngữ thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản
xuất Tính giá trị của nó tại mức cân bằng đã xác định ở câu 1.
4 Người tiêu dùng đã chi tiêu bao nhiêu ở mức cân bằng thị
trường?