Kiến thức:- Giúp cho học sinh nắm được quy tắc và công thức tính diện tích hình tròn.. Phát triển các hoạt động: Hoạt động 1 :Giới thiệu công thức tính S hình tròn Nhận xét về qui tắc
Trang 1HÌNH TRÒN.ĐƯỜNG TRÒN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Giúp học sinh nhận biết được hình tròn, đường tròn và các yếu tố
của hình tròn như :tâm ,bán kính , đường kính
2 Kĩ năng: - Biết sử dụng com pa để vẽ hình tròn.
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
II Chuẩn bị:
+ GV: Compa, bảng phụ + HS: Thước kẻ và compa
III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
3 Giới thiệu bài mới: Hình tròn ,đường tròn
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Giới
thiệu hình tròn – đường
tròn
Phương pháp: Quan sát,
đàm thoại.thực hành
HT: ,cá nhân, lớp.
Hoạt động 2: Thực
hành
Phướng pháp: Luyện tập,
thực hành
HT:cá nhân ,cả lớp
Hoạt động 3: Củng cố.
Phướng pháp: Thực hành.
HT: cá nhân, lớp.
- Dùng compa vẽ 1 đường tròn, chỉ đường tròn
- Điểm đặt mũi kim gọi là gì của hình tròn?
+ Đường kính như thế nào với bán kính?
Bài 1:Theo dõi giúp cho học sinh dùng compa
Bài 2:bài tập này biết đường kính phải tìm bán kính
Bài 3:
- vẽ đường tròn lớn và hai nửa đường tròn cùng một tâm
Bài 4:
- Lưu ý vẽ hình chữ nhật Lấy chiều rộng là đường kính →
bán kính vẽ nửa đường tròn
- Nêu lại các yếu tố của hình tròn
- Dùng compa vẽ 1 đường tròn
- Dùng thước chỉ xung quanh → đường tròn
- Dùng thước chỉ bề mặt →
hình tròn.… Tâm của hình tròn O.… Bán kính
- Học sinh thực hành vẽ bán kính.1 học sinh lên bảng vẽ
- Thực hành vẽ đường tròn
- Sửa bài
- Thực hành vẽ theo mẫu
- Thực hành vẽ theo mẫu
5 Tổng kết - dặn dò: Chuẩn bị: Chu vi hình tròn Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
TOÁN:
CHU VI HÌNH TRÒN
Trang 2I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Giúp học sinh nắm được quy tắc, công thứctính chu vi hình tròn
2 Kĩ năng: - Rèn học sinh biết vậv dụng công thức để tính chu vi hình tròn
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học
II Chuẩn bị:
+ GV:Bìa hình tròn có đường kính là 4cm + HS:
III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Hình tròn ,đường tròn
3 Giới thiệu bài mới: Chu vi hình tròn.
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Giới thiệu về
quy tắc và công thức tính chu
vi hình tròn,
PP:Thảo luận ,đàm thoại ,đặt
vấn đề
HT: nhóm, lớp.
Hoạt động 2: Luyện tập
PP: Thực hành ,đàm thoại
,giảng giải
HT: cá nhân ,cả lớp
Hoạt động 3: Củng cố.
- Giáo viên chốt:
- Chu vi hình tròn là tính xung quanh hình tròn
- Nếu biết đường kính
- Chu vi = đường kính × 3,14
- C = d × 3,14
- Nếu biết bán kính
Chu vi = bán kính × 2 × 3,14
- C = r × 2 × 3,14
Bài 1:Lưu ý bài c sang STP Bài 2:Lưu ý bàic sang số thạp phân
Bài 3:
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh lần lượt nêu quy tắc và công thức tìm chu vi hình tròn, biết đường kính hoặc r
- Tổ chức 4 nhóm
- Mỗi nhóm nêu cách tính chu
vi hình tròn.trình bay2y1 kiến
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh lần lượt nêu quy tắc và công thức tìm chu vi hình tròn
- Học sinh đọc đề Học sinh đọc đề tóm tắt
- Làm bài Cả lớp đổi tập 1 học sinh lên bảng giải
- Sửa bài
- Cả lớp nhận xét
Thi tiếp sức chuyền giấy bìa cứng có ghi sẵn các công thức tìm Phương pháp các hình ghi Đ
S để xác định đường kính hình tròn
5 Tổng kết - dặn dò: Chuẩn bị: Luyện tập Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
TOÁN:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Giúp học sinh vạn dụng kiến thức để tính chu vi hình tròn.
2 Kĩ năng: - Rèn học sinh kỹ năng vận dung công thức để tính chu vi
Trang 3hình tròn nhanh, chính xác, khoa học.
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:+ GV: + HS: SGK
III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Chu vi hình tròn
3 Giới thiệu bài mới: Luyện tập.
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn
học sinh giải bàitập áp dụng
PP: Luyện tập, thực hành,
bút đàm
HT: cá nhân, nhóm, lớp.
Hoạt động 2: Ôn lại các
qui tắc công thức hình tròn
,tìm r ,d biết chu vi
PP: Đàm thoại, thực hành
HT: cá nhân
Hoạt động 3: Củng cố.
PP: Thi đua, trò chơi.
HT: nhóm bàn.
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Giáo viên chốt
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Giáo viên chốt lại cách tìm bán kính khi biết C (dựa vào cách tìm thành phần chưa biết)
Bài 3:
- Giáo viên chốt.C = d × 3,14
- Lưu ý bánh xe lăn 1 vòng →
đi được S đúng bằng chu vi bánh xe
Bài 4:Giáo viên chốt
- C = d × 3,14 -tìm nữa chu vi hính tròn
- Giáo viên nhận xét và tuyên dương
-
- Học sinh đọc đề.Tóm tắt.nêu qui tắc tính chu vi hình tròn -Giải – sửa bài
- Học sinh đọc đề.Tóm tắt
- Học sinh giải
- Sửa bài – Nêu công thức tìm bán kính và đường kính
khi biết chu vi.r = c : 3,14 : 2
- d = c : 3,14
- Học sinh đọc đề.Tóm tắt
- Giải – sửa bài
- Nêu công thức tìm c biết d
- Học sinh đọc đề – làm bài
- Sửa bài
- Học sinh nhắc lại nội dung ôn
Vài nhóm thi chép công thức
5 Tổng kết - dặn dò: Chuẩn bị: “Diện tích hình tròn”.Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM ………
TOÁN:
DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Giúp cho học sinh nắm được quy tắc và công thức tính diện tích hình tròn.
2 Kĩ năng: - Biết vận dụng tính diện tích hình tròn Biết chu vi Tìm r biết C.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, yêu thích môn toán.
II Chuẩn bị:
+ GV: + HS: Chuẩn bị bìa hình tròn bán kính 3cm, thước kẻ
III Các hoạt động:
1 Khởi động:
Trang 42 Bài cũ: Luyện tập.
3 Giới thiệu bài mới: Diện tích hình tròn.
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1 :Giới thiệu công
thức tính S hình tròn
Nhận xét về qui tắc và công
thức tính S thông qua bán kính
Phương pháp: Bút đàm.
Hoạt động cá nhân, lớp.
Hoạt động 2: Thực hành
Phương pháp: Luyện tập.
Hoạt động cá nhân
Hoạt động 3: Củng cố
- Nêu VD: tính diện tích hình tròn có bán kính là 2cm
- Giáo viên chốt:
- Yêu cầu học sinh nêu cách tính
S
Bài 1: Lưu ý có thể đổi PS ra STP (HD HS áp dụng công thức để tính )
- Bài 2 : HS phải tìm BK thông qua đường kính
- Bài 3 : Giải toán đơn
- Học sinh nhắc lại công thức tìm S
- Học sinh thực hiện
- 4 em lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét cách tính
S hình tròn
- Muốn tính S hình tròn ta cần có bán kính
- Học sinh lần lượt phát biểu cách tính diện tích hình tròn S=r x r x 3,14
- Học sinh đọc đề, giải
- 3 học sinh lên bảng sửa bài
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề tóm tắt
- Giải - 1 học sinh sửa bài
- Cá nhân H S nhắc lại công thức
5.Tổng kết – Dặn dò:
- Chuẩn bị: Luyện tập Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
TOÁN:
DIỆN TÍCH HÌNH THANG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Giúp cho học sinh nắm được quy tắc và công thức tính diện tích hình
thang
2 Kĩ năng: - Biết vận dụng công thức tính diện tích hình thang để giải các bài toán có
liên quan
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, yêu thích môn toán.
II Chuẩn bị:
+ HS: Chuẩn bị bìa hình thang, kéo, hồ dán, thước kẻ
+ GV: Chuẩn bị2 hình thang
III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ: hình thang
Trang 53 Giới thiệu bài mới: Diện tích hình thang
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Nhận xét
về qui tắc và công thức tính
S thông qua việc cắt ghép
hình
Phương pháp: thực hành
,đàm thoại
HT: cá nhân, lớp
Hoạt động 2: Thực hành
Phương pháp: Luyện tập
,thực hành
HT: cá nhân
Hoạt động 3: Củng cố
- Nêu VD: tính diện tích hình thang ABCD đã cho
- HD HS cắt ghép hình thang thành hình tam giác
- Giáo viên chốt:
- Yêu cầu học sinh nêu cách tính S hình ABCD
-HD HS viết công thức tính S hình thang
Bài 1, Bài 2:
: Giúp HS vận dụng công thức tính S hình thang và hình thang vuông
- Bài 3 :Vận dụng giải toán
- Học sinh nhắc lại công thức tìm S
- Học sinh thực hiện theo từng cá nhân
- lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét cách tính S hình thang
- Học sinh lần lượt phát biểu cách tính diện tích hình thang
S=
2
) (a+b ×h
- Học sinh đọc đề, giải
- 3 học sinh lên bảng sửa bài(trao đổi vở sửa )
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề tóm tắt – nhóm thảo luận cách giải –cá nhân tự giải
- 1 học sinh lên bảng sửa bài
Cả lớp nhận xét
5.Tổng kết – Dặn dò: Chuẩn bị: Luyện tập Nhận xét tiết học.
RÚT KINH NGHIỆM
92 TOÁN:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Củng cố kỹ năng tính diện tích hình thang( kể cả hình thang vuông).
2 Kĩ năng: - Vận dụng kết hợp tính diện tích của 1 hình “tổ hợp”.
3 Thái độ: Giáo dục tính chính xác, khoa học.
II Chuẩn bị:+ GV:SGK, bảng phụ + HS: SGK.
III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Diện tích hình thang
3 Giới thiệu bài mới: Luyện tập
4 Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Củng cố
kiến thức
Mục tiêu: Ôn quy tắc,
công thức tính diện tích
Bài 1 :
- Nêu quy tắc tính S hình thang ? Công thức?
-Đọc đề –cả lớp thực hiện
- Học sinh nêu
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài Sửa bài trò chơi “Tôi hỏi”-cá nhân lên trình
Trang 6hình thang
Phương pháp: đàm thoại.
HT: lớp ,cá nhân
Hoạt động 2: Thực hành.
Mục tiêu: Vận dụng công
thức vào giải toán
Phương pháp: Luyện tập,
thực hành
HT: cá nhân, nhóm
Hoạt động 3: Củng cố.
Mục tiêu: Khắc sâu kiến
thức
Phương pháp: Động não.
theo YC –nhận xét đánh giá
Bài 2: Tính diện tích hình thang ,và số thóc thu hoạch trên cả thửa ruộng
→ Giáo viên nhận xét
Bài 3: Hd HS quan sát – nhận dạng
→ Giáo viên nhận xét
- Nêu công thức tính S hình thang
→ Nhận xét
bày –lớp nhận xét
:
- Học sinh đọc đề.Học sinh nêu tóm tắt –thảo luận tìm cách giải
- Học sinh làm bài
- 2 học sinh làm bảng phụ
→ Sửa bài Bài 3:
- Học sinh đọc đề
- Học sinh nêu
- Học sinh làm nháp → khoanh vào kết quả đúng ( sai )
Tổng kết - dặn dò: Chuẩn bị: Luyện tập chung Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
93 TOÁN:
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Củng cố kỹ năng tính diện tích hình thang, hình tam giác
Củng cố về giải toán liên quan đến S và tỉ số phần %
2 Kĩ năng: - Vận dụng kết hợp tính diện tích của 1 hình
3 Thái độ: Giáo dục tính chính xác, khoa học.
II Chuẩn bị:+ GV:SGK, bảng phụ + HS: SGK.
III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Diện tích hình thang
3 Giới thiệu bài mới: Luyện tập
4 Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Củng cố
kiến thức
Mục tiêu: Ôn quy tắc,
công thức tính diện tích
hình tam giác
Phương pháp: đàm thoại.
HT: lớp ,cá nhân
Bài 1 :
- Nêu quy tắc tính S hình tam giác (kể cả hình tam giác vuông ) ? Công thức?
-Đọc đề –cả lớp thực hiện theo YC –nhận xét đánh giá
- Học sinh nêu
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài ( trao đổi vở kiểm tra chéo )-cá nhân lên trình bày –lớp nhận xét
Trang 7Hoạt động 2: Thực hành.
Mục tiêu: Vận dụng công
thức vào giải toán ( diện
tích hình thang )và tìm tỉ
số %
Phương pháp: Luyện tập,
thực hành
HT: cá nhân, nhóm
Hoạt động 3: Củng cố.
Mục tiêu: Khắc sâu kiến
thức
Phương pháp: Động não.
Bài 2: Tính diện tích hình thang ,dựa vào việc quan sát hình ( HD HS thảo luận )
→ Giáo viên nhận xét
Bài 3: Hd HS quan sát – nhận dạng –tìm cách giải
→ Giáo viên nhận xét
- Nêu công thức tính S hình thang ,hình tam giác
→ Nhận xét
Học sinh đọc đề.Học sinh nêu tóm tắt –thảo luận tìm cách giải
- Học sinh làm bài
- 2 học sinh làm bảng phụ
→ Sửa bài Bài 3:
- Học sinh đọc đề
- Học sinh nêu cách tìm tỉ số %
- Học sinh làm nháp –lên bảng trình bày
Tổng kết - dặn dò: Chuẩn bị: Luyện tập chung Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
TOÁN:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Củng cố kỹ năng tính chu vi, diện tích hình tròn.
2 Kĩ năng: - Vận dụng kết hợp tính diện tích của 1 hình “tổ hợp”.
3 Thái độ: Giáo dục tính chính xác, khoa học.
II Chuẩn bị:+ GV:SGK + HS: SGK.
III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Diện tích hình tròn
3 Giới thiệu bài mới: Luyện tập
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Củng cố
kiến thức
Mục tiêu: Ôn quy tắc,
công thức tính chu vi, diện
tích hình tròn
Phương pháp: đàm
thoạiHT :cả lớp, cá nhân
.Cho HS Nêu quy tắc tính chu
vi hình tròn? Công thức?
- Nêu quy tắc, công thức tính diện tích hình tròn?
Bài 1: Tính chu vi, diện tích hình tròn
→ Giáo viên nhận xét Bài 2: Tính diện tích hình tròn biết chu vi tròn C
- Nêu cách tìm bán kính hình tròn?
- Học sinh nêu Bài 1:
- Học sinh đọc đề Cá nhân tự thực hiện – trình bày –lớp NX Bài 2:
- Học sinh đọc đề
- Học sinh nêu
- Học sinh làm bài
- 2 học sinh làm bảng phụ
→ Sửa bài
Trang 8 Hoạt động 2: Thực
hành
Mục tiêu: Vận dụng công
thức vào giải toán
Phương pháp: Luyện tập,
thực hành
HT: cá nhân, nhóm
Hoạt động 3: Củng cố.
Mục tiêu: Khắc sâu kiến
thức
Phương pháp: Động não.
→ Giáo viên nhận xét Bài 3:
- Muốn tính diện tích miệng thành giếng em làm sao?
- Bán kính miệng giếng và thành giếng tính như thế nào?
→ Giáo viên nhận xét
- Nêu công thức tìm bán kính biết chu vi?
→ Nhận xét
-
Bài 3
- Học sinh đọc đề
- Học sinh nêutóm tắt
- HS thảo luận cách giải - Giải
→ 1học sinh làm bảng phụ
→ Sửa bài
5 Tổng kết - dặn dò: Chuẩn bị: Luyện tập chung Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
TOÁN:
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Củng cố kiến thức về chu vi, diện tích hình tròn
2 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng vận dụng công thức để giải 1 bài toán hình học cụ thể.
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh cẩn thận khi làm bài.
II Chuẩn bị: + GV: Hình vẽ BT 2, 3, 4 + HS: SGK
III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Luyện tập.
3 Giới thiệu bài mới: Luyện tập chung.
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Ôn tập về
S ,C hình tròn
Phương pháp: Thảo
luận nhóm, thực hành
Đàm thoại
HT: nhóm, lớp ,cá nhân
Hoạt động 2: Luyện
tập tổng hợp
Phướng pháp: Luyện
Bài 1: -HS đọc YC đề bài
- Lưu ý: Uốn sợi dây thép
⇒ theo chu vi 2 hình tròn
-GV theo giúp đỡ Bài 2: -HS đọc YC đề bài
- Cho HS thảo luận nhóm đôi –sau đó HS trình bày cách giải- GV nhận xét chốt lại cách giải
Bài 3:
Hình bên gồm những hình nào
- Làm thế nào để tính S
- Nhắc lại công thức tính C ,
S hình tròn
-Thực hiện cá nhân –HS lên bảng trình bày –HS cạnh bên trao đổi vở chữa bài
-Nhóm đôi thảo luận –đại diện HS trình bày hướng giải -cá nhân giải –sửa bài
-HS đọc YC đề bài -cá nhân nêu –đại diện nhóm HS nêu cách giải –cá nhân tự làm –trình
Trang 9tập, thực hành.đàm thoại
,giảng giải
HT: nhóm, cá nhân , lớp
Hoạt động 3: Củng
cố
Phướng pháp: Thi đua,
thực hành
hình đó?
- GV theo dõi giúp đỡ bổ sung thêm –chốt lại cách giải
Bài 4:
- Lưu ý: Tính trước khi khoanh tròn đáp án
-Cho HS thi đua viết công thức tính chu vi , (diện tích) hình tròn , hình thang , tam giác
bày bài làm –nhận xét sửa bài
-cá nhân nêu cách làm –tự làm
- Sửa BT4 trên bảng
- Tự nhận xét và sửa bài
-HS viết vào bảng con
5 Tổng kết - dặn dò: Chuẩn bị: Đọc biểu đồ hình quạt.Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM TOÁN:
BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Làm quen với biểu đồ hình quạt.
- Bước đầu biết cách đọc và phân tích xử lý số liệu trên biểu đồ
2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng đọc và phân tích, xử lí số liệu trên biểu đồ.
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học.
II Chuẩn bị:+ GV:SGK + HS: VBT.
III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Luyệ tập chung
3 Giới thiệu bài mới: Biểu đồ hình quạt
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Giới
thiệu biểu đồ hình quạt
Phương pháp: Quan sát,.
HT: cá nhân, lớp.
Hoạt động 2: Thực hành.
Phương pháp: Bút đàm
HT: cá nhân ,lớp
- Yêu cầu học sinh quan sát kỹ biểu đồ hình quạt VD1, 2/ SGK và nhận xét đặc điểm
- Yêu cầu học sinh nêu cách đọc
Biểu đồ nói về điều gì?
Sách trong thư viện được chia làm mấy loại? Nêu tỉ số % của từng loại ?
- Giáo viên chốt lại những thông tin trên bản đồ
- Bài 1: Giáo viên chốt
Bài 2:
-HS đọc VD1,2/ SGK -cá nhân trả lời câu hỏi- lớp nhận xét bổ sung
- Học sinh lần lượt nêu những thông tin ghi nhận qua biểu đồ
Trang 10Hoạt động 3: Củng cố.
HT :Nhóm 4
- Giáo viên chốt lại cách tính toán theo biểu đồ
- So sánh các số liệu
- -Cho HS thực hành lập biểu đồ
- Điền số thích hợp vào chỗ trống
- Đọc và tính toán biểu đồ như hình 1.Học sinh làm bài
- Sửa bài
Lập biểu đồ hình quạt về số bạn học sinh giỏi, khá, trung bình của lớp
- 5 Tổng kết - dặn dò: Chuẩn bị: “Luyện tập về tính diện tích” Nhận xét tiết học
- RÚT KINH NGHIỆM
TOÁN:
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Củng cố kiến thức về chu vi, diện tích hình tròn
2 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng vận dụng công thức để giải 1 bài toán hình học cụ thể.
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh cẩn thận khi làm bài.
II Chuẩn bị: + GV: Hình vẽ BT 2, 3, 4 + HS: SGK
III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Luyện tập.
3 Giới thiệu bài mới: Luyện tập chung.
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Ôn tập về
S ,C hình tròn
Phương pháp: Thảo
luận nhóm, thực hành
Đàm thoại
HT: nhóm, lớp ,cá nhân
Hoạt động 2: Luyện
tập tổng hợp
Phướng pháp: Luyện
tập, thực hành.đàm thoại
,giảng giải
HT: nhóm, cá nhân , lớp
Bài 1: -HS đọc YC đề bài
- Lưu ý: Uốn sợi dây thép
⇒ theo chu vi 2 hình tròn
-GV theo giúp đỡ Bài 2: -HS đọc YC đề bài
- Cho HS thảo luận nhóm đôi –sau đó HS trình bày cách giải- GV nhận xét chốt lại cách giải
Bài 3:
Hình bên gồm những hình nào
- Làm thế nào để tính S hình đó?
- GV theo dõi giúp đỡ bổ sung thêm –chốt lại cách giải
Bài 4:
- Lưu ý: Tính trước khi
- Nhắc lại công thức tính C ,
S hình tròn
-Thực hiện cá nhân –HS lên bảng trình bày –HS cạnh bên trao đổi vở chữa bài
-Nhóm đôi thảo luận –đại diện HS trình bày hướng giải -cá nhân giải –sửa bài
-HS đọc YC đề bài -cá nhân nêu –đại diện nhóm HS nêu cách giải –cá nhân tự làm –trình bày bài làm –nhận xét sửa bài
-cá nhân nêu cách làm –tự làm