1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kt hh 10 co ban

8 163 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 547,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án Chấm Đ/S Đáp án Chấm Đ/S Câu 1: Trong hệ tọa độ Đềcác vuông góc Oxy thì khẳng định nào sau đây không đúng?. 2 Viết phương trình tổng quát đường cao AH.. 3 Viết phương trình cạnh A

Trang 1

Time: 45 phút

ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 10

Phần: Đường thẳng

Số lượng câu hỏi: 16 câu trắc nghiệm + 01 câu tự luận

I.PhÇn tr¾c nghiÖm(4 đ ): Chän 1 ph¬ng ¸n trong c¸c ph¬ng ¸n A, B, C, D

Học sinh kẻ bảng theo mẫu: Mã đề:

Đáp án

Chấm Đ/S

Đáp án

Chấm Đ/S

Câu 1: Trong hệ tọa độ Đềcác vuông góc Oxy thì khẳng định nào sau đây không đúng?

A   i j , là vectơ đơn vị của trục Ox, Oy C  i2   j2  1 và  i j  0

B   i j , là vectơ pháp tuyến của đường Ox, Oy D M  ( ; ) x y thì OM   ( ; ) x y

Câu 2: Cho 2 điểm A  ( ; 1 3  ), B   ( 1 5 ; ), I là trung điểm đoạn AB thì:

A BA  ( ; 2 2  )

C ĐiểmI   ( 1 1 ; )

B               AI                IB                0

D AB  2 i  8 j

Câu 3: Hai điểm A  ( ; 2 3  ), B  ( ; ) 2 3 đối xứng nhau qua

A Gốc tọa độ O B Qua trục Ox C Qua trục Oy D Qua đường y = x

Câu 4: Nếu góc giữa 2 vectơ u  ( ; ) 1 2 và v ( ; ) 2 y

là 900 thì y bằng:

Câu 5: Đường thẳng  : AxByC  0 có vectơ pháp tuyến n  và vectơ chỉ phương u  là:

A n (A;B) và u (B;A) B n (B;A) và u (A;B) C.n (A;B) và u (-B;A) D.n (A;-B)vàu (B;-A)

Câu 6: Đường thẳng d có véctơ chỉ phương u  ( ; ), 0 b b  0thì d song song với:

A Trục Ox B Trục Oy C Đường thẳng y = x D Đường thẳng y = -x

Câu 7: Đường thẳng đi qua 2 điểm M ( ; ),B 2 0  ( ; ) 0 1 có phương trình là:

1 2

x y

2 1

x y

2 1

x y

2

x y

 

Câu 8: Đường thẳng 1 2

xy

 có phương trình tham số (với t  R) là:

2

 

 

1 2

 

 

2

 

 

2

 

 

Câu 9: Với giá trị nào của m thì điểm M(m;-1) nằm trên đường thẳng  : x 3  2 y  4 0  :

Câu 10: Tam giác ABC có 2 đường trung tuyến có phương trình: 1 2

2

 

 

xy   2 0 thì trọng tâm G có tọa độ là:

A G ( ; 1 1  ) B G  ( 1 1 ;  ) C G  ( 1 1 ; ) D G ( ; ) 1 1

Câu 11: Để O(0;0), A(a;1), B(4;b) thẳng hàng thì a, b phải thỏa mãn:

Đ inh Cao Th ư ợng – THPT Kim S ơ n A

Mã đề: 101

Trang 2

A 2 x   y 1 0  B 2 x   y 0 C Cả A, B đều sai D Cả A, B đều đúng

Câu 15: Đường thẳng 1

1 2

: x t ( t R)

 

 

không đi qua điểm nào dưới đây:

Câu 16: Phương trình tổng quát của đường thẳng 1

2 3

 

II.PhÇn tù luËn (6 đ ):

Cho tam giác ABC có A( ; ) 2 2 và phương trình đường cao BH: x   y 2 0  , đường cao CH: 9 x  3 y  4 0  (H là trực tâm tam giác ABC)

1) Tìm tọa độ trực tâm H

2) Viết phương trình tổng quát đường cao AH

3) Viết phương trình cạnh AB, AC

4) Đường thẳng BH cắt trục Ox, Oy tại M và N Tính diện tích tam giác OMN

Trang 3

Time: 45 phút

ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 10

Phần: Đường thẳng

Số lượng câu hỏi: 16 câu trắc nghiệm + 01 câu tự luận

I.PhÇn tr¾c nghiÖm(4 đ ): Chän 1 ph¬ng ¸n trong c¸c ph¬ng ¸n A, B, C, D

Học sinh kẻ bảng theo mẫu: Mã đề:

Đáp án

Chấm Đ/S

Đáp án

Chấm Đ/S

Câu1: Tam giác ABC có 2 đường trung tuyến có phương trình: 1 2

2

 

 

xy   2 0 thì trọng tâm G có tọa độ là:

A G ( ; 1 1  ) B G  ( 1 1 ;  ) C G  ( 1 1 ; ) D G ( ; ) 1 1

Câu 2: Đường thẳng d có véctơ chỉ phương u  ( ; ), 0 b b  0thì d song song với:

A Trục Oy B Trục Ox C Đường thẳng y = x D Đường thẳng y = -x

Câu 3: Đường thẳng đi qua 2 điểm M ( ; ), ( ; ) 2 0 B 0 1 có phương trình là:

1 2

x y

2

x y

2 1

x y

2 1

x y

Câu 4: Đường thẳng 1 2

xy

 có phương trình tham số (với t  R) là:

2

 

 

1 2

 

 

2

 

 

2

 

 

Câu 5: Cho 2 điểm A  ( ; 1 3  ), B   ( 1 5 ; ), I là trung điểm đoạn AB thì:

A BA   ( ; 2 2  )

C ĐiểmI   ( 1 1 ; )

B AIIB  0

  

D AB  2 i  8 j

Câu 6: Hai điểm A  ( ; 2 3  ), B  ( ; ) 2 3 đối xứng nhau qua

A Gốc tọa độ O B Qua trục Ox C Qua trục Oy D Qua đường y = x

Câu 7: Nếu góc giữa 2 vectơ u  ( ; ) 1 2 và v  ( ; ) 2 y là 900 thì y bằng:

Câu 8: Với giá trị nào của m thì điểm M(m;-1) nằm trên đường thẳng  : x 3  2 y  4 0  :

Câu 9: Đường thẳng  : AxByC  0 có vectơ pháp tuyến n  và vectơ chỉ phương u  là:

A n (A;B) và u (B;A) B n (B;A) và u (A;B) C.n (A;B) và u (-B;A) D.n (A;-B)vàu (B;-A)

Câu 10: Đường thẳng 1

1 2

: x t ( t R)

 

 

song song với đường nào sau đây:

A 2 x   y 0 B 2 x   y 1 0  C Cả A, B đều sai D Cả A, B đều đúng

Đ inh Cao Th ư ợng – THPT Kim S ơ n A

Mã đề: 102

Trang 4

B b x (  x0)  a y (  y0)  0 D b x (  x0)  a y (  y0)  0

Câu 15: Trong hệ tọa độ Đềcác vuông góc Oxy thì khẳng định nào sau đây không đúng?

A   i j , là vectơ đơn vị của trục Ox, Oy C  i2   j2  1 và  i j  0

B   i j , là vectơ pháp tuyến của đường Ox, Oy D M  ( ; ) x y thì OM   ( ; ) x y

Câu 16: Phương trình tổng quát của đường thẳng 1

2 3

 

II.PhÇn tù luËn (6 đ ):

Cho tam giác ABC có A( ; ) 2 2 và phương trình đường cao BH: x   y 2 0  , đường cao CH: 9 x  3 y   4 0(H là trực tâm tam giác ABC)

1) Tìm tọa độ trực tâm H

2) Viết phương trình tổng quát đường cao AH

3) Viết phương trình cạnh AB, AC

4) Đường thẳng BH cắt trục Ox, Oy tại M và N Tính diện tích tam giác OMN

Trang 5

Time: 45 phút

ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 10

Phần: Đường thẳng

Số lượng câu hỏi: 16 câu trắc nghiệm + 01 câu tự luận

I.PhÇn tr¾c nghiÖm(4 đ ): Chän 1 ph¬ng ¸n trong c¸c ph¬ng ¸n A, B, C, D

Học sinh kẻ bảng theo mẫu: Mã đề:

Đáp án

Chấm Đ/S

Đáp án

Chấm Đ/S

Câu 1: Để O(0;0), A(a;1), B(4;b) thẳng hàng thì a, b phải thỏa mãn:

Câu 2: Đường thẳng qua M x y0( 0; 0)có vectơ pháp tuyến n a b a  ( , ), 2  b2  0có phương trình là:

A b x (  x0)  a y (  y0)  0 C b x (  x0)  a y (  y0)  0

B a x (  x0)  b y (  y0)  0 D a x (  x0)  b y (  y0)  0

Câu 3: Đường thẳng đi qua A(1;2) và B(-2;8) có vectơ chỉ phương là:

A u   1( 3 6 ; )

B u2( ; 1 2  )

C u 3( 1 2 ; )

D Cả A, B, C

Câu 4: Đường thẳng 1

1 2

: x t ( t R)

 

 

song song với đường nào sau đây:

A 2 x   y 1 0  B 2 x   y 0 C Cả A, B đều sai D Cả A, B đều đúng

Câu 5: Đường thẳng  : AxByC  0 có vectơ pháp tuyến n  và vectơ chỉ phương u  là:

A n (A;B) và u (B;A) B n (B;A) và u (A;B) C.n (A;B) và u (-B;A) D.n (A;-B)vàu (B;-A)

Câu 6: Đường thẳng d có véctơ chỉ phương u  ( ; ), 0 b b  0thì d song song với:

A Trục Ox B Trục Oy C Đường thẳng y = x D Đường thẳng y = -x

Câu 7: Đường thẳng đi qua 2 điểm M ( ; ),B 2 0  ( ; ) 0 1 có phương trình là:

1 2

x y

2 1

x y

2 1

x y

2

x y

 

Câu 8: Đường thẳng 1 2

xy

 có phương trình tham số (với t  R) là:

2

 

 

1 2

 

 

2

 

 

2

 

 

Câu 9: Với giá trị nào của m thì điểm M(m;-1) nằm trên đường thẳng  : x 3  2 y  4 0  :

Câu 10: Tam giác ABC có 2 đường trung tuyến có phương trình: 1 2

2

 

 

xy   2 0 thì trọng tâm G có tọa độ là:

A G ( ; 1 1  ) B G  ( 1 1 ;  ) C G  ( 1 1 ; ) D G ( ; ) 1 1

Đ inh Cao Th ư ợng – THPT Kim S ơ n A

Mã đề: 103

Trang 6

Câu 14: Nếu góc giữa 2 vectơ u ( ; ) 1 2 và v ( ; ) 2 y là 900 thì y bằng:

Câu 15: Đường thẳng 1

1 2

: x t ( t R)

 

 

không đi qua điểm nào dưới đây:

Câu 16: Phương trình tổng quát của đường thẳng 1

2 3

 

II.PhÇn tù luËn (6 đ ):

Cho tam giác ABC có A( ; ) 2 2 và phương trình đường cao BH: x   y 2 0  , đường cao CH: 9 x  3 y  4 0  (H là trực tâm tam giác ABC)

1) Tìm tọa độ trực tâm H

2) Viết phương trình tổng quát đường cao AH

3) Viết phương trình cạnh AB, AC

4) Đường thẳng BH cắt trục Ox, Oy tại M và N Tính diện tích tam giác OMN

Trang 7

Time: 45 phút

ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 10

Phần: Đường thẳng

Số lượng câu hỏi: 16 câu trắc nghiệm + 01 câu tự luận

I.PhÇn tr¾c nghiÖm(4 đ ): Chän 1 ph¬ng ¸n trong c¸c ph¬ng ¸n A, B, C, D

Học sinh kẻ bảng theo mẫu: Mã đề:

Đáp án

Chấm Đ/S

Đáp án

Chấm Đ/S

Câu 1: Đường thẳng  : AxByC  0 có vectơ pháp tuyến n  và vectơ chỉ phương u  là:

A n (A;B) và u (B;A) B n (B;A) và u (A;B) C.n (A;B) và u (-B;A) D.n (A;-B)vàu (B;-A)

Câu 2: Đường thẳng d có véctơ chỉ phương u  ( ; ), 0 b b  0thì d song song với:

A Trục Oy B Trục Ox C Đường thẳng y = x D Đường thẳng y = -x

Câu 3: Đường thẳng đi qua 2 điểm M ( ; ), ( ; ) 2 0 B 0 1 có phương trình là:

1 2

x y

2

x y

2 1

x y

2 1

x y

Câu 4: Đường thẳng 1 2

xy

 có phương trình tham số (với t  R) là:

2

 

 

1 2

 

 

2

 

 

2

 

 

Câu 5: Cho 2 điểm A  ( ; 1 3  ), B   ( 1 5 ; ), I là trung điểm đoạn AB thì:

A BA   ( ; 2 2  )

C ĐiểmI   ( 1 1 ; )

B               AI                IB                0

D AB  2 i  8 j

Câu 6: Hai điểm A  ( ; 2 3  ), B  ( ; ) 2 3 đối xứng nhau qua

A Gốc tọa độ O B Qua trục Ox C Qua trục Oy D Qua đường y = x

Câu 7: Nếu góc giữa 2 vectơ u  ( ; ) 1 2 và v  ( ; ) 2 y là 900 thì y bằng:

Câu 8: Với giá trị nào của m thì điểm M(m;-1) nằm trên đường thẳng  : x 3  2 y  4 0  :

Câu 9: Tam giác ABC có 2 đường trung tuyến có phương trình: 1 2

2

 

 

xy   2 0 thì trọng tâm G có tọa độ là:

A G ( ; 1 1  ) B G  ( 1 1 ;  ) C G  ( 1 1 ; ) D G ( ; ) 1 1

Câu 10: Đường thẳng 1

1 2

: x t ( t R)

 

 

song song với đường nào sau đây:

A 2 x   y 0 B 2 x   y 1 0  C Cả A, B đều sai D Cả A, B đều đúng

Đ inh Cao Th ư ợng – THPT Kim S ơ n A

Mã đề: 104

Trang 8

0 0 0 n a b a ( , ),  b  0

A a x (  x0)  b y (  y0)  0 C a x (  x0)  b y (  y0)  0

B b x (  x0)  a y (  y0)  0 D b x (  x0)  a y (  y0)  0

Câu 15: Trong hệ tọa độ Đềcác vuông góc Oxy thì khẳng định nào sau đây không đúng?

A   i j , là vectơ đơn vị của trục Ox, Oy C  i2   j2  1 và  i j  0

B   i j , là vectơ pháp tuyến của đường Ox, Oy D M  ( ; ) x y thì OM  ( ; ) x y

Câu 16: Đường thẳng đi qua A(1;2) và B(-2;8) có vectơ chỉ phương là:

A u 1( 3 6 ; )

B u2( ; 1 2  )

C u 3( 1 2 ; )

D Cả A, B, C

II.PhÇn tù luËn (6 đ ):

Cho tam giác ABC có A( ; ) 2 2 và phương trình đường cao BH: x   y 2 0  , đường cao CH: 9 x  3 y   4 0(H là trực tâm tam giác ABC)

1) Tìm tọa độ trực tâm H

2) Viết phương trình tổng quát đường cao AH

3) Viết phương trình cạnh AB, AC

4) Đường thẳng BH cắt trục Ox, Oy tại M và N Tính diện tích tam giác OMN

Ngày đăng: 06/07/2014, 01:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w