Nêu hiện tợng xảy ra khi: Cho từ từ khí CO2 vào dung dịch CaOH2 cho đến d.đun nóng dung dịch thu đợc A.. Dung dịch chỉ tạo ra kết tủa đục B.. Hiện tợng gì sẽ xảy ra khi nhỏ từ từ dung dị
Trang 1Kiểm tra trắc nghiệm THPT
Môn : HOá Học
Thời gian làm bài : 60 phút
Số câu trắc
nghiệm: 40
Nội dung đề số : 001
1 Hoà tan hoàn toàn A(g) hỗn hợp X gồm Cu và CuO trong 200ml dung dịch HNO3 4M Sau phản ứng thu đc 6.72 lít khí NO2(đktc) Khối lợng A của hỗn hợp X là
2 Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe3+ có màu vàng Hiện tợng gì sẽ xảy ra
A Dung dịch đổi từ màu vàng sang màu xanh lam
B Dung dịch giữ nguyên màu vàng
C Dung dịch đổi từ màu vàng sang màu đỏ nâu
D Dung dịch đổi từ màu vàng sang màu lục nhạt
3 Liên kết trong kim loại đợc đặc trng bởi
A Sự góp chung những cặp electron
B Sự chuyển động tự do của electron trong tinh thể
C Tính dẫn điện dẫn nhiệt tốt
D Có tính ánh kim
4 Hấp thụ hoàn toàn 4.48 lít khó CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH thu đợc 17.9g muối Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH
5 Cho 3.9 gam kim loại K tác dụng với 101.8 gam H2O.Biết khối lợng riêng của dung dịch sau phản ứng là 1.056 g/ml.Nồng độ mol/l và nồng độ % của dung dịch thu đợc sau phản ứng lần lợt là
0.5M và 5.3%
6 Nêu hiện tợng xảy ra khi: Cho từ từ khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 cho
đến d.đun nóng dung dịch thu đợc
A Dung dịch chỉ tạo ra kết tủa đục
B Không có hiện tợng gì
C Ban đầu dung dịch hoá đục sau đó trong trở lại, đun nóng dung dịch lại hóa đục
D Ban đầu dung dịch hoá đục sau đó trong trở lại
Trang 27 Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch HCl thì sắt bị ăn mòn chậm Nếu thêm vào giọt dd CuSO4 thì sắt bị ăn mòn nhanh hơn Thí nghiệm trên chứng tỏ
A Đây là hiện tợng ăn mòn hoá học
B Đây là hiện tợng ăn mòn điện hoá
C Sắt bị ăn mòn hoá học sau đó bị ăn mòn điện hoá
D Sắt bị ăn mòn điện hoá sau đó bị ăn mòn hoá học
8 Hiện tợng gì sẽ xảy ra khi nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3
A Tạo ra một chất khí B Dung dịch tạo ra kết tủa trắng Sau đó kết tủa bị tan ra
trắng
9 Cho kim loại K vào dung dịch AlCl3 Hiện tợng gì sẽ xảy ra
A Lúc đầu xuất hiện bọt khí, dung dịch tạo kết tủa đục
B Dung dịch tạo kết tủa đục, sau đó kết tủa tan dần, dung dịch trong trở lại
C Lúc đầu xuất hiện bọt khí bay ra, dung dịch hoá đục sau đó dung dịch trong trở lại
D Dung dịch tạo ra kết tủa đục
10 Hiện tợng gì sẽ xảy ra khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
C Tạo ra kết tủa và không thay đổi D Không có hiện tợng gì
11 Mệnh đề nào sau đây không đúng
A Điều chế kim loại kiềm bằng phơng pháp điện phân nóng chảy muối halogen
B Điện phân là quá trình oxi hoá khử nhờ dòng điện xoay chiều
C Phơng pháp điện phân điều chế đơc kim loại tinh khiết nhất
D Có thể dùng phơng pháp điện phân dung dịch CuSO4 để sản xuất
H2SO4
12 Từ dung dịch MgCl2 làm thễ nào để điều kim loại Mg
A Dùng phơng pháp nhiệt luyện
B Điện phân dung dịch MgCl2
C Dùng phơng pháp thuỷ luyện
D Cô cạn dung dịch sau đó điện phân MgCl2 nóng chảy
13 Cho kim loại Na vào dung dịch Cu(NO3)2 hiện tợng nào sẽ xảy ra
14 Một hỗn hợp gồm 3 chất rắn: Mg,Al,Al2O3 Nếu cho 9g hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc 3.36 lít khí H2 Nếu cũng cho một lợng hỗn hợp nh trên tác dụng với dung dịch HCl d sinh ra 7.84lít H2( các khí đo ở
đktc).% khối lợng Mg, Al, Al2O3 trong hỗn hợp lần lợt là
Trang 3A 30%,53.3%,16.7% B 26.1%,15.9%,58%
15 Kim loại M có Z = 19 cấu hình electron của cation M+ là
A 1s22s22p63s23p64s1 B 1s22s22p63s23p54s2
C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p6
16 Trong quá trình điện phân thứ tự điện phân ở catot xảy ra các ion
Zn2+,Fe3+,Cu2+,Pb2+ lần lợt là
A Zn2+,Pb2+,Cu2+,Fe3+ B Zn2+,Pb2+,Fe3+,Cu2+
C Cu2+,Fe3+,Pb2+,Zn2+ D Fe3+,Cu2+,Pb2+,Zn2+
17 Một thanh Zn nặng 13 gam đợc cho vào 100ml dung dịch FeSO4 1.5 M Sau 1 thời gian lấy ra cân lại thấy thanh Zn có khối lợng là 12.55 gam.Khối lợng Zn phản ứng là
18 Dựa vào dãy điện hoá của kim loại hãy lựa chọn câu phát biểu đúng
19 Hoà tan 9.6 gam 1 kim loại R trong dung dịch H2SO4 đặc , nóng thu đợc dung dịch X và 3.36 lít khí SO2(đktc).Kim loại R đó là
20 Ngâm một lá Zn vào dung dịch AgNO3 Sau khi phản ứng kết thúc khối lợng lá Zn thay đổi nh thế nào
D Giảm
21 Thuỷ phân 0.1 mol este E mạch hở của rợu no đa chức ta cần 0.3 mol NaOH thu đợc 20.4g một muối natri và 10.6g một rợu Công thức phân tử của rợu tạo ra este trên là
22 Cho các hợp chất HCOOH (1), CH3COOH (2) , Cl-CH2COOH (3), phênol(4) , H2CO3(5),
(CH3)2CHCOOH (6) BrCH2COOH (7), Cl2CHCOOH(8).Độ mạnh tính axit các chất trên giảm dần theo thứ tự
2,3,5,4,1,6,8,7
23 Tách nớc toàn phần 1 hợp chất X ta thu đợc n-buten-1 duy nhất,vậy X là
iso-butanol-1
Trang 424 Chia m(g) andehit thành hai phần bằng nhau:
- phần 1 bị đốt cháy hoàn toàn, thu đợc số mol CO2 bằng số mol H2O
- Phần 2 cho tác dụng với Ag2O/NH3d thu đợc Ag kết tủa với tỉ lệ mol nandehit :
nAg = 1:4 Vậy andehit đó là
25 Có 3 dung dịch NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa và 3 chất lỏng C2H5OH,
C6H6, C6H5NH2 Nếu chỉ dùng thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết đợc chất nào?
A NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa
B NH4HCO3
C Nhận biết đợc cả 6 chất
D NH4HCO3, NaAlO2, C6H6, C6H5NH2
26 Cho các polime( - CH2- CH2-)n, (- CH2- CH= CH- CH2-)n Công thức của monome để khi trùng hợp tạo ra các polime trên lần lợt là
A CH2= CH2, CH2= C= CH- CH3
B CH2= CHCl,CH2= CH- CH= CH2
C CH3-CH3, CH2= C= CH- CH3
D CH2= CH2, CH2= CH- CH= CH2
27 Khi liên kết peptit bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH thì sinh ra
B Chuỗi polipeptit
C Liên kết peptit
D Một nhóm chức acid và một muối của acid vô cơ đó với nhóm - NH2
28 Thuỷ phân 0.1 mol este E mạch hở của rợu no đa chức ta cần 0.3 mol NaOH thu đợc 20.4g một muối natri và 10.6g một rợu E là este của:
đơn chức
2 9 Công thức thực nghiệm của 1 anđêhit no mạch hở là (C2H3O)n thì công thức phân tử của anđêhit đố là
30 Cho 4.6g Rợu đa chức no A tác dụng với Na(d) sinh ra 1.68lit H2(đktc)
MA nhỏ hơn hoặc bằng 92 đvC Công thức phân tử A là
C3H5(OH)3
31 Dãy chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trờng axit
A Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, chất béo
B Tinh bột, xenlulozơ, polivinylclorua
C Tinh bột, xenlulozơ, protein, glucozơ
Trang 5D Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, polietilen
32 Cho 0,6 gam 1 ruợu no đơn chức tác dụng hết với Na thu đợc 0.112 lít khí H2 bay ra ở đktc,số mol rợu tham gia phản ứng là
33 Trong số các loại tơ sau : (1) [-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n, (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n, (3) [ C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ thuộc loại poliamit là
đủ với 40ml dd NaOH 1M Tổng khối lợng muối thu đợc sau phản ứng là
khác
35 Chất có tính bazơ mạng nhất là
CH3NH2
36 Cho hợp chất hữu cơ Y tác dụng với Na ta thấy có H2 bay ra thì Y phải chứa nhóm chức
37 Cho sơ đồ chuyển hoá: CaC2 X Y C2H5OH thì Y là
38 Hợp chất X có công thức phân tử làC3H6O2.X có các tính chất sau: -Cho Na vào X không thấy phản ứng
-X phản ứng đợc với dung dịch kiềm
-X có phản ứng tráng gơng
Vậy công thức cấu tạo của X là:
A CH2=CH-O-CH3 B CH2=CH-CH2OH C HCOO-CH2CH3 D
39 Xét các yếu tố sau đây: (I) Nhiệt độ,(II) Chất xúc tác,(III) Nồng độ của các chất phản ứng,(IV) Bản chất của các chất phản ứng Yếu tố nào ảnh hởng tới cân bằng của phản ứng este hoá
(II),(III),(IV)
40 Khi ở nhiệt độ thấp, cho tinh thể phênol vào chất lỏng nào sau đây rồi lắc thì phênol tan nhanh
dịch NaOH
Trang 6Khởi tạo đáp án đề số : 001
- - ~
/
- - ~
/
/
/
=
/
- - ~