Khoỏi lửụùng vaọt sau phaỷn ửựng laứ: Cõu 3: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?. Cõu 4: Nguyên tử của nguyên tố nào luôn cho 2e trong các phản ứng ho
Trang 1Trang 1/3 - Mó đề thi 209
MễN : Hoỏ 12NC
Thời gian làm bài:45 phỳt;
(30 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi 209
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
cân nặng 51,38g Khối lợng Cu thoát ra là:
A 0,64g B 1,28g C 1,92g D 2,56
Cõu 2: Ngaõm moọt vaọt baống Cu coự khoỏi lửụùng 10g trong 250 g dung dũch AgNO 3 4% Khi laỏy vaọt ra thỡ lửụùng AgNO 3 trong dung dũch giaỷm 17% Khoỏi lửụùng vaọt sau phaỷn ửựng laứ:
Cõu 3: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
Cõu 4: Nguyên tử của nguyên tố nào luôn cho 2e trong các phản ứng hoá học
Cõu 5: Chất nào sau đõy được coi là phốn chua để đỏnh trong nước
A Na2SO4 Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4 Al2(SO4)3.24H2O
C Li2SO4 Al2(SO4)3.24H2O D K2SO4 Al2(SO4)3.24H2O
Cõu 6: trường hợp nào sau đõy thu được kết tủa
A nhở từng giọt dung dịch Al2(SO)4 đến dư vào dung dịch NaOH
B sục khớ CO2 đến dư vào dung dịch muối natrialuminat
C nhỏ từng giọt dung dịch HCl vào dung dịch Al2(SO)4
D nhỏ từng giọt dung dịch HCl đến dư vào dung dịch muối natrialuminat
Cõu 7: Cho cỏc chất sau: NaHCO3 , NaOH, Al(OH)3 , AlCl3 , Al, Cr(OH)3, Al2O3, Na[Al(OH)4] , Na2CO3 Số chất lưỡng tớnh trong cỏc chất trờn là
Cõu 8: Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch CuSO 4 :
A Kim loại kiềm phản ứng với Cu 2+
D Kimloại kiềm phản ứng với cả nước và dung dịch CuSO 4
Cõu 9: Al khoõng taực duùng vụựi chaỏt hay dung dũch naứo sau ủaõy?
Cõu 10: Dung dịch muối AlCl 3 trong nước có pH là:
Cõu 11: Cho 10 g NaOH vào 50 ml dung dịch AlNO3 1M Phản ứng kết thỳc lượng kết tủa thu được là
Cõu 12: Chất nào sau đây được sử dụng trong y học, bó bột khi x ương bị gãy?
Cõu 13: Hoà tan hoàn toàn 23,8g hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hoá trị I và một muối cacbonat của kim loại hoá trị II vào dd HCl thấy thoát ra 0,2mol khí Khi cô cạn dd sau phản ứng thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan?
Cõu 14: Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe2O3 rồi nung núng thực hiện phản ứng nhiệt nhụm sau phản thu được m g chất rắn giỏ tfrị của m là
Cõu 15: Hoà tan 7,8g hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch axit tăng thêm 7,0g Khối lượng nhôm và magie trong hỗn hợp lần lượt là:
Cõu 16: Thổi V lít khí CO 2 ở điều kiện tiêu chuẩn vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH) 2 thì thu đợc 15g kết tủa Giá trị của V là:
Trang 2Trang 2/3 - Mó đề thi 209
Cõu 17: Hoà tan 4,59g Al bằng dd HNO3 loóng thu được hỗn hợp khớ NO và N2O cú tỉ khối hơi so với H2 bằng 16,75 Tỉ
lệ thể tớch N O2
NO
V
V trong hỗn hợp là
A 1
3
2
1
4
A Có kết tủa dạng keo, kết tủa không tan
B Không có hiện tượng gì xảy ra
C Ban đầu có kết tủa dạng keo, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần
D Ban đầu có kết tủa dạng keo, sau đó kết tủa tan
Cõu 19: trộn 0,54g bột nhụm vào hỗn hợp Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhụm hoàn toàn thu được hỗn
hợpA Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khớ gồm NO và NO2 cú tỉ lệ mol là 1 : 3 Thể tớch khớ NO và NO2 (ở đktc) là
Cõu 20: Cho một luồng CO qua ống đựng m gam hỗn hợp (CuO, FeO, Fe 2 O 3 , Al 2 O 3 ) nung nóng, thu được 6,6 g khí
CO 2 Sau phản ứng trong ống sứ còn lại 215 g chất rắn, khi đó khối lượng m của hỗn hợp ban đầu là:
Cõu 21: Lấy 200ml dung dịch KOH a M cho vào 160ml dung dịch AlCl3 1M thu được 10,92 g kết tủa Giỏ trị của a là
Cõu 22: trộn 100g dung dịch AgNO3 17% vào 200g dung dịch Fe(NO3)3 18% Thu được dung dịch Acú khối lượng riờng
là 1,446g/ml Vậy thể tớch dung dịch là
Cõu 23: Có các dung dịch AlCl 3 , NaCl, MgCl 2 , H 2 SO 4 Chỉ được dùng thêm một thuốc thử, thì có thể dùng thêm
thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch đó?
Cõu 24: Cho 0,9g kim loại X tác dụng hết với dung dịch HNO 3 thu được 0,28 lít khí N 2 O (đktc) Kim loại X là:
Cõu 25: Màu của dung dịch kliđicromat sẽ biến đổi như thế nào khi nhỏ dung dịch KOH vào
A dung dịch chuyển từ khụng màu sang mầu vàng
B dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
C dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam
D dung dịch chuyển từ màu đỏ sang màu da cam
Cõu 26: Hòa tan hoàn toàn 17,4g hỗn hợp ba kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy thoát ra 13,44 lít khí Nếu cho 8,7g hỗn hợp tác dụng dung dịch NaOH d thu đợc 3,36 lít khí (ở đktc) Vậy nếu cho 34,8g hỗn hợp trên tác
thì thu đợc V lít khí NO 2 Thể tích khí NO 2 (ở đktc) thu đợc là:
Cõu 27: Để tách lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp Ag và Cu, ngời ta cho vào hỗn hợp:
A dung dịch Cu(NO 3 ) 2 d
B dung dịch HNO 3 d
C dung dịch H 2 SO 4 đặc d
D dung dịch AgNO 3 d
Cõu 28: Cho caực caởp chaỏt sau: Al-Fe; Cu-Ag; Sn- Zn Fe-C.tieỏp xuực vụựi dung dũch chaỏt ủieọn li thỡ chaỏt naứo ủoựng vai troứ cửùc aõm khi quaự trỡnh aờn moứn ủieọn hoaự xaỷy ra?
Cõu 29: Cho các muối: NaCl, NaHCO 3 , Na 2 CO 3 , CH 3 COONa, NaHSO 4 , AlCl 3. Muối bị thuỷ phân cho môi trường kiềm là:
Cõu 30: X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu vàng X tác dụng với Y thành Z Nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu đợc Z, hơi nớc và khí E Biết E là hợp chất của cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z
X, Y, Z, E lần lợt là những chất nào sau đây?
-
Trang 3Trang 3/3 - Mã đề thi 209 - HẾT -