1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi HKII 10 NCao

1 167 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 73,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN TOÁN - KHỐI 10 (NÂNG CAO)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Hãy chọn đáp án đúng

Câu 1: Biểu thức A=2(sin4x+cos4x+sin cos )2x 2x 2−(sin8x+cos )8x có giá trị không đổi và bằng:

Câu 2: Cho tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây là đúng

(I) cosA= −cos(B C+ ); (II) sin cos

A B+ = − C ; (III) cosC= −cos(A B+ +2 )C

A Chỉ có (I) B Chỉ có (II) C Chỉ có (I) và (III) D Cả (I), (II) và (III)

Câu 3: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2x2+8x+ <11 0

Câu 4: Với giá trị nào sau đây của m thì phương trình mx2−2(m−2)x m+ − =4 0 có hai nghiệm trái dấu

A m≤0 B m≥4 C 0< <m 4 D m<0 hoặc m>4

Câu 5: Cho f x( ) 3= x2+2(2m− + +1) m 4 Với giá trị nào sau đây của m thì ( ) 0;f x > ∀ ∈x ¡

A 1;11

4

m∈ − 

11 1;

4

m∈ − 

11

;1 4

m∈ − 

4

m∈ −∞  +∞

U

Câu 6: Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình: 42 3 3 4

7 10 0

 − + ≤

A S= −∞( ;7) B S =[ ]2;5 C S = −∞( ; 2] [U 5;7) D S =[2;7)

Câu 7: Cho tam giác MNP, có ( 1;1); (3; 2); (4;7) MNP Lập phương trình tham số trung tuyến NK

của tam giác MNP

A 3

2 4

= +

 = − +

3

2 4

= +

 = − −

3

4 2

= −

 = +

 D Đáp số khác

Câu 8: Cho tam giác ABC có phương trình tổng quát đường thẳng chứa các cạnh AB, BC, CA lần lượt

là: 7x y+ + =9 0;x+4y+ =8 0;x y+ − =1 0 Lập phương trình đường phân giác trong góc A.

A 2x y+ + =4 0 B x−2y+17 0= C 2x y− + =4 0 D x+2y+17 0=

Câu 9: Lập phương trình đường tròn (C) tâm ( 1;2) I − và tiếp xúc với đường thẳng :d x−2y+ =7 0

( 1) ( 2)

5

( 1) ( 2)

5

x− + +y =

( 1) ( 2)

25

( 1) ( 2)

5

x+ + −y =

Câu 10: Cho đường tròn (C): x2+y2−4x+8y− =5 0 Lập phương trình đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (C), biết d đi qua ( 1;0)A − .

A 3x−4y+ =3 0 B x+ =1 0 C x−4y+ =1 0 D Cả A và B đều đúng

II PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm)

Bài 1 (2,5 điểm): Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có ( 1;3) B − , phương trình tổng quát

đường thẳng AC và đường cao AH lần lượt là: 4x+7y− =1 0 và 3x−4y+27 0= .

a Viết phương trình tổng quát đường thẳng AB, BC

b Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 2 (1,5 điểm): Giải bất phương trình x2+ − < −x 6 x 1

Bài 3 (1 điểm): Tính giá trị biểu thức

sin 10 sin 20 sin 30 sin 40 sin 50 sin 60 sin 70 sin 80

- Hết

Ngày đăng: 05/07/2014, 23:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w