c1 Tính số đo góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABCD.. c2 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AD d Vẽ đường cao AK của tam giác SAB.. Chứng minh HK⊥SC... Tính các giới hạn sa
Trang 1GV: PHAN VĂN ĐÔNG_ THPT NGUYỄN DU
ĐẾ ÔN TẬP THI CUỐI NĂM - LỚP 11
ĐỀ SỐ : 1 Bài 1 Tìm các giới hạn sau:
2 0
1 cos
lim
)
x
x a
x
−
→
x 5
x 1 2 b)lim
x 5
→
− −
− Bài 2 Cho hàm s ố f(x) = sin2x – 2cosx Giải phương trình f’(x) = 0
C©u 3 : Chøng minh ph¬ng tr×nh sau cã Ýt nhÊt 3 nghiÖm trong kho¶ng
−
2
; 2
π π
0
4
5 ) sin( π x − x =
Bài 4 Cho hàm số y = 3x 1
x 2
x x
− + có đồ thị là (C) a)Tính y’
b)Viết phương tŕnh tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x 0 = –1
Bài 5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,
⊥
SA (ABCD)
a) Chứng minh (SBC)⊥(SAB)
b) Vẽ AH⊥SD tại H Chứng minh AH⊥SC
c) Biết SA = a 3, AB = a
c1) Tính số đo góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD)
c2) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AD
d) Vẽ đường cao AK của tam giác SAB Chứng minh HK⊥SC
Trang 2GV: PHAN VĂN ĐễNG_ THPT NGUYỄN DU
Đấ́ ễN TẬP THI CUỐI NĂM - LỚP 11
ĐỀ SỐ : 2
Câu 1 Tính các giới hạn sau
a
→−
+ − +
2 2
5 3 lim
2
x
x
x b
2 0
lim
1 cos 2
x
x x
→
−
Bài 2 Tìm a để của hàm số
2
2
3
x y
neỏu neỏu
liờn tục trờn R
Câu 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau
a y =(4x2 +2 )(3x x−7 )x5
b 2 2 3 5
4 3
y
x
=
−
Câu 4: Cho h m số:à
y = − 2x3 + +x2 5x− 7
a Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ
0 1
b Giải bất phơng trình 2y’ +4 > 0
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và
SA⊥ ABCD
a Chứng minh AC ⊥ SD
b Chứng minh rằng (SAB) ⊥ (SBC)
c Biết SA=a 6
3 Tính góc giữa SC và mp(ABCD)
Cõu6: Chứng minh rằng phương trình sau cú ớt nhất một nghiệm:
x – msinx – n = 0 (với m,n là các số dương cho trước)