PHÒNG GD – ĐT GIO LINH TRƯỜNG THCS TRUNG GIANG KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN: SỐ HỌC LỚP 6 I LÝ THUYẾT 2đ Phát biểu quy tắc công hai số nguyên khác dấu không đối nhau?. Áp dụng tính: a/ 15+-75.
Trang 1PHÒNG GD – ĐT GIO LINH TRƯỜNG THCS TRUNG GIANG
KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN: SỐ HỌC LỚP 6
I LÝ THUYẾT (2đ)
Phát biểu quy tắc công hai số nguyên khác dấu không đối nhau ? Áp dụng tính:
a/ 15+(-75) b/(-15) + 75
II BÀI TẬP (8đ)
II Bài tập (8đ)
Câu 1: Thực hiện phép tính:
a) 20 – 59 b) 25 + (–72) c) (– 15) + (– 75) d) (– 25).8 Câu 2: Tính hợp lí :
a) 30 – 12 + (–30) + 12 b) 23.( –45) + 75.( –23)
Câu 3: (2đ) Tìm số nguyên x biết:
a/ 3x +19 = – 2 b/ |x - 2| = 4
Câu 4 (2đ) Tính giá trị của biểu thức
500 – (–200) – 210 + a với a = –100
Câu 5: Tìm tập hợp ước và bội của 6
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I LÝ THUYẾT: 2 điểm
-Học sinh phát biểu đúng quy tắc(sgk) cho 1đ
- Học sinh áp dụng được quy tắc và tính đúng cho 1đ
15+(–75) = – (75 – 15) = – 60 0.5 đ
(–15) + 75 = 75 – 15 = 60 0.5 đ
II.BÀI TẬP: 8 điểm
Câu 1: (2đ) Tính đúng mỗi câu cho 0.5 điểm
a) 20 – 59 = 20 + (–59) = –(59 – 20) = –39 0.5 đ
b) 25 + (–72) = – (72 –25) = – 47 0.5 đ
c) (– 15) + (– 75) = – (15 + 75) = – 90 0.5 đ
d) (– 25).8 = – (25.8) = –200 0.5 đ
Câu 2 (2đ) Tính hợp lí : Mỗi câu đúng cho 1 điểm
a) 30 – 12 + (–30) + 12 = [30 + (–30)] – (12 – 12) 0.5 đ
b) 23.( –45) + 75.( –23) = 23 [(–45) +(–75) ] 0.5 đ
Trang 2= 23 (–100) = –2300 0.5 đ Câu 3: (2 đ ) Tìm x biết : Mỗi câu đúng được 1 điểm
a) 3x + 19 = –2
3x = –2 – 19
b) |x - 2| = 4
x – 2 = 4 hoặc x – 2 = – 4 (0.5 đ) + x – 2 = 4
x = 4 + 2
+ x – 2 = – 4
x = – 4 +2
Câu 4: (1 đ):
Thay a = –100 vào biểu thức 500 – (–200) – 210 + a ta có
500 – (–200) – 210 + (–100) (0.5 đ)
= 500 + 200 – (210 + 100 ) (0.25)
Câu 5: Tìm tập hợp ước và bội của 6: Đúng mỗi tập được 0.5 điểm Ư(6) = {–6; –3; –2; –1; 1; 2; 3; 6} (0.5 đ)
B (6) = { ; –12; –6;0; 6; 12; } (0.5 đ)