ÔN TẬP I/ Mục tiêu ôn tập: - Giúp HS hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã được học ở lớp 8, rèn luyện kỹ năng viết PTPƯ, kỹ năng lập công thức.. - Ôn lại các bài toán về tính theo CT
Trang 1ÔN TẬP I/ Mục tiêu ôn tập:
- Giúp HS hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã được học ở lớp 8, rèn luyện kỹ năng
viết PTPƯ, kỹ năng lập công thức
- Ôn lại các bài toán về tính theo CT và tính theo PTHH, các khái niệm
về dung dịch,
độ tan, nồng độ dd
- Rèn luyện kỹ năng làm các bài toán về nồng độ ddịch
II/ Đồ dùng dạy học:
GV: Hệ thống bài tập, câu hỏi
HS: Ôn tập lại các kiến thức ở lớp 8
III/ Nội dung:
1) Ổn định lớp :
2) Dặn dò đầu năm :
3) Nội dung ôn tập :
GV phát phiếu học tập, HS làm bài tập, GV điều chỉnh, sửa chữa chấm điểm cho các em
Trang 21) Hãy viết CTHH của
các chất sau và phân loại
chúng: Kali cacbonat,
Đồng (II) oxit, Lưu huỳnh
trioxit, Axit sunfuric,
Magie nitrat, Natri
hiđroxit
2) Ghi tên, phân loại các
hợp chất sau: Na2O, SO2,
HNO3, CuCl2, Fe2(SO4)3,
Mg(OH)2
3) Hoàn thành các PTHH
sau:
P + O2 -> ?
1) Kali cacbonat: K2CO3 : Muối Đồng (II) oxit: CuO : Oxit bazơ Lưu huỳnh trioxit: SO3 : Oxit axit Axit sunfuric: H2SO4 : Axit Magie nitrat: Mg(NO3)2 : Muối Natri hidroxit: NaOH : Bazơ
2) Na2O: Natri oxit : Oxit bazơ SO2: Lưu huỳnh dioxit : Oxit axit HNO3: Axit nitric : Axit CuCl2: Đồng (II) clorua : Muối Fe2(SO4)3: Sắt (III) sunfat : Muối Mg(OH)2: Magie hidroxit : Bazơ
3) 4P + 5O2 2P2O5 3Fe + 2O2 Fe3O4
Zn + 2HCl ZnCl2 +H2 CuO + H2 Cu + H2O 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
Trang 3Fe + O2 -> ?
Zn + ? -> ?
+ H2
CuO + ? -> Cu
+ ?
Na + ? -> ?
+ H2
4) Tính thành phần phần
trăm các nguyên tố có
trog NH4NO3 ?
5) Hoà tan 2,8g sắt bằng
dd HCl 2M vừa đủ
4) M NH4NO3 = (14.2) + (1.4) + (16.3) = 80 (g)
% N = 28 .100% = 35%
80
% H = 4 .100% = 5%
80 % O = 100% - (35% =5% ) = 60%
5) a) nFe = m = 2,8 = 0,05 (mol)
M 56
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 Theo PT nHCl = 2nFe = 2 0,05 = 0,1 (mol)
CT : CM = n => V = n = 0,1
V CM 2 = 0,05 (l) b) nH2 = nFe = 0,05 (mol)
vH2 = n 22,4 = 0,05 22,4
Trang 4a) Tính thể tích dd HCl
cần dùng ?
b) Tính thể tích khí
thoát ra (ở đktc ) ?
c) Tính nồng độ mol của
dd sau PƯ ? (Thể tích dd
thay đổi không đáng kể)
= 1,12 (l) c) DD sau PƯ có FeCl2
Theo PT nFeCl2 = nFe = 0,05 (mol) Vdd sau PƯ = V dd HCl = 0,05 (l)
CM = n = 0,05 = 1 (M)
V 0,05
4) Củng cố :
5) Dặn dò : - Sửa các BT vào vở BT hoá học
- Ôn lại khái niệm oxit
- Phân biệt kim loại và phi kim Phân biệt các loại oxit