MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG TT I/ Mục tiêu bài học: HS biết được: - H2SO4 đặc có những tính chất hoá học riêng.. Tính oxi hoá, tính háo nước, dẫn ra được những PTHH cho những t/c này - Những
Trang 1MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG (TT)
I/ Mục tiêu bài học: HS biết được:
- H2SO4 đặc có những tính chất hoá học riêng Tính oxi hoá, tính háo nước, dẫn ra được những PTHH cho những t/c này
- Những ứng dụng quan trọng của axit này trong sản xuất, đời sống
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH, kỹ năng làm BT định lượng của bộ môn
II/ Đồ dùng dạy học:
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, ống hút
Hoá chất: H2SO4 đặc, Cu, đường (hoặc bông, vải)
III/ Nội dung:
1) Ổn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các tính chất hoá học của H2SO4 loãng Viết các PTHH minh hoạ?
- Làm BT 6 trang 19 SGK
Trang 23) Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất
*GV: làm TN về tính chất đặc biệt của
H2SO4 đặc - Cu + H2SO4 (l)
- Cu + H2SO4 (đ)
Đun nóng nhẹ 2 ống nghiệm
HS: nêu hiện tượng và nhận xét
- Ống 1: không có hiện tượng gì
- Ống 2: có khí không màu, mùi hắc
(SO2), Cu bị tan một phần dd màu
xanh lam (dd CuSO4) Viết PTHH
*GV: hướng dẫn HS làm TN: cho đường
(hoặc bông, vải) + H2SO4 đặc
HS: quan sát, nhận xét hiện tượng: màu
trắng của đường chuyển sg màu vàng, nâu,
đen ( khối xốp đen bị bột khí đẩy lên)
GV: hướng dẫn HS giải thích hiện tượng:
chất rắn đen là C (do H2SO4 đã hút nước)
HS: Viết PTHH C12H22O11 ->
2) Axit H2SO4 đặc:
a) Tác dụng với kim loại:
Cu(r) + 2H2SO4(đ,n) CuSO4(dd) + 2H2O(l) + SO2(k)
H2SO4 đặc tác dụng được với nhiều kim loại muối sunfat, khôg giải phóng H2
b) Tính háo nước:
C12H22O11 11H2O + 12C
Trang 3GV: sau đó một phần C sinh ra bị H2SO4
đặc oxh SO2, CO2 gây sủi bọt làm C
dâng lên khỏi miệng cốc
Hoạt động 2 : Ứng dụng
HS: quan sát H 1 12 nêu các ứng dụng
qtrọng của H2SO4
* Khi sử dụng H2SO4 đặc phải hết sức cẩn thận!
III/ Ứng dụng:
SGK
4) Củng cố:
- Hoàn thành các PTHH sau:
a) Fe + ? -> ? + H2
b) Al + ? -> Al2(SO4)3 + ?
c) Fe(OH)3 + ? -> FeCl3 + ?
d) KOH + ? -> K3PO4 + ?
e) H2SO4 + ? -> HCl + ?
f) Cu + ? -> CuSO4 + ? +
?
g) CuO + ? -> ? + H2O
5) Dặn dò: - Làm BT 5 trang 19 SGK
Trang 4* Chuẩn bị bài mới:
- Tìm hiểu các công đoạn sản xuất axit sunfuric
- Cách nhận biết axit sunfuric và muối sunfat