Để sản xuất các loại đồ uống đóng hộp nhà sản xuất đã sử dụng rất nhiều chất phụ gia để tạo nên hương vị thơm ngon của sản phẩm, các chất phụ gia được nhà sản xuất sử dụng phải nằm trong danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng của bộ Y Tế. Tài liệu này là tổng hợp các chất phụ gia có thể sử dụng để sản xuất nước quả đóng hộp đã được bộ Y Tế chấp nhận, nằm trong danh mục chất phụ gia được phép sử dụng.
Trang 1CÁC CHẤT PHỤ GIA SỬ DỤNG CHO NƯỚC QUẢ ĐÓNG HỘP
Vào thời xa xưa, khi thực phẩm chưa được sản xuất ở quy mô công nghiệp, phụ gia chưa thể hiện được vai trò quan trọng của nó Ngày nay, cùng với sự phát triển của xã hội , thực phẩm không chỉ đơn giản là ngon mà phải đáp ứng nhu cầu về dinh dưỡng, vệ sinh, …nhất là khi thực phẩm được đưa vào sản xuất ở quy mô công nghiệp thì con người mới thấy được hết tầm quan trọng của phụ gia Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật
đã làm phong phú thêm, đa dạng thêm việc sử dụng phụ gia trong thực phẩm.
Vậy phụ gia thực phẩm là gì?
Phụ gia thực phẩm là chất thêm vào thực phẩm trong quá trình chế biến, có thể có hoặc không có giá trị dinh dưỡng với mục đích làm tăng hương vị, màu sắc, làm thay đổi những tính chất lý học, hóa học để tạo điều kiện dễ dàng trong chế biến hoặc để kéo dài thời gian bảo quản sản phẩm.
Việc sử dụng các phụ gia thực phẩm phải dựa trên nguyên tắc:
- Đã được chứng minh là an toàn.
- Không được nhầm lẫn khi sử dụng.
- Có lợi cho người tiêu dùng.
Các phụ gia thực phẩm thường có những chức năng sau:
- Nâng cao chất lượng và sự ổn định các sản phẩm thực phẩm.
- Duy trì giá trị dinh dưỡng cho thực phẩm.
- Duy trì tính cảm quan của thực phẩm.
Phụ gia giúp tăng thêm một số tính chất cần thiết cho thực phẩm nhưng việc sử dụng nó trong thực phẩm còn nhiều tranh luận.
Hiện nay, theo quy định của bộ Y Tế thì có 400 chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm Tùy vào sản phẩm thực phẩm mà nhà sản xuất lựa chọn các chất phụ gia thích hợp.
Sau đây là danh sách các chất phụ gia được phép sử dụng ở Việt nam trong sản xuất nước quả đóng hộp.
DANH MỤC PHỤ GIA ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRONG THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 27 /2012/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2012 )
Trang 2STT INS TÊN PHỤ GIA CHỨC NĂNG QUY ĐỊNH
ML(mg/kg)
Tên tiếng Việt
Tên tiếng Anh
1 290 Carbon
dioxyd
Carbon dioxyde
Chất tạo khí carbonic
GMP
2 296 Acid malic Malic Acid
(DL-)
Chất điều chỉnh độ acid
GMP
3 300 Acid
ascorbic (L-)
Ascorbic Acid (L-)
Chất chống oxy hóa, chất điều chỉnh độ acid, chất xử
lý bột
GMP
4 301 Natri
ascorbat
Sodium Ascorbate
Chất chống oxy hóa
GMP
5 302 Calci
ascorbat
Calcium Ascorbate
Chất chống oxy hóa
GMP
6 303 Kali
ascorbat
Potassium Ascorbate
Chất chống oxy hóa
GMP
7 330 Acid citric Citric Acid Chất điều
chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất tạo phức kim loại
3000
8 334 Acid tartric Tartaric
Acid (L (+)-)
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxi hóa, chất điều
vị, chất tạo
4000
Trang 3phức kim loại
tartrat
Monosodiu
m Tartrate
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất
ổn định
4000
10 335(ii) Dinatri
tactrat
Disodium Tartrate
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất
ổn định
4000
tartrat
Monopotassi
um Tartrate
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất
ổn định
4000
12 336(ii) Dikali
tactrat
Dipotassium Tartrate
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất
ổn định
4000
13 337 Kali natri
tartrat
Potassium sodium L(+)-Tartrate
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất
ổn định
4000
14 338 Acid
orthophosp horic
Orthophosph oric Acid
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức
1000
Trang 4kim loại, chất
ổn định, chất làm dày
orthophosp hat
Sodium dihydrogen phosphate
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón
1000
16 339(ii) Dinatri
orthophosp hat
Disodium hydrogen phosphate
Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón
1000
orthophosp hat
Potassium dihydrogen phosphate
Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại
1000
18 340(ii) Dikali
orthophosp hat
Dipotassium Orthophosph ate
Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột,
1000
Trang 5chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại
19 340(iii) Trikali
orthophosp hat
Tripotassium Orthophosph ate
Chất nhũ hóa, chất điều
chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất
ổn định, chất làm dày
1000
orthophosp hat
Monocalciu
m Orthophosph ate
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại
1000
21 341(ii) Dicalci
orthophosp hat
Dicalcium Orthophosph ate
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất
ổn định, chất làm dày
1000
22 341(iii) Tricalci
orthophosp
Tricalcium Orthophosph
Chất ổn định, chất điều
1000
Trang 6hat ate chỉnh độ acid,
chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất làm dày
dihydrogen phosphat
Ammonium dihydrogen phosphate
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất
ổn định, chất làm dày
1000
hydro phosphat
Diammoniu
m hydrogen phosphate
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất
ổn định, chất làm dày
1000
magnesi orthophosp hat
Monomagne sium
orthophosph ate
Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột
1000
26 343(ii) Magesi
hydro phosphat
Magesium hydrogen phosphate
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm,
1000
Trang 7chất tạo phức kim loại, chất
ổn định, chất làm dày
27 343(iii) Trimagnesi
orthophosp hat
Trimagnesiu
m Orthophosph ates
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất
ổn định, chất làm dày
1000
28 350(i) Natri hyro
DL-malat
Sodium hyrogen DL-malate
chất điều chỉnh độ acid, chất giữ ẩm
GMP
29 350(ii) Natri
DL-malat
Sodium DL-malate
chất điều chỉnh độ acid, chất giữ ẩm
GMP
30 351(i) Kali hyrdro
malat
Potassium hyrdrogen malate
Chất điều chỉnh độ acid
GMP
malate
Chất điều chỉnh độ acid
GMP
32 352(ii) Calci malat Calcium
DL- Malate
Chất điều chỉnh độ acid
GMP
33 440 Pectin Pectins Chất nhũ hóa,
chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dầy
GMP
34 450(i) Dinatri
diphosphat
Disodium diphosphate
Chất nhũ hóa, chất điều
1000
Trang 8chỉnh độ acid
35 450(ii) Trinatri
diphosphat
Trisodium diphosphate
Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột
1000
36 450(iii) Tetranatri
diphosphat
Tetrasodium diphosphate
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ
ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
1000
37 450(v) Tetrakali
diphosphat
Tetrapotassi
um diphosphate
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất giữ ẩm, chất làm dày
1000
38 450(vi) Dicalci
diphosphat
Dicalcium diphosphate
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất giữ ẩm, chất làm dày
1000
39 450(vii) Calci
dihydro
Calcium dihydrogen
Chất chống đông vón, chất
1000
Trang 9diphosphat diphosphate nhũ hóa, chất
ổn định
40 451(ii) Pentakali
triphosphat
Pentapotassi
um triphosphate
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ
ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
1000
41 452(ii) Kali
polyphosph at
Potassium polyphospha te
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất giữ
ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
1000
42 452(iii) Natri calci
polyphosph at
Sodium calcium polyphospha te
Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
1000
Trang 10polyphosph at
polyphospha tes
kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
polyphosph at
Ammonium polyphospha tes
Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
1000
45 539 Natri
thiosulphat
Sodium Thiosulphate
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại
50
46 542 Bone
phosphat
Bone phosphate
Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
1000
47 200 Acid sorbic Sorbic Acid Chất bảo quản 1000
Trang 1148 201 Natri sorbat Sodium
Sorbate
Chất bảo quản 1000
49 202 Kali sorbat Potassium
Sorbate
Chất bảo quản 1000
50 203 Calci sorbat Calcium
Sorbate
Chất bảo quản 1000
51 210 Acid
benzoic
Benzoic Acid
Chất bảo quản 1000
52 211 Natri
benzoat
Sodium Benzoate
Chất bảo quản 1000
53 212 Kali
benzoat
Potassium Benzoate
Chất bảo quản 1000
54 213 Calci
benzoat
Calcium Benzoate
Chất bảo quản 1000
55 220 Sulphua
dioxyd
Sulfur Dioxyde
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa
50
56 221 Natri sulfit Sodium
Sulfite
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử
lý bột,
50
57 222 Natri hydro
sulfit
Sodium Hydrogen Sulfite
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa
50
58 223 Natri
metabisulfit
Sodium Metabisulphi te
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử
50
Trang 12lý bột,
59 224 Kali
metabisulfit
Potassium Metabisulphi te
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử
lý bột,
50
60 225 Kali sulfit Potassium
Sulphite
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại
50
61 227 Calci hydro
sulfit
Calcium Hydrogen Sulphite
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa
50
62 228 Kali bisulfit Potassium
Bisulphite
Chất bảo quản, chất chống đông vón
50
63 339(iii) Trinatri
orthophosp hat
Trisodium Orthophosph ate
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón
1000
64 451(i) Pentanatri
triphosphat
Pentasodium triphosphate
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ
ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
1000
65 452(i) Natri
polyphosph
Sodium polyphospha
Chất tạo phức kim loại, chất
1000
Trang 13at te điều chỉnh độ
acid, chất nhũ hóa, chất giữ
ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
66 952(iv) Natri
cyclamat
Sodium cyclamate
Chất tạo ngọt 400
67 952(ii) Calci
cyclamat
Calcium cyclamate
Chất tạo ngọt 400
68 952(i) Acid
cyclamic
Cyclamic acid
Chất tạo ngọt 400
69 954(iii) Kali
saccharin
Potassium saccharin
Chất tạo ngọt 80
70 954(i) Saccharin Saccharin Chất tạo ngọt 80
71 954(iv) Natri
saccharin
Sodium saccharin
Chất tạo ngọt 80
72 954(ii) Calci
saccharin
Calcium saccharin
Chất tạo ngọt 80
73 955 Sucralose Sucralose Chất tạo ngọt 300
74 960 Steviol
glycosid
Steviol glycosides
Chất tạo ngọt 200
Tài liệu tham khảo: Thông tư số 27/2012/TT-BYT :hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm của Bộ Y Tế