Mục tiêu: Sau bài học, hs có thể: - Trình bày đợc sự trao đổi chất của thực vật với môi trờng: thực vật thờng xuyên phải lấy từ môi trờng các chất khoáng, khí các-bô-níc, khí ô-xi và thả
Trang 1* BT cần làm: 1; 2; 3.
II Lên lớp
1, Kiểm tra bài cũ
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
Bài 1:
- HS đọc đề bài
- Tự làm bài vào vở, 2 HS làm bài trên bảng
lớp
- Chữa bài trên bảng, cho điểm
Bài 2:
- HS đọc đề bài
- HS tự làm bài vào vở
- Chữa bài trên bảng nhóm
+ Củng cố về dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
Bài 3:
- HS đọc đề bài
- HD : Tìm các số lẻ lớn hơn 23 bé hơn 31
rồi chọn số chia hết cho 5 và kết luận
- HS thảo luận trả lời miệng
- GV viết bảng
-Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- HS tự làm bài
- Chữa bài : HS đọc chữa bài
Bài 5:
- HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Số cam mẹ mua chia hết cho mấy?
- Tìm số bé hơn 20 chia hết cho 3, 5
3 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS làm BT đày đủ
- Đọc đề bài
- Làm bài vào vở
a Số chia hết cho 2 là : 7362; 2640; 4136;
Số chia hết cho 5là : 605; 2640
- Đọc đề bài
- Làm bài vào vở
KQ : a 252; 552; 852
b 108; 198;
c 920;
d 255
- Nhận xét chữa bài
- Đọc đề bài
- Thảo luận nhóm
- Trả lời Các số lẻ lớn hơn 23 bé hơn 31 là :25,
27, 29
Số phải tìm là : 25
Vậy x = 25
- Đọc đề bài
- Làm bài KQ : 250; 520
- Chữa bài
- 1 HS đọc đề bài
- Xếp mỗi đĩa 3 quả thì vừa hết, xếp mỗi đĩa 5 quả cũng vừa hết
- Chia hết cho 3 và 5
- Là số 15
_
Tập làm văn Luyện tập miêu tả các bộ phận của con vật I.Mục tiêu:
- Nhận biết đợc những nét tả bộ phận chính của 1 con vật trong đoạn văn (BT1 ;2); quan sát các bộ phận của con vật em yêu thích và bớc đầu tìm đợc những từ ngữ miêu tả thích hợp (bt3)
II Đồ dùng dạy học
- Su tầm tranh ảnh về một số con vật
III Lên lớp
1, Kiểm tra bài cũ
Trang 22, Bài mới : a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
Bài 1:
- Gọi HS đọc đề bài Đọc đoạn văn
Bài 2:
+ Đoạn văn miêu tả những bộ phận nào của
con ngựa?
+ Đặc điểm chính của các bộ phận ấy?
Bài 3:
- Mẫu : Gọi 2 HS đọc
- HS nêu một số con vật đã quan sát
- Các bộ phận quan sát
- Yêu cầu HS viết lại những đặc điểm
miêu tả theo 2 cột
- Chữa bài : HS đọc chữa
- GV cùng HS nhận xét
3 Củng cố - dặn dò
Dặn HS hoàn chỉnh bài 3 Quan sát con
gà trống
Đọc đề bài, đọc đoạn văn
- Hai tai : To, dựng đứng trên cái đầu đẹp
- Hai lỗ mũi : ơn ớt động đậy hoài
- Hai hàm răng : trắng muốt
- Bờm : Đợc cắt rất phẳng
- Ngực : nở
- Bốn chân : khi đứng cứ dậm lộp cộp trên
đất
- Cái đuôi : dài ve vẩy hết sang bên phải lại sang bên trái
- Đọc đề bài và mẫu
- HS trả lời
- 2 HS đọc mẫu, các HS khác theo dõi trong SGK
- Làm bài
Địa lí BIEÅN, ẹAÛO VAỉ QUAÀN ẹAÛO I/M uùc tieõu:
- Nhận biết đợc vị trí biển Đông, một số vịnh , quần đảo , đảo lớn của VN ( lợc
đồ ) : Vịnh Bắc Bộ, Thái Lan, quần đảo Hoàng Sa, Trờng Sa, đảo Cát Bà, Côn
Đảo, Phú Quốc
- Biết sơ lợc về vùng biển , đảo và quần đảo của nuớc ta vùng biển rộng lớn với nhiều đảo và quần đảo
- Kể tên một số hoạt động khai thác nguồn lợi chính của biẻn đảo: Khai thác khoáng sản , đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản
- HS biết BVMT vùng biển khi đi du lịch
II.Chuaồn bũ:
-Baỷn ủoà ẹũa lớ tửù nhieõn Vieọt Nam
-Tranh, aỷnh veà bieồn, ủaỷo VN
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu
Hoaùt ủoọng Giaựo vieõn Hoaùt ủoọng Hoùc sinh
1 – Kieồm tra baứi cuừ :
* Cho bieỏt nhửừng nụi naứo cuỷa ẹaứ Naỹng
thu huựt ủửụùc nhieàu khaựch du lũch
-Nhaọn xeựt, cho ủieồm
2- Baứi mụựi :
* Giụựi thieọu baứi:
* Neõu Muùc ủớch yeõu caàu tieỏt hoùc
Ghi baỷng Hoaùt ủoọng 1:Vuứng bieồn VN
* 1-2 HS traỷ lụứi:…Non Nửụực, baừi bieồn,baỷo taứng Chaờm…
-Nhaọn xeựt
-* 2 -3 HS nhaộc laùi
Trang 3* Yeõu caàu quan saựt, thaỷo luaọn thửùc hieọn
theo yeõu caàu:
-Chổ treõn baỷn ủoà ủũa lớ tửù nhieõn Vieọt
Nam, vũ trớ bieồn ủoõng, vũnh Baộc Boọ,
vũnh Thaựi Lan
-Neõu nhửừng giaự trũ cuỷa bieồn ẹoõng ủoỏi
vụựi nửụực ta
-Yeõu caàu HS chổ treõn baỷn ủoà moọt soỏ moỷ
daàu, moỷ khớ cuỷa nửụực ta
-KL:Vuứng bieồn nửụực ta coự dieọn tớch
roọng…
Hoaùt ủoọng 2: ẹaỷo vaứ quaà ủaỷo
* Chổ caực ủaỷo, quaàn ủaỷo treõn Bieồn
ẹoõng, Yeõu caàu:
-Em hieồu theỏ naứo laứ ủaỷo, quaàn ủaỷo
.-Keỏt luaọn:
-Dửùa vaứo tranh aỷnh thaỷo luaọn theo caực
caõu hoỷi:
-Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự
3- Cuỷng coỏ – daởn doứ
* Neõu laùi teõn ND baứi hoùc ?
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Daởn HS:
* ẹaùi dieọn 2-3 nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷ -Thửùc hieọn theo yeõu caàu
-Nhửừng giaự trũ maứ bieồn ẹoõng ủem laùi laứ: Muoỏi, khoaựng saỷn, haỷi saỷn, du lũch, caỷng bieồn…
-Laộng nghe, nhaọn xeựt, boồ sung
* 2-3 HS chổ treõn baỷn ủoà
-ẹaỷo laứ boọ phaọn ủaỏt noồi…
-Quaàn ủaỷo laứ nụi taọp trung nhieàu ủaỷo -Trỡnh baứy moọt soỏ neựt tieõu bieồu cuỷa ủaỷo vaứ quaàn ủaỷo ụỷ vuứng bieồn phớa Baộc, vuứng bieồn mieàn Trung, Nam
* 2 – 3 HS nhaộc laùi
- Veõà chuaồn bũ
Khoa học Trao đổi chất ở thực vật
I Mục tiêu: Sau bài học, hs có thể:
- Trình bày đợc sự trao đổi chất của thực vật với môi trờng: thực vật thờng xuyên phải lấy từ môi trờng các chất khoáng, khí các-bô-níc, khí ô-xi và thải ra hơi nớc, khí
ô-xi, các chất khoáng khác…
ô-xi, các chất khoáng khác…
- Thể hiện sự trao đổi chất giữa thực vật với môi trờng bằng sơ đồ
II Lên lớp
1, Kiểm tra bài cũ : Nêu vai rò của không khí đối với thực vật?
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
1) Trao đổi chất ở thực vật
- Yêu cầu HS quan sát hình 1 sgk/122
- Gọi HS đọc câu hỏi SGK
- Cho HS thảo luận nhóm
+ Thc vật lấy gì từ môi trờng để sống?
+ Thực vật thải ra môi trờng những gì?
Quan sát hình SGK
Đọc câu hỏi Thảo luận nhóm
+ Nớc, ánh sáng, chất khoáng, khí các bô níc, ô-xi
+ khí các-bô-níc, hơi nớc, khí ô-xi
và các chất khoáng khác
Trang 4+ Quá trình đó gọi là gì?
+ Thế nào là quá trình trao đổi chất ở thực vật?
2) Thực hành vẽ sơ đồ trao đổi chất ở thực
vật.
- Yêu cầu HS đọc, quan sát sơ đồ SGK : Sơ đồ
trao đổi khí, sơ đồ trao đổi thức ăn
- HS thực hành vẽ sơ đồ : 1 dãy vẽ sơ đồ trao
đổi khí, 1 dãy vẽ sơ đồ trao đổi thức ăn
- HS trình bày : Thuyết minh về sơ đồ mình vẽ
- GV cùng HS nhận xét
* Mục bạn cần biết : 2-3 HS đọc
+ Quá trình trên đợc gọi là quá trình trao đổi chất ở thực vật
+ Là quá trình cây xanh lấy từ môi tr-ờng các chất khoáng, khí các-bon-nic, khí ô-xi, nớc và thải ra môi trờng khí các-bon-níc, khí ô-xi, hơi nớc và các chất khoáng khác
- HS thực hành
- 1 số HS trình bày, các nhón khác nhận xét, bổ sung
3 Củng cố – Dặn dò
- Nêu sự trao đổi chất ở thực vật - Dặn dò : Hoàn chỉnh sơ đồ
Thứ sáu ngày 16 tháng 4 năm 2010
Toán
Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên
I Mục tiêu
- Biết đặt tính và thực hiện cộng trừ các số tự nhiên
- Vận dụng các tính chất của phép cộng để tính thuận tiện
- Giải đợc bài toán liên quan đến phép cộng và phép trừ
* BT cần làm: 1(dòng 1, 2); 2; 4(dòng 1); 5
II Lên lớp
b- Nhửừng hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu:
Baứi taọp 1, 2
Goùi HS ủoùc noọi dung baứi taọp, traỷ lụứi
caực caõu hoỷi: Nhửừng boọ phaọn ủửùục
quan saựt vaứ mieõu taỷ?
Yeõu caàu HS hoaùt ủoọng nhoựm hoaứn
thaứnh phieỏu
GV nhaọn xeựt, keỏt luaọn lụứi giaỷi ủuựng
HS ủoùc noỏi tieỏp nhau noọi dung baứi
HS trao ủoồi, thaỷo luaọn xaực ủũnh caực boọ phaọn cuỷa ủaứn ngan ủửụùc quan saựt vaứ mieõu taỷ
HS vieỏt keỏt quaỷ vaứo phieỏu vaứ daựn phieỏu leõn baỷng
Trang 5- Những câu miêu tả em cho là hay?
Bài tập 3:
Gọi HS đọc yêu cầu của bài
GV kiểm tra kết quả quan sát ngoại
hình, hành động con mèo, con chó
Treo tranh, ảnh chó mèo lên bảng
Nhắc HS chú ý trình tự thực hiện:
+ Viết lại kết quả quan sát các đặc
điểm ngoại hình của con vật
+ Dựa vào kết quả quan sát, tả các
đặc điểm ngoại hình của con vật
Gọi HS phát biểu
Gv nhận xét, khen ngợi những HS
biết miêu tả ngoại hình của con vật
cụ thể, sinh động, có nét riêng
Bài tập 4:
HS phát biểu cá nhân
HS đọc yêu cầu của bài, lắng nghe hướng dẫn, làm bài vào vở và tiếp nối nhau phát biểu:
Các bộ phận
- Bộ lông
- Cái đầu
- Hai tai
- Đôi mắt
- Bộ ria
Từ ngữ miêu tả hung hung
tròn tròn dong dỏng, dựng đứng, rất thính nhạy hiền lành, ban đêm sáng long lanh vểnh lên oai vệ thon nhỏ, bước đi êm
Trang 6Goùi HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi
GV nhaộc HS chuự yự:
+ Nhụự laùi keỏt quaỷ caực em ủaừ quan
saựt veà caực hoaùt ủoọng thửụứng xuyeõn
cuỷa con vaọt
+ Tham khaỷo baứi Con meứo hung
+ Khi taỷ, chổ choùn nhửừng ủaởc ủieồm
noồi baọt
Cho HS laứm baứi vaứ phaựt bieồu
GV nhaọn xeựt, khen ngụùi HS mieõu taỷ
sinh ủoọng caực hoaùt ủoọng cuỷa con vaọt
3.Cuỷng coỏ- Daởn doứ
Veà nhaứ hoaứn chổnh caực ủoaùn vaờn
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Baứi chuaồn bũ: ẹieàn vaứo giaỏy tụứ in
saỹn
- Boỏn chaõn
- Caựi ủuoõi
nheù nhử lửụựt daứi thửụựt tha duyeõn daựng
HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi
HS laộng nghe
HS dửùa treõn keỏt quaỷ ủaừ quan saựt, HS mieõu taỷ hoaùt ủoọng cuỷa con vaọt
HS tieỏp noỏi nhau ủoùc baứi cuỷa mỡnh
HS laộng nghe
Địa lí
Thành phố Đà Nẵng
I Mục tiêu:
- Nêu đợc một số đặc điểm chủ yếu của thành phố Đà Nẵng:thành phố Đà Nẵng:
+ Vị trí ven biển, đồng bằng duyên hải miền Trung
+ Đà Nẵng là thành phố cảng lớn, đầu mối của nhiều tuyến đờng giao thông
+ Đà Nẵng là trung tâm công nghiệp, địa điểm du lịch
- Chỉ đợc thành phố Đà Nẵng trên bản đồ (lợc đồ)
II Đồ dùng:
-Bản đồ hành chính Việt Nam
-SGK, tranh ảnh về Đà Nẵng
III Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra(4"):
- Tại sao nói Huế là thành phố du lịch?
2.Bài mới.
a.Giới thiệu bài
b.Các hoạt động(30 )’)
HĐ1:Đà Nẵng thành phố cảng.(10’))
- Yêu cầu HS quan sát lợc đồ, bản đồ,sgk, chỉ
vị trí của đèo Hải Vân, sông Hàn, vịnh Đà
Nẵng, bán đảo Sơn Trà
-Yêu cầu thảo luận, trả lời câu hỏi:
+ Có thể đến Đà Nẵng bằng những loại hình
phơng tiện giao thông nào?
+ Nêu những đầu mối giao thông quan trọng
của các loại hình giao thông đó?
- GVkết luận: ĐN là thành phố cảng, là đầu
mối giao thông lớn ở duyên hải Miền Trung,
- Vì có thiên nhiên đẹp với nhiều công trình kiến trúc cổ khiến huế thu hút đợc nhiều khách du lịch
- HS lên chỉ bản đồ
+ Đờng biển – cảng Tiên Sa, đờng thuỷ – cảng sông Hàn, đờng bộ – quốc lộ số 1, đờng sắt - đờng tàu thống nhất Bắc-Nam, đờng hàng không – sân bay Đà Nẵng
Trang 7đứng thứ 3 về diện tích, sau TP HCM và Hải
Phòng, với số dân hơn 750 000 ngời
HĐ2: ĐN-Trung tâm công nghiệp.(10’))
- Kể tên các hàng hoá đợc đa đến Đà Nẵng?
- Hàng hoá đợc đa đến ĐN chủ yếu là của
ngành nào?
- Sản phẩm chở từ Đà Nẵng đi nơi khác chủ
yếu là sản phẩm công nghiệp hay nguyên vật
liệu ? ? Tại sao nói Đà Nẵng là trung tâm công
nghiệp lớn ở miền Trung ?
- GV kết luận
HĐ3: ĐN- Địa điểm du lịch.(10’))
- Yêu cầu thảo luận cặp câu hỏi:
+ ĐN có điều kiện gì để phát triển du lịch ?
Vì sao ?
+ Những nơi nào của Đà Nẵng thu hút đợc
nhiều khách du lịch ?
- GV kết luận
3 Củng cố, dặn dò (5 ):’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị bài bài sau
- Ô tô, thiết bị máy móc, quần áo,
đồ dùng sinh hoạt
- Chủ yếu là sản phẩm của ngành công nghiệp
- Chủ yếu là các nguyên vật liệu:
đá, cá, tôm đông lạnh
+ Vì nằm sát biển, có nhiều bãi biển đẹp, nhiều cảnh đẹp, danh lam thắng cảnh
+ Chùa Non Nớc, bãi biển, núi Ngũ Hành Sơn, bảo tàng Chăm,…
Khoa hoùc
NHU CAÀU CHAÁT KHOAÙNG CUÛA THệẽC VAÄT I- Muùc tieõu:
- Biết mỗi loài thực vật, mỗi giai đoạn phát triển của thực vật có nhu cầu về chất khoáng khác nhau
II- ẹoà duứng daùy hoùc
- Hỡnh trang 114, 115 SGK
- Sửu taàm tranh, aỷnh caõy, bao bỡ quaỷng caựo cho caực loaùi phaõn boựn
III – Caực hoùat ủoọng daùy hoùc
1 Baứi cuừ: Trỡnh baứy nhu caàu nửựục cuỷa thửùc vaọt vaứ ửựng duùng vaứo thửùc tieón?
2 Baứi mụựi
a- Giụựi thieọu baứi: Chuựng ta ủaừ hoùc veà nhu caàu nửụực cuỷa thửùc vaọt Hoõm nay, chuựng ta seừ tỡm hieồu veà nhu caàu chaỏt khoaựng
b- Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu
Hoaùt ủoọng 1:
Tỡm hieồu vai troứ cuỷa chaỏt khoaựng
ủoỏi vụựi thửùc vaọt
GV chia nhoựm, yeõu caàu HS quan saựt
hỡnh caực caõy caứ chua, thaỷo luaọn: HS quan saựt caực hỡnh caứ chua a, b, c, d trang 118, thaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi:
Trang 8+ Các cây cà chua ở hình b, c, d thiếu
các chất khoáng gì? kết quả ra sao?
+ Cây nào phát triển tốt nhất? Tại
sao? Em rút ra kết luận gì?
+ Cây cà chua nào phát triển kém
nhất, tới mức không ra hoa kết quả
được? Tại sao? Em có kết luận gì?
Hoạt động 2: Tìm hiểu nhu cầu các
chất khoáng của thực vật
GV phát phiếu học tập cho HS, yêu
cầu HS hoàn thành phiếu
+ Cây b thiếu ni-tơ, c thiếu ka-li, d thiếu phốt pho và đều kém phát triển
+ Cây a là cây phát triển tốt nhất vì cây được bón đầy đủ chất khoáng
+ Cây b là cây kém phát triển nhất vì thiếu chất khoáng quan trọng là ni-tơ
HS lắng nghe
HS đọc SGK, trao đổi và thảo luận nhóm
Các nhóm trình bày kết quả (dÊu (x) trong ngoặc )
GV nhận xét, kết luận: Trong quá trình sống, nếu không được cung cấp đầy đủchất khoáng, cây sẽ phát triển kém, không ra hoa kết quả được
hoặc nếu có, sẽ cho năng suất thấp Điều đó chứng tỏ các chất khoáng đã tham gia vào thành phần cấu tạo và các hoạt động sống của cây Ni-tơ là chất khoáng quan trọng mà cây cần nhiều
PHIẾU HỌC TẬP
Đánh dấu x vào cột tương ứng với nhu ca u ve chất khoáng của àu về chất khoáng của àu về chất khoáng của từng loài cây
Tên cây Tên các chất khoáng cây cần nhiều hơn
Trang 9GV: Cùng một cây ở vào những giai
đoạn phát triển khác nhau, nhu cầu
về chất khoáng cũng khác nhau
GV nhận xét, kết luận
3 Củng cố – Dặn dò
+ Nhu cầu chất khoáng của thực vật
thế nào?
Nhận xét tiết học
VD: Đối với các cây cho quả, người
ta thường bón phân vào lúc cây đâm cành, đẻ nhánh hay sắp ra hoa vì ở giai đoạn đó cây cần được cung cấp nhiều chất khoáng
HS nhắc lại bài học
+ Các loại cây khác nhau cần các loậi chất khoáng với liều lượng khác nhau
+ Cùng một loại cây ở vào những giai đoạn phát triển khác nhau, nhu cầu về chất khoáng cũng khác nhau
+ Biết nhu cầu về chất khoáng của từng loài cây, của từng giai đoạn phát triển của cây sẽ giúp nhà nông bón phân đúng liều lượng, đúng cách để được thu hoạch cao