3 Tìm hiểu các chiến lược cấp chức năng như: sản xuất, tài chính, marketing, nguồn nhân lực, cải tiến sản phẩm để nhận thức tốt hơn chiến lược hiện tại.. Hai yếu tố cơ bản hình thành tỷ
Trang 1MBA LÊ THÀNH HƯNG
CHƯƠNG IV:
Trang 2Công ty đang thực hiện chiến lược như thế nào?
Trang 3Duy trì lợi thế cạnh tranh
Theo dõi sự thực hiện tốt nhất của ngành và
sử dụng việc định chuẩn
Cải thiện liên tục thể chế và học hỏi
Tập trung vào việc tạo lập các khối lợi thế cạnh tranh
Vượt qua sự trì trệ
MỤC TIÊU
Trang 4PHÂN TÍCH CHIẾN LƯỢC HIỆN TẠI
Trang 5Chiến lược hiện tại của doanh nghiệp:
là người dẫn đạo chi phí, người tạo
sự khac biệt, hay chỉ là sự tập trung vào phục vụ tốt một khe hở thị trường.
3
Tìm hiểu các chiến lược cấp chức năng như: sản xuất, tài chính, marketing, nguồn nhân lực, cải tiến sản phẩm để nhận thức tốt hơn chiến lược hiện tại.
CÔNG TY ĐANG THỰC HIỆN CHIẾN
LƯỢC HIỆN TẠI NTN?
Trang 6Công ty có đạt được trạng thái tài chính và các mục tiêu chiến lược mong muốn hay không?
Công ty có đạt được khả năng sinh lợi trên trung bình hay không?
Hai chỉ định quan trọng về thực hiện chiến lược:
CÔNG TY ĐANG THỰC HIỆN CHIẾN
LƯỢC HIỆN TẠI NTN?
Trang 7Đánh giá hiệu suất của công ty có thể nhìn vào các dấu hiệu:
Thứ hạng thị phần của công ty trong ngành tăng lên, ổn định hay giảm xuống
Lợi nhuận biên của công ty tăng lên hay giảm xuống và độ lớn tương đối của nó
so với các đối thủ
Các khuynh hướng về lợi nhuận ròng, thu nhập trên vốn đầu
tư, giá trị kinh tế tăng thêm, và so sánh giá trị này với các đối thủ cạnh tranh
CÔNG TY ĐANG THỰC HIỆN CHIẾN
LƯỢC HIỆN TẠI NTN?
Trang 8Sức mạnh tài
chính và đánh giá
tín dụng của công
ty đang được cải
thiện hay sụt giảm.
Doanh số của công ty tăng nhanh hay chậm hơn tốc độ tăng trưởng thị trường.
Hình ảnh, danh tiếng của công ty trước khách hàng.
Hình ảnh, danh tiếng của công ty trước khách hàng.
CÔNG TY ĐANG THỰC HIỆN CHIẾN
LƯỢC HIỆN TẠI NTN?
Trang 9CÁC ĐIỂM MẠNH VÀ ĐIỂM YẾU
bí quy t công ngh , s n xu t không ế ệ ả ấ
khuy t t t, kinh nghi m trong vi c cung ế ậ ệ ệ
c p d ch v khách hàng t t, k n ng c i ấ ị ụ ố ỹ ă ả
ti n s n ph m, các k n ng th ế ả ẩ ỹ ă ươ ng m i ạ
s n ph m quy mô l n, qu ng cáo khuy n ả ẩ ớ ả ế
mãi độ đ c áo.
Trang 10- Các tài s n v t ch t có giá tr , nhà x ả ậ ấ ị ưở ng hi n ệ
i, v trí h p d n, d tr ngu n l c t
nhiên, có c s trên toàn th gi i ơ ở ế ớ
- Tài s n ngu n nhân l c có giá tr - l c l ả ồ ự ị ự ượ ng lao độ ng có kh n ng và kinh nghi m, công ả ă ệ nhân gi i trong các l nh v c then ch t, bí quy t ỏ ĩ ự ố ế
qu n tr , h c t p và h p tác trong toàn t ch c ả ị ọ ậ ợ ổ ứ
- Tài s n t ch c có giá tr - h th ng ki m soát ả ổ ứ ị ệ ố ể
ch t l ấ ượ ng, s h u công ngh , b n quy n, ỡ ữ ệ ả ề quy n khai thác, s trung thành c a khách hàng, ề ự ủ giá tr tín d ng ị ụ
CÁC ĐIỂM MẠNH VÀ ĐIỂM YẾU
Trang 11- Tài s n vô hình áng giá – hình nh nhãn hi u, ả đ ả ệ danh ti ng, lòng trung thành cao ế độ ủ c a khách hàng
- Kh n ng c nh tranh – th i gian phát tri n s n ả ă ạ ờ ể ả
ph m và th ẩ ươ ng m i hóa ng n, n ng l c ch ạ ắ ă ự ế
t o, m ng l ạ ạ ướ đạ i i lý, các nhà cung c p m nh ấ ạ
- Thành tích hay nh h ả ưở ng đặ t công ty vào v th ị ế
có l i trên th tr ợ ị ườ ng – chi phí th p, v th lãnh ấ ở ị ế
Trang 12- Thiếu các tài sản vô hình, tài sản vật chất, tổ chức, nhân sự, quan trọng và có tính cạnh tranh.
ĐiỂM YẾU
ĐiỂM YẾU
Điểm yếu là điều gì đó mà công ty đang thiếu, kém cỏi hay một điều kiện đặt nó vào tình thế bất lợi Các dạng của điểm yếu của doanh nghiệp:
ĐiỂM YẾU
CÁC ĐIỂM MẠNH VÀ ĐIỂM YẾU
Trang 13- Các i m y u n i b là nh ng khi m khuy t trong đ ể ế ộ ộ ữ ế ế ngu n l c c a công ty M t i m y u có th gây ra ồ ự ủ ộ đ ể ế ể hay không gây ra t n th ổ ươ ng cho công ty, i u ó đ ề đ còn tùy thu c vào m c ộ ứ độ ả nh h ưở ng trên th tr ị ườ ng,
và tùy thu c vào vi c nó có th v ộ ệ ể ượ t qua b ng các ằ ngu n l c và s c m nh c a mình hay không ồ ự ứ ạ ủ
Phân tích i m m nh, i m y u, c h i, e d a đ ể ạ đ ể ế ơ ộ đ ọ (SWOT) có th là phân tích n n t ng d a trên nguyên ể ề ả ự
t c cho r ng các n l c chi n l ắ ằ ổ ự ế ượ c ph i h ả ướ ng
n vi c t o ra s phù h p t t nh t gi a các kh
n ng ngu n l c c a công ty và tình th bên ngoài ă ồ ự ủ ế
CÁC ĐIỂM MẠNH VÀ ĐIỂM YẾU
Trang 14BẢN CHẤT LỢI THẾ
CẠNH TRANH
Trang 15tỷ lệ lợi nhuận cao trong một thời gian dài.
Hai yếu tố cơ bản hình thành tỷ lệ lợi nhuận của công ty
và do đó biểu thị nó
có lợi thế cạnh tranh là: lượng giá trị mà các khách hàng cảm nhận về hàng hóa hay dịch vụ của công ty, và chi phí sản xuất của nó.
Trang 16l n h n (V l n h n) và h s n lòng tr giá P ớ ơ ớ ơ ọ ẵ ả cao h n ơ
BẢN CHẤT LỢI THẾ CẠNH TRANH
Trang 17Cách th c công ty t o ra l i th c nh tranh: ứ ạ ợ ế ạ
- Công ty có th c nâng cao hi u qu các ho t ể ố ệ ả ạ độ ng c a mình ủ để
gi m chi phí (C) H qu là biên l i nhu n t ng lên, h ả ệ ả ợ ậ ă ướ ng đế n m t ộ
l i th c nh tranh ợ ế ạ
Nói cách khác, khái ni m v sáng t o giá tr là h t nhân c a l i th c nh ệ ề ạ ị ạ ủ ợ ế ạ tranh.
BẢN CHẤT LỢI THẾ CẠNH TRANH
Trang 18V = Giá trị đối với khách hàng
P = Giá
C = chi phí sản xuất
V – P = Thặng dư người tiêu dùng
P – C = Biên lợi nhuận
Trang 19- Michael Porter ã ch ra r ng chi phí th p và s khác bi t đ ỉ ằ ấ ự ệ
là hai chi n l ế ượ c c n b n ă ả để ạ t o giá tr và giành l i th ị ợ ế
c nh tranh trong m t ngành ạ ộ
- Theo Porter, l i th c nh tranh (theo ó là l i nhu n cao ợ ế ạ đ ợ ậ
h n) ơ đế n v i các công ty nào có th t o ra các giá tr v ớ ể ạ ị ượ t
Trang 20B n nhân t t o nên l i th c nh tranh là: ố ố ạ ợ ế ạ
CÁC KHỐI CƠ BẢN CỦA LỢI
THẾ CẠNH TRANH
Đáp ứng khách hàng Chất lượng
Hiệu quả
Sự cải tiến
Trang 21Lợi thế cạnh tranh
Chi phí thấp Khác biệt
Hiệu quả
vượt trội
Đáp ứng khách hàng vượt trội
Chất lượng vượt trội
Cải tiến vượt trội Hình 4.2 : Các khối cơ bản tạo lợi thế cạnh tranh CÁC KHỐI CƠ BẢN CỦA LỢI
THẾ CẠNH TRANH
Trang 22Chất lượng
Tăng lên
Lợi nhuận cao hơn
Tăng độ Tin cậy
Năng suất Tăng lên
Hình 4.3 : Chất lượng vượt trội
Giá Cao hơn
Giảm Chi phí
CÁC KHỐI CƠ BẢN CỦA LỢI
THẾ CẠNH TRANH
Trang 23- Hi u qu , Ch t l ệ ả ấ ượ ng, áp ng khách hàng và Đ ứ
S c i ti n ự ả ế là t t c các nhân t quan tr ng ấ ả ố ọ để
có đượ ợ c l i th c nh tranh Hi u qu v ế ạ ệ ả ượ t
tr i cho phép công ty gi m th p chi phí; ch t ộ ả ấ ấ
l ượ ng v ượ t tr i cho phép công ty òi h i m c ộ đ ỏ ứ giá cao h n, v a h th p chi phí; áp ng yêu ơ ừ ạ ấ đ ứ
c u khách hàng v ầ ượ t tr i cho phép òi h i giá cao ộ đ ỏ
h n; s c i ti n có th d n t i giá cao h n và ơ ự ả ế ể ẫ ớ ơ chi phí đơ n v th p h n B n nhân t này cùng ị ấ ơ ố ố nhau giúp công ty sáng t o s khác bi t v s n ạ ự ệ ề ả
ph m c a nó so v i các ẩ ủ ớ đố i th , cho phép công ủ
ty làm t t h n ố ơ đố i th c a nó ủ ủ
CÁC KHỐI CƠ BẢN CỦA LỢI
THẾ CẠNH TRANH
Trang 24NGUỒN GỐC CỦA LỢI THẾ CẠNH
TRANH BỀN VỮNG
Trang 25nh n ậ đượ ỷ ệ ợ c t l l i nhu n cao h n trung bình ngành ậ ơ
NGUỒN GỐC CỦA LỢI THẾ CẠNH
TRANH BỀN VỮNG
Trang 26Các nguồn lực bao gồm: các yếu tố tổ chức, kỹ thuật, nhân
sự vật chất, tài chính của công ty Các nguồn lực có thể chi thành 2 loại: nguồn lực hữu hình và nguồn lực vô hình.
Các năng lực cốt lõi của tổ chức sinh ra từ ha nguồn:
các nguồn lực và khả năng
tiềm tàng của nó.
Các khả năng tiềm tàng: Là khả năng công ty sử dụng các nguồn lực đã được tích hợp một cách có mục đích để đạt được một trạng thái mục tiêu mong muốn.
CÁC NGUỒN LỰC VÀ KHẢ NĂNG
TIỀM TÀNG
Trang 27Rào cản bắt chước
Bắt chước các khả năng
Năng lực của đối thủ cạnh tranh
Mức năng động của ngành
PHÂN TÍCH TÍNH LÂU BỀN CHIẾN LƯỢC CỦA
LỢI THẾ CẠNH TRANH
Trang 28CHUỖI GIÁ TRỊ VÀ SỰ
SÁNG TẠO GIÁ TRỊ
Trang 29II PHÂN TÍCH CHUỖI GIÁ TRỊ
II.1 Khái niệm
“CHUỖI GIÁ TRỊ” của doanh nghiệp là tập hợp các hoạt động cơ bản của doanh nghiệp, hiệu quả của từng yếu tố và mối quan hệ giữa các yếu tố trong chuỗi giá trị tạo ra sức mạnh của doanh nghiệp phân tích chuỗi giá trị cho ta biết điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp
Trang 30II PHÂN TÍCH CHUỖI GIÁ TRỊ
CƠ SỞ HẠ TẦNG QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC QUẢN TRỊ CƠNG NGHỆ KỸ THUẬT
KIỂM SỐT CHI TIÊU
ĐẦU VÀO XUẤT SẢN ĐẦU RA MAR
DỊCH
VỤ HẬU MÃI LỢ I N
HU ẬN
LỢ
I N HU ẬN
Trang 31II PHÂN TÍCH CHUỖI GIÁ TRỊ
II.2 Các hoạt động chính
1 Hoạt động đầu vào
2 Hoạt động sản xuất
3 Hoạt động đầu ra
4 Hoạt động marketing & bán hàng
5 Hoạt động dịch vụ hậu mãi
Trang 32II PHÂN TÍCH CHUỖI GIÁ TRỊ
II.3 Các hoạt động hỗ trợ
Trang 33III.1 Hoạt động tài chính
1 Các chỉ số và khả năng thanh tốn.
2 Các chỉ số và địn cân nợ
3 Các chỉ số và hoạt động
4 Các chỉ số và doanh lợi
5 Các chỉ số và mức tăng trưởng.
6 Các quyết định tài chính và đầu tư
III PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ
HOẠT ĐỘNG CỦA DN
Trang 34III.2 Nghiên cứu và phát triển (R&D)
1 Kỹ năng nghiên cứu kỹ thuật
2 Kỹ năng áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật
mới.
3 Kỹ năng thiết kế.
4 Kỹ năng hợp nhất giữa nghiên cứu phát triển với sản xuất.
5 Kỹ năng hợp nhất giữa nghiên cứu phát triển và công tác tiếp thị.
III PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ
HOẠT ĐỘNG CỦA DN
Trang 35III.3 Văn hóa tổ chức
1 Triết lý kinh doanh
2 Môi trường văn hoá ưng xử
3 Văn hoá giao tiếp trong doanh nghiệp
4 Quan điểm & lý tưởng
5 Tinh thần và thái độ làm việc
6 .
III PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ
HOẠT ĐỘNG CỦA DN
Trang 36III.4 Hệ thống thông tin
1 Tổ chức hệ thống thông tin
2 Cung cấp thông tin cho các cấp làm QĐ
3 Lưu trữ và bảo mật thông tin kinh doanh
4 Mối quan hệ thông tin chiến lược & nghiệp
vụ, quan hệ giữa các chức năng
5 Chi phí thông tin
III PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ
HOẠT ĐỘNG CỦA DN
Trang 38TẠI SAO CÁC CÔNG TY
THẤT BẠI
Trang 39TẠI SAO CÁC CÔNG TY THẤT BẠI
Tính trì trệ
Nghịch lý Icarus
Cam kết chiến lược
Khai thác ngoại lực
Trang 40DUY TRÌ LỢI THẾ
CẠNH TRANH
Trang 42KHUÔN KHỔ PHÂN TÍCH BÊN TRONG
Trang 43KHUÔN KHỔ PHÂN TÍCH BÊN
TRONG
1 Phân tích lợi thế cạnh
tranh bền vững
2 Phân tích chiến lược
3 Phân tích hiệu suất tài
chính
KHUÔN KHỔ PHÂN TÍCH BÊN TRONG
Trang 45MBA LÊ THÀNH HƯNG