Trường TH Lớp: Một/... 2- Điểm đọc thành tiếng các từ ngữ.. 3- Điểm đọc thành tiếng các câu.. cái vòi dài... - Chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.. 5/ Điền vào chỗ trống đúng các âm và vần đạ
Trang 1Trường TH
Lớp: Một/
Họ tên:
KTCL GIỮA HỌC KÌ I - NH: 2009-2010 Môn: TOÁN
Ngày thi: 28/ 10/ 2009
Bài 1: a/ Viết số thích hợp vào ô trống:
……/2đ
b/ Viết các số: 4 , 6 , 7 , 10 , 3
- Theo thứ tự từ bé đến lớn:
- Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 2: Tính:
b/ 1 + 2 + 2 = …… 0 + 3 + 1 = ……
2 … 1 = 1
4 … 1 = 5
Bài 3:
5 … 5 + 0
0 + 3 … 3 + 0
2 + 2 … 3 + 2
>
<
= +
Trang 2-Bài 4: ?
……/1đ
Bài 5: Viết phép tính thích hợp:
……/1đ
Bài 6: Hình vẽ dưới đây có …… hình tam giác
……/1đ
Trường TH
Lớp: Một/
KTCL GIỮA HỌC KÌ I - NH: 2009-2010
Môn: TIẾNG VIỆT
3
- 1
+ 1
Trang 3Họ tên:
Ngày thi: 29/ 10/ 2009
I/ KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
1- Điểm đọc thành tiếng các âm và vần
2- Điểm đọc thành tiếng các từ ngữ
3- Điểm đọc thành tiếng các câu
4- Nối ô chữ cho phù hợp:
5- Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:
ươi hay iêu: l Õ rìu cái d `
II/ KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
HƯỚNG DẪN TIẾNG VIỆT GHKI - LỚP 1
Bé hái lá Chú voi có cho thỏ
cái vòi dài
… /2đ
… /2đ
… /2đ
… /2đ
… /2đ
Trang 4Năm học: 2009-2010
I/ Kiểm tra đọc: 10 điểm
1- Đọc các âm và vần: (Mỗi HS đọc đúng 3 âm, 2 vần bất kì đạt 2 điểm)
nh, gh, x, r, d, ch, m, tr, h
ua, ôi, iu, uôi, ay, eo, âu
2- Đọc các từ ngữ: (HS đọc đúng 4 từ bất kì đạt 2 điểm)
gửi thư, củ nghệ, quả nho, cái còi, bò sữa, đồ chơi, vun xới, diều sáo, thợ xẻ, kẻ vở
3/ Đọc câu: (HS đọc đúng, to, rõ ràng 1 câu đạt 2 đ)
- Chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.
- Mẹ đưa bé về nhà bà nội.
- Mẹ đi chợ về mua quả dừa.
4/ Nối ô chữ đúng 2 điểm
5/ Điền vào chỗ trống đúng các âm và vần đạt 2 điểm
Điền đúng mỗi âm hoặc vần 0.5 điểm
II/ Kiểm tra viết: 10 điểm
GV đọc trơn cho HS viết:
1- Âm, vần (3 điểm)
( th, r, ia, ây, ao, ươi)
- Viết đúng, thẳng hàng, đúng cỡ chữ: 0.5 đ/âm hoặc vần
- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ 0.2 đ/âm hoặc vần
- Viết sai hoặêc không viết được 0 điểm
2- Từ ngữ: (3 điểm)
( nhà trẻ, con đê, xe ngựa, nhảy dây)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1đ/từ ngữ
- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ 0.25 đ/từ ngữ
- Viết sai hoặc không viết được 0 điểm
3- Câu: GV viết lên bảng cho HS nhìn chép (4 điểm)
“ Gió lùa kẽ lá Lá khẽ đu đưa Gió qua cửa sổ”
- Câu: sai mỗi chữ trừ 0.5 điểm Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ trừ 0.5 đ/ câu