TẾ BÀO NHÂN THỰC... H ãy so sánh cấu tạo và chức năng của ti... - Cả 2 màng đều trơn , nhẵn- Grana gồm các túi màng tilacôit xếp chồng lên nhau trên có hệ sắc tố và nhiều enzim quang h ợ
Trang 8TẾ BÀO NHÂN THỰC
Trang 12CẤU TẠO NHIỄM SẮC THỂ
Trang 13NhiÔm s¾c thÓ k× gi÷a à ¶nh hiÓn vi điÖn tö mét NST
Trang 14NhiÔm s¾c thÓ k× gi÷a ë ng êi (nhu m đ c hi u ) ộm đặc hiệu ) ặc hiệu ) ệu )
Trang 15Nh©n t bào ế bào
Trang 17RIBÔXÔM
Trang 18§Æc ®iÓm cÊu tróc cña riboxom
70S và 80S Riboxom 70S Riboxom 80S
Kh«ng 40S 60S
18S 28S, 5.8S, 5S
33 lo¹i 45 lo¹i
Trang 20TRUNG THỂ
Trang 212 4
Trang 23Lục lạp
Trang 25H ãy so sánh cấu tạo và chức năng của ti
Trang 26- Cả 2 màng đều trơn , nhẵn
- Grana gồm các túi màng tilacôit xếp chồng lên nhau trên có hệ sắc tố và nhiều enzim quang h ợp
- Hô hấp hiếu khí: chuyển hoá năng lượng trong chất hữu cơ thành năng lượng trong ATP
- Quang hợp: chuyển hoá quang năng thành hoá năng trong chất hữu cơ
- ATP dùng cho mọi hoạt động của tế bào - ATP (pha sáng) chỉ dùng trong pha tối
- Có trong mọi tế bào sinh vật - Ch ỉ c ó trong tế bào
quang hợp ở thực vật
Trang 27Tại sao lá cây có màu xanh? Màu xanh của lá có liên quan đến quang hợp
không hấp thụ nên khi nhìn vào lá ta thấy có màu xanh lục
+Màu xanh lục của lá không liên
Trang 28Đặc điểm hình bầu dục của lục lạp có
ưu điểm gì?
Để thuận tiện cho quá trình tiếp nhận ASMT.
-Khi AS quá mạnh lục lạp xoay bề mặt có diện tích nhỏ nhất về phía AS tránh sự đốt nóng
-Khi AS yêú lục lạp xoay bề mặt có diện tích lớn nhất về phía AS để nhận được nhiều phôton
thực hiện chức năng QH
Trang 29Chọn phương án đúng
Câu1: Một nhà sinh học đã nghiền nát một mẫu
mô thực vật, sau đó đem li tâm thu được một số bào quan Các bào quan này hấp thụ CO 2 và
giải phóng O 2 Đó là các bào quan nào?
A Ribôxôm
B Nhân
C Lục lạp
D Ti thể
Trang 30Câu 2: Bào quan biến đổi năng lượng dự trữ trong chất hữu cơ thành năng lượng ATP cho tế bào là
Trang 31Lưới nội chất - hệ thống giao thông trong tế bào chất
Trang 32Lưới nội chất hạt Lưới nội chất trơn
Trang 33Bộ
Máy
Gôngi
Trang 34Bộ máy Gôngi
Trang 35Đường đi của Protein kháng thể ra
khỏi tế bào Bạch cầu
Trang 36Lizôxôm
Trang 37Không bào
Trang 39Màng sinh chất
Trang 40Thành tế bào