Cơng thức nào dưới đây là cơng thức của ancol no, mạch hở: A.. Khi tách nước từ một chất X cĩ CTPT C4H10O tạo thành 3 anken đồng phân của nhautính cả đồng phân hình học.. Hoà tan hoàn to
Trang 1đề: 427
Họ tên học sinh: Lớp 11
01 ; / = ~ 06 ; / = ~ 11 ; / = ~ 16 ; / = ~
02 ; / = ~ 07 ; / = ~ 12 ; / = ~ 17 ; / = ~
03 ; / = ~ 08 ; / = ~ 13 ; / = ~ 18 ; / = ~
04 ; / = ~ 09 ; / = ~ 14 ; / = ~
05 ; / = ~ 10 ; / = ~ 15 ; / = ~
Câu 1 Đốt chấy ancol đơn chức X, thu được 2,2 gam CO2 và 1,08 gam H2O X có công thức là
A C6H5CH2OH B C5H11OH C CH2=CH-CH2OH D C2H5OH
Câu 2 Thể tích khí H2 thốt ra (đktc) khi cho 0,46 gam Na phản ứng hết với ancol etylic (C2H5OH) là (Cho H =1,
Na = 23, O = 16, C = 12)
A 0,112 lít B 0,672 lít C 0,224 lít D 0,56 lít
Câu 3 Đem khử nước 14,7 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng bằng H2SO4 đặc
ở 1700C, thu được hỗn hợp hai olefin và 5,58 gam nước Công thức 2 ancol là
A CH3OH, C2H5OH B C2H5OH, C3H7OH C C4H9OH,C5H11OH D C3H7OH, C4H9OH
Câu 4 Khi đun nóng hỗn hợp 2 ancol metylic và etylic với axít H2SO4 đặc ở 140oC thì số ete tối đa thu được là
Câu 5 Cơng thức nào dưới đây là cơng thức của ancol no, mạch hở:
A CnH2n+1OH B CnH2n-x(OH)x C CnH2n+2-2kOa D CnH2n+2-x(OH)x
Câu 6 Dẫn xuất halogen khơng cĩ đồng phân cis-trans là:
A CH3CH=CClCH3 B CH3CH2CH=CHCH2Br C (CH3)2C=CHCH2F D CHCl=CHCl
Câu 7 Cho các hợp chất sau
(1) HOCH2CH2OH; (2) HOCH2CH2CH2OH; (3) HOCH2CHOHCH2OH;
(4) CH3CH2OCH2CH3; (5) CH3CHOHCH2OH
Những hợp chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam là
A 1, 3, 5 B 1, 2, 4, 5 C 1, 3, 4, 5 D 1, 2, 3, 5
Câu 8 Số đồng phân dẫn xuất halogen cĩ CTPT C3H6Cl2 là:
Câu 9 Đốt cháy một ancol đa chức thu được hỗn hợp H2O và CO2 theo tỉ lệ số mol H2O:số mol CO2= 3:2 Vậy ancol đĩ là: A C3H8O2 B C4H10O3 C C2H6O2 D C4H10O2
Câu 10 Phản ứng nào sau đây khơng tạo ra ancol etylic
A nhiệt phân metan (CH4) B thuỷ phân etylclorua (C2H5Cl)
C lên men glucozơ (C6H12O6) D cho etilen (C2H4) hợp nước
Câu 11 Cho2-brom-3-metylbutan tác dụng với KOH trong ancol, thu được sản phẩm chính là:
A 3-metylbut-2-en B 2-metylbut-2-en C 2-metylbut-1-en D 3-metylbut-1-en
Câu 12 Khi tách nước từ một chất X cĩ CTPT C4H10O tạo thành 3 anken đồng phân của nhau(tính cả đồng phân hình học) CTCT thu gọn của X là
A CH3CH(CH3)CH2OH B CH3OCH2CH2CH3 C (CH3)3COH D CH3CH(OH)CH2CH3
Câu 13 Polime được dùng làm lớp che phủ chống bám dính cho xoong, chảo … là
A Polietilen B Poli (vinyl clorua) C Teflon D Thuỷ tinh hữu cơ poli (metyl metacrylat)
Câu 14 Đun nĩng 39,84 g hỗn hợp 3 ancol đơn chức với H2SO4 đặc đến khi phản ứng hồn tồn thu được 33,36 g hỗn hợp các ete cĩ số mol bằng nhau Số mol mỗi ete là:
Câu 15 Hoà tan hoàn toàn 16 gam ancol etylic vào nước đựơc 250 ml dung dịch ancol, cho biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml Dung dịch có độ ancol là:
Câu 16 Chất nào cĩ nhiệt độ sơi cao nhất trong các chất sau đây: C2H5Cl; CH3OCH3; C3H7OH; C2H5OH; C4H9OH
Câu 17 Tên thay thế của chất CH2=CHCH2CHClCH3 là
A 1-clo-1-metylbut-3-en B 3-clo-pent-2-en C 4-clo-pent-1-en D 2-clo-pent-4-en
Trang 2Họ tên học sinh: Lớp 11
01 ; / = ~ 06 ; / = ~ 11 ; / = ~ 16 ; / = ~
02 ; / = ~ 07 ; / = ~ 12 ; / = ~ 17 ; / = ~
03 ; / = ~ 08 ; / = ~ 13 ; / = ~ 18 ; / = ~
04 ; / = ~ 09 ; / = ~ 14 ; / = ~
05 ; / = ~ 10 ; / = ~ 15 ; / = ~
Mã đề: 418
Câu 1 Đốt cháy một ancol đa chức thu được hỗn hợp H2O và CO2 theo tỉ lệ số mol H2O:số mol CO2= 3:2 Vậy ancol đĩ là: A C4H10O2 B C4H10O3 C C3H8O2 D C2H6O2
Câu 2 Hoà tan hoàn toàn 16 gam ancol etylic vào nước đựơc 250 ml dung dịch ancol, cho biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml Dung dịch có độ ancol là:
Câu 3 Thể tích khí H2 thốt ra (đktc) khi cho 0,46 gam Na phản ứng hết với ancol etylic (C2H5OH) là (Cho H =1,
Na = 23, O = 16, C = 12)
A 0,112 lít B 0,672 lít C 0,56 lít D 0,224 lít
Câu 4 Polime được dùng làm lớp che phủ chống bám dính cho xoong, chảo … là
A Teflon B Thuỷ tinh hữu cơ poli (metyl metacrylat) C Polietilen D Poli (vinyl clorua)
Câu 5 Cho các hợp chất sau
(1) HOCH2CH2OH; (2) HOCH2CH2CH2OH; (3) HOCH2CHOHCH2OH;
(4) CH3CH2OCH2CH3; (5) CH3CHOHCH2OH
Những hợp chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam là
A 1, 3, 4, 5 B 1, 2, 4, 5 C 1, 2, 3, 5 D 1, 3, 5
Câu 6 Số đồng phân dẫn xuất halogen cĩ CTPT C3H6Cl2 là:
Câu 7 Cho2-brom-3-metylbutan tác dụng với KOH trong ancol, thu được sản phẩm chính là:
A 3-metylbut-1-en B 2-metylbut-1-en C 2-metylbut-2-en D 3-metylbut-2-en
Câu 8 Dẫn xuất halogen khơng cĩ đồng phân cis-trans là:
A (CH3)2C=CHCH2F B CHCl=CHCl C CH3CH2CH=CHCH2BrD CH3CH=CClCH3
Câu 9 Khi tách nước từ một chất X cĩ CTPT C4H10O tạo thành 3 anken đồng phân của nhau(tính cả đồng phân hình học) CTCT thu gọn của X là
A CH3CH(OH)CH2CH3 B (CH3)3COH C CH3OCH2CH2CH3 D CH3CH(CH3)CH2OH
Câu 10 Phản ứng nào sau đây khơng tạo ra ancol etylic
A nhiệt phân metan (CH4) B thuỷ phân etylclorua (C2H5Cl)
C cho etilen (C2H4) hợp nước D lên men glucozơ (C6H12O6)
Câu 11 Tên thay thế của chất CH2=CHCH2CHClCH3 là
A 1-clo-1-metylbut-3-en B 3-clo-pent-2-en C 4-clo-pent-1-en D 2-clo-pent-4-en
Câu 12 Khi đun nóng hỗn hợp 2 ancol metylic và etylic với axít H2SO4 đặc ở 140oC thì số ete tối đa thu được là
Câu 13 Đốt chấy ancol đơn chức X, thu được 2,2 gam CO2 và 1,08 gam H2O X có công thức là
Câu 14 Chất nào cĩ nhiệt độ sơi cao nhất trong các chất sau đây: C2H5Cl; CH3OCH3; C3H7OH; C2H5OH; C4H9OH
Câu 15 Đem khử nước 14,7 gam hỗn hợp 2 ancolno đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng bằng H2SO4 đặc ở 1700C, thu được hỗn hợp hai olefin và 5,58 gam nước Công thức 2 ancol là
A C4H9OH,C5H11OH B C3H7OH, C4H9OH C C2H5OH, C3H7OH D CH3OH, C2H5OH
Câu 16 Cơng thức nào dưới đây là cơng thức của ancol no, mạch hở:
A CnH2n+2-x(OH)x B CnH2n+2-2kOa C CnH2n+1OH D CnH2n-x(OH)x
Câu 17 Đun nĩng 39,84 g hỗn hợp 3 ancol đơn chức với H2SO4 đặc đến khi phản ứng hồn tồn thu được 33,36 g hỗn hợp các ete cĩ số mol bằng nhau Số mol mỗi ete là:
Câu 18 Khi cho 0,1 mol ancol x mạch hở tác dụng hết natri cho 2,24 lit hidro (đktc) A là ancol
Trang 3Họ tên học sinh: Lớp 11
01 ; / = ~ 06 ; / = ~ 11 ; / = ~ 16 ; / = ~
02 ; / = ~ 07 ; / = ~ 12 ; / = ~ 17 ; / = ~
03 ; / = ~ 08 ; / = ~ 13 ; / = ~ 18 ; / = ~
04 ; / = ~ 09 ; / = ~ 14 ; / = ~
05 ; / = ~ 10 ; / = ~ 15 ; / = ~
Mã đề: 409
Câu 1 Dẫn xuất halogen khơng cĩ đồng phân cis-trans là:
A CH3CH=CClCH3 B CH3CH2CH=CHCH2Br C (CH3)2C=CHCH2F D CHCl=CHCl
Câu 2 Phản ứng nào sau đây khơng tạo ra ancol etylic
A thuỷ phân etylclorua (C2H5Cl) B cho etilen (C2H4) hợp nước
C nhiệt phân metan (CH4) D lên men glucozơ (C6H12O6)
Câu 3 Tên thay thế của chất CH2=CHCH2CHClCH3 là
A 4-clo-pent-1-en B 2-clo-pent-4-en C 3-clo-pent-2-en D 1-clo-1-metylbut-3-en
Câu 4 Polime được dùng làm lớp che phủ chống bám dính cho xoong, chảo … là
A Thuỷ tinh hữu cơ poli (metyl metacrylat)B Polietilen C Poli (vinyl clorua) D Teflon
Câu 5 Chất nào cĩ nhiệt độ sơi cao nhất trong các chất sau đây: C2H5Cl; CH3OCH3; C3H7OH; C2H5OH; C4H9OH
Câu 6 Cho các hợp chất sau
(1) HOCH2CH2OH; (2) HOCH2CH2CH2OH; (3) HOCH2CHOHCH2OH;
(4) CH3CH2OCH2CH3; (5) CH3CHOHCH2OH
Những hợp chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam là
A 1, 3, 5 B 1, 2, 3, 5 C 1, 2, 4, 5 D 1, 3, 4, 5
Câu 7 Khi đun nóng hỗn hợp 2 ancol metylic và etylic với axít H2SO4 đặc ở 140oC thì số ete tối đa thu được là
Câu 8 Số đồng phân dẫn xuất halogen cĩ CTPT C3H6Cl2 là:
Câu 9 Thể tích khí H2 thốt ra (đktc) khi cho 0,46 gam Na phản ứng hết với ancol etylic (C2H5OH) là (Cho H =1,
Na = 23, O = 16, C = 12)
A 0,672 lít B 0,224 lít C 0,112 lít D 0,56 lít
Câu 10 Cơng thức nào dưới đây là cơng thức của ancol no, mạch hở:
A CnH2n+2-x(OH)x B CnH2n+2-2kOa C CnH2n-x(OH)x D CnH2n+1OH
Câu 11 Đem khử nước 14,7 gam hỗn hợp 2 ancolno đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng bằng H2SO4 đặc ở 1700C, thu được hỗn hợp hai olefin và 5,58 gam nước Công thức 2 ancol là
A C3H7OH, C4H9OH B C2H5OH, C3H7OH C C4H9OH,C5H11OH D CH3OH, C2H5OH
Câu 12 Đun nĩng 39,84 g hỗn hợp 3 ancol đơn chức với H2SO4 đặc đến khi phản ứng hồn tồn thu được 33,36 g hỗn hợp các ete cĩ số mol bằng nhau Số mol mỗi ete là:
Câu 13 Khi tách nước từ một chất X cĩ CTPT C4H10O tạo thành 3 anken đồng phân của nhau(tính cả đồng phân hình học) CTCT thu gọn của X là
A CH3OCH2CH2CH3 B CH3CH(OH)CH2CH3C CH3CH(CH3)CH2OHD (CH3)3COH
Câu 14 Hoà tan hoàn toàn 16 gam ancol etylic vào nước đựơc 250 ml dung dịch ancol, cho biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml Dung dịch có độ ancol là:
Câu 15 Cho2-brom-3-metylbutan tác dụng với KOH trong ancol, thu được sản phẩm chính là:
A 3-metylbut-2-en B 3-metylbut-1-en C 2-metylbut-2-en D 2-metylbut-1-en
Câu 16 Đốt chấy ancol đơn chức X, thu được 2,2 gam CO2 và 1,08 gam H2O X có công thức là
A C6H5CH2OH B C2H5OH C CH2=CH-CH2OH D C5H11OH
Câu 17 Đốt cháy một ancol đa chức thu được hỗn hợp H2O và CO2 theo tỉ lệ số mol H2O:số mol CO2= 3:2 Vậy ancol đĩ là: A C4H10O3 B C2H6O2 C C4H10O2 D C3H8O2
Trang 4Họ tên học sinh: Lớp 11
01 ; / = ~ 06 ; / = ~ 11 ; / = ~ 16 ; / = ~
02 ; / = ~ 07 ; / = ~ 12 ; / = ~ 17 ; / = ~
03 ; / = ~ 08 ; / = ~ 13 ; / = ~ 18 ; / = ~
04 ; / = ~ 09 ; / = ~ 14 ; / = ~
05 ; / = ~ 10 ; / = ~ 15 ; / = ~
Mã đề: 400
Câu 1 Đốt chấy ancol đơn chức X, thu được 2,2 gam CO2 và 1,08 gam H2O X có công thức là
A C2H5OH B CH2=CH-CH2OH C C6H5CH2OH D C5H11OH
Câu 2 Đốt cháy một ancol đa chức thu được hỗn hợp H2O và CO2 theo tỉ lệ số mol H2O:số mol CO2= 3:2 Vậy ancol đĩ là: A C2H6O2 B C3H8O2 C C4H10O3 D C4H10O2
Câu 3 Tên thay thế của chất CH2=CHCH2CHClCH3 là
A 4-clo-pent-1-en B 1-clo-1-metylbut-3-en C 2-clo-pent-4-en D 3-clo-pent-2-en
Câu 4 Đun nĩng 39,84 g hỗn hợp 3 ancol đơn chức với H2SO4 đặc đến khi phản ứng hồn tồn thu được 33,36 g hỗn hợp các ete cĩ số mol bằng nhau Số mol mỗi ete là:
Câu 5 Cho2-brom-3-metylbutan tác dụng với KOH trong ancol, thu được sản phẩm chính là:
A 3-metylbut-1-en B 3-metylbut-2-en C 2-metylbut-1-en D 2-metylbut-2-en
Câu 6 Số đồng phân dẫn xuất halogen cĩ CTPT C3H6Cl2 là:
Câu 7 Cơng thức nào dưới đây là cơng thức của ancol no, mạch hở:
A CnH2n+1OH B CnH2n-x(OH)x C CnH2n+2-2kOa D CnH2n+2-x(OH)x
Câu 8 Polime được dùng làm lớp che phủ chống bám dính cho xoong, chảo … là
A Polietilen B Thuỷ tinh hữu cơ poli (metyl metacrylat) C Teflon D Poli (vinyl clorua)
Câu 9 Chất nào cĩ nhiệt độ sơi cao nhất trong các chất sau đây: C2H5Cl; CH3OCH3; C3H7OH; C2H5OH; C4H9OH
Câu 10 Khi tách nước từ một chất X cĩ CTPT C4H10O tạo thành 3 anken đồng phân của nhau(tính cả đồng phân hình học) CTCT thu gọn của X là
A CH3OCH2CH2CH3 B CH3CH(CH3)CH2OHC (CH3)3COH D CH3CH(OH)CH2CH3
Câu 11 Thể tích khí H2 thốt ra (đktc) khi cho 0,46 gam Na phản ứng hết với ancol etylic (C2H5OH) là (Cho H =1,
Na = 23, O = 16, C = 12)
A 0,112 lít B 0,224 lít C 0,56 lít D 0,672 lít
Câu 12 Dẫn xuất halogen khơng cĩ đồng phân cis-trans là:
A CH3CH=CClCH3 B CHCl=CHCl C CH3CH2CH=CHCH2BrD (CH3)2C=CHCH2F
Câu 13 Phản ứng nào sau đây khơng tạo ra ancol etylic
A lên men glucozơ (C6H12O6) B cho etilen (C2H4) hợp nước
C nhiệt phân metan (CH4) D thuỷ phân etylclorua (C2H5Cl)
Câu 14 Hoà tan hoàn toàn 16 gam ancol etylic vào nước đựơc 250 ml dung dịch ancol, cho biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml Dung dịch có độ ancol là:
Câu 15 Đem khử nước 14,7 gam hỗn hợp 2 ancolno đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng bằng H2SO4 đặc ở 1700C, thu được hỗn hợp hai olefin và 5,58 gam nước Công thức 2 ancol là
A C3H7OH, C4H9OH B CH3OH, C2H5OH C C2H5OH, C3H7OH D C4H9OH,C5H11OH
Câu 16 Cho các hợp chất sau
(1) HOCH2CH2OH; (2) HOCH2CH2CH2OH; (3) HOCH2CHOHCH2OH;
(4) CH3CH2OCH2CH3; (5) CH3CHOHCH2OH
Những hợp chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam là
A 1, 2, 4, 5 B 1, 3, 4, 5 C 1, 2, 3, 5 D 1, 3, 5
Câu 17 Khi đun nóng hỗn hợp 2 ancol metylic và etylic với axít H2SO4 đặc ở 140oC thì số ete tối đa thu được là
Câu 18 Khi cho 0,1 mol ancol x mạch hở tác dụng hết natri cho 2,24 lit hidro (đktc) A là ancol
Trang 5Đáp án mã đề: 427
01 - - - ~ 06 - - = - 11 - / - - 16 ;
-02 ; - - - 07 ; - - - 12 - - - ~ 17 =
-03 - / - - 08 ; - - - 13 =
-04 - - - ~ 09 - - = - 14 =
-05 - - - ~ 10 ; - - - 15 - - - ~
Đáp án mã đề: 418
01 - - - ~ 06 - - = - 11 - - = - 16 ;
-02 - - = - 07 - - = - 12 - / - - 17 =
-03 ; - - - 08 ; - - - 13 ;
-04 ; - - - 09 ; - - - 14 - - - ~
05 - - - ~ 10 ; - - - 15 =
-Đáp án mã đề: 409
01 - - = - 06 ; - - - 11 - / - - 16 /
-02 - - = - 07 - - - ~ 12 - - - ~ 17 /
-03 ; - - - 08 - / - - 13 /
-04 - - - ~ 09 - - = - 14 ;
-05 - / - - 10 ; - - - 15 =
-Đáp án mã đề: 400
01 ; - - - 06 - / - - 11 ; - - - 16 - - - ~
02 ; - - - 07 - - - ~ 12 - - - ~ 17 - - - ~
03 ; - - - 08 - - = - 13 =
-04 - / - - 09 ; - - - 14 =
-05 - - - ~ 10 - - - ~ 15 =