1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HKII_Lý 8

9 282 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 206 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

11Một chiếc xe đang chạy với vận tốc v thì tài xế đạp phanh để xe chạy chậm dần.Lực làm cho vận tốc của xe giảm là: ALực ma sát trượt và lực ma sát nghỉ.. II/TỰ LUẬN : 12/Một ô tô chạy t

Trang 1

A.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:

Chọn chữ cái ( A, B , C, D ) đứng trước phương án trả kời đúng :

1)Một hành khách ngồi trên toa tàu đang rời khỏi nhà ga thì hành khách đó :

A/ Đứng yên so với toa tàu B.Chuyển động so với bàn ghế trên tàu C.Chuyển động so với hành khách ngồi bên cạnh D.Đứng yên so với người ngồi trên sân ga 2/Độ lớn của vận tốc cho ta biết điều gì?

A/Thời gian đã đi B/Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động C.Đoạn đường đã đi được D.Tất cả 3 điều trên

3/Chuyển động nào sau đây là chuyển động không đều?

A.Cánh quạt quay ổn định B.Chiếc bè trôi theo dòng nước với vận tốc 5km/h

C.Tàu ngầm đang lặn sâu xuống nước D.Chuyển động của đầu kim đồng hồ

4)Vận tốc và thời gian chuyển động trên các đoạn đường AB,BC,CD lần lượt là v1,v2 ,v3 và t1 ,t2 ,t3.Vận tốc trung bình trên đoạn đường AD là:

3

tb

v v v

v = + +

B

1 2 3

tb

AB BC CD v

t t t

+ +

= + + C

tb

AB BC CD

v

= + + D.Các công thức trên đều đúng.

5/Lực là một đại lượng vectơ.Điều này có nghĩa lực có các phần tử nào kể sau:

A Gốc(điểm đặt) B Phương và chiều C Cường độ (độ lớn) D.Các phần tử A, B, C 6/Hình nào sau đây mô tả hai lực cân bằng?

7/Trong cuộc thi chạy cự ly ngắn 500m Nam chạy mất 2 phút, Tú chạy mất 1phút 40 giây, Bảo chạy mất 1phút 50 giây Ai là người chạy nhanh nhất?

A Nam B Bảo C Tú D Tú và Bảo

8/Một người đi xe máy trong 30 phút với vận tốc 40km/h.Quãng đường xe máy đi được là:

A 120km B 20km C 80km D.40km

9Một chiếc ô tô,chạy được quãng đường 175km mất 2h30phút.Vận tốc trung bình của ô tô là :

A.50km/h B.70km/h C)1000m/phút D.Cả ba giá trị đều sai

10)Cách nào sau đây sẽ làm giảm lực ma sát?

A.Bôi trơn mặt tiếp xúc B.Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc

C.Giảm độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc D.Cả ba cách trên

11)Một chiếc xe đang chạy với vận tốc v thì tài xế đạp phanh để xe chạy chậm dần.Lực làm cho vận tốc của xe giảm là:

A)Lực ma sát trượt và lực ma sát nghỉ B)Lực ma sát lăn và lực ma sát nghỉ

C)Lực ma sát lăn và lực ma sát trượt D)Tất cả các lực trên

II/TỰ LUẬN :

12/Một ô tô chạy trên quãng đường dài 30km mất 40 phút.Sau đó ô tô chạy trên quãng đường tiếp theo trong 30 phút với vận tốc 50km/h.Tính vận tốc trung bình của ô tô trên cả hai quãng đường ?

13/Một vật có trọng lượng 20N được đặt trên mặt bàn nằm ngang.Hãy biểu diễn các vectơ lực tác dụng lên vật với tỉ lệ xích 5N ứng với 1cm

14/Dựa vào quán tính, hãy giải thích: Tại sao khi nhổ cỏ dại không nên bứt đột ngột?

BÀI LÀM:

Đáp án

KIỂM TRA 1 TIẾTTên:

Lớp:

Trang 2

MÔN: VẬT LÝ 8

Chọn chữ cái (A,B,C,D) đứng trước phương án trả lời đúng:

1/Trên một toa xe lửa đang chạy các hành khách ngồi trên toa tàu,thì hành khách đó:

A.Chuyển động so với cửa sổ toa tàu B.Chuyển động so với người lái tàu

C.Chuyển động so với cây cối bên đường D.Đứng yên so với nhà cửa bên đường 2/Vật nào kể sau có chuyển động đều?

A.Đoàn tàu hoả chạy giữa hai ga B.Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc C.Chuyển động của đầu kim đồng hồ D.Không có vật nào kể ở A, B, C

3/Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị vận tốc?

A.Nút B km/h C m/s D.Năm ánh sáng

4/Cách nào sau đây sẽ làm giảm lực ma sát?

A.Giảm độ trơn của mặt tiếp xúc B.Tăng độ nhẵn của mặt tiếp xúc

C.Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc C.Cả ba cách trên

5)Vận tốc và thời gian chuyển động trên các đoạn đường AB, BC, CD lần lượt là: v1, v2 ,v3và t1, t2, t3 Vận tốc trung bình trên đoạn đường AD là:

A

tb

AB BC CD

v

= + + B. 1 2 3

3

tb

v v v

v = + +

C

1 2 3

tb

AB BC CD

v

t t t

+ +

=

+ + D.Cả ba giá trị đều đúng

6/Đại lượng nào kể sau đây là đại lượng vectơ?

A.Khối lượng của một vật B.Chiều dài của một sợi dây

C.Thể tích của một vật D.trọng lượng của một vật

7/Hình nào sau đây mô tả hai lực cân bằng?

8/Trong cuộc thi chạy cự ly 1000m.An chạy mất 3phút 20giây, Nhân chạy mất 4phút, Thảo chạy mất 3phút30giây.Ai là người chạy nhanh nhất?

A Nhân B An C Thảo D Nhân và Thảo

9/Một người đi xe đạp trên quãng đường dài 60km với vận tốc 45km/h.Thời gian xe đạp đi hết là:

A 3/4h B 1,5h C.4/3h D 2h

10)Một chiếc xe đang chạy với vận tốc v thì tài xế đạp phanh để xe chạy chậm dần.Lực làm cho vận tốc của xe giảm là:

A)Lực ma sát trượt và lực ma sát lăn B)Lực ma sát trượt và lực ma sát nghỉ

C)Lực ma sát nghỉ và lực ma sát lăn D)Tất cả các lực trên

11)Một chiếc xe chạy mất 2h45 phút để đi quãng đường 165 km.Vận tốc trung bình của xe là:

A)1500m/phút B)1000m/phút C)60km/h D)Cả ba giá trị đều sai

B.TỰ LUẬN:

12/Một xe chuyển động với vận tốc trung bình 36km/h trong 40phút Trong 50 phút tiếp theo xe đi được 36km.Tính vận tốc trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động?

13/Một vật nặng 10N được treo vào sợi dây cố định Hãy biểu diễn các vetơ lực tác dụng lên vât với tỉ lệ xích 2N ứng với 1cm

14/Khi vẩy một chiếc cặp nhiệt độ Cột thuỷ ngân trong ống tụt xuống.Hãy giải thích hiện tượng đó

BÀI LÀM:

Đáp án

KIỂM TRA 1 TIẾT

Tên:

Lớp:

Trang 3

MÔN : VẬT LÝ 8

Chọn chữ cái ( A, B , C, D ) đứng trước phương án trả kời đúng :

1)Một hành khách ngồi trên toa tàu đang rời khỏi nhà ga thì hành khách đó :

A .Chuyển động so với bàn ghế trên tàu B.Đứng yên so với hành khách ngồi bên cạnh C.Đứng yên so với người ngồi trên sân ga D.Chuyển động so với toa tàu

2/Độ lớn của vận tốc cho ta biết điều gì?

A.Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động B.Thời gian đã đi

C.Đoạn đường đã đi được D.Tất cả 3 điều trên

3/Chuyển động nào sau đây là chuyển động không đều?

A.Chiếc bè trôi theo dòng nước với vận tốc 5km/h B.Cánh quạt quay ổn định

C.Chuyển động của vệ tinh quanh trái đất D.Tàu ngầm đang lặn sâu xuống nước 4)Vận tốc và thời gian chuyển động trên các đoạn đường AB,BC,CD lần lượt là v1,v2 ,v3 và t1 ,t2 ,t3.Vận tốc trung bình trên đoạn đường AD là:

3

tb

v v v

v = + +

B

tb

AB BC CD v

C

1 2 3

tb

AB BC CD

v

t t t

+ +

=

+ + D.Các công thức trên đều đúng.

5/Lực là một đại lượng vectơ.Điều này có nghĩa lực có (các) phần tử nào kể sau:

A Gốc(điểm đặt) B Phương và chiều C Cường độ (độ lớn) D.Các phần tử A, B, C 6/Hình nào sau đây mô tả hai lực cân bằng?

7/Trong cuộc thi chạy cự ly ngắn 500m Nam chạy mất 2 phút, Tú chạy mất 1phút 40 giây, Bảo chạy mất 1phút 50 giây Ai là người chạy nhanh nhất?

A Tú B Bảo C Nam D Tú và Bảo

8/Một người đi xe máy trong 30 phút với vận tốc 40km/h.Quãng đường xe máy đi được là:

A 120km B 40km C 80km D 20km

9Một chiếc ô tô,chạy được quãng đường 175km mất 2h30phút.Vận tốc trung bình của ô tô là :

A.50km/h B.70km/h C)1000m/phút D.Cả ba giá trị đều sai

10)Cách nào sau đây sẽ làm giảm lực ma sát?

A.Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc B.Bôi trơn mặt tiếp xúc

C.Giảm độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc D.Cả ba cách trên

11)Một chiếc xe đang chạy với vận tốc v thì tài xế đạp phanh để xe chạy chậm dần.Lực làm cho vận tốc của xe giảm là:

A.Lực ma sát trượt và lực ma sát nghỉ B.Lực ma sát lăn và lực ma sát trượt

C.Lực ma sát lăn và lực ma sát nghỉ D.Tất cả các lực trên

II/TỰ LUẬN :

12/Một ô tô chạy trên quãng đường dài 30km mất 40 phút.Sau đó ô tô chạy trên quãng đường tiếp theo trong 30 phút với vận tốc 50km/h.Tính vận tốc trung bình của ô tô trên cả hai quãng đường ?

13/Một vật có trọng lượng 20N được đặt trên mặt bàn nằm ngang.Hãy biểu diễn các vectơ lực tác dụng lên vật với tỉ lệ xích 5N ứng với 1cm

14/Dựa vào quán tính, hãy giải thích: Tại sao khi nhổ cỏ dại không nên bứt đột ngột?

BÀI LÀM:

Đáp án

KIỂM TRA 1 TIẾTTên:

Lớp:

Trang 4

A.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:

Chọn chữ cái (A,B,C,D) đứng trước phương án trả lời đúng:

1/Trên một toa xe lửa đang chạy các hành khách ngồi trên toa tàu,thì hành khách đó:

A Chuyển động so với người lái tàu BChuyển động so với cửa sổ toa tàu

C.Chuyển động so với cây cối bên đường D.Đứng yên so với nhà cửa bên đường

2/Vật nào kể sau có chuyển động đều?

A.Đoàn tàu hoả chạy giữa hai ga B.Chuyển động của đầu kim đồng hồ C.Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc D.Không có vật nào kể ở A, B, C

3/Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị vận tốc?

A.Năm ánh sáng B km/h C m/s D.Nút

4/Cách nào sau đây sẽ làm giảm lực ma sát?

A.Giảm độ trơn của mặt tiếp xúc B.Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc

CTăng độ nhẵn của mặt tiếp xúc D.Cả ba cách trên

5)Vận tốc và thời gian chuyển động trên các đoạn đường AB, BC, CD lần lượt là: v1, v2 ,v3và t1, t2, t3 Vận tốc trung bình trên đoạn đường AD là:

A

1 2 3

tb

AB BC CD

v

t t t

+ +

=

+ + B tb 1 2 3

AB BC CD v

= + +

3

tb

v v v

v = + +

D.Cả ba giá trị đều đúng

6/Đại lượng nào kể sau đây là đại lượng vectơ?

A.Khối lượng của một vật B.Thể tích của một vật

C.Trọng lượng của một vật D.Chiều dài của một sợi dây

7/Hình nào sau đây mô tả hai lực cân bằng?

8/Trong cuộc thi chạy cự ly 1000m.An chạy mất 3phút 20giây, Nhân chạy mất 4phút, Thảo chạy mất 3phút30giây.Ai là người chạy nhanh nhất?

A.An B Thảo C Nhân D Nhân và Thảo

9/Một người đi xe đạp trên quãng đường dài 60km với vận tốc 45km/h.Thời gian xe đạp đi hết là:

A 3/4h B.4/3h C.1,5h D 2h

10)Một chiếc xe đang chạy với vận tốc v thì tài xế đạp phanh để xe chạy chậm dần.Lực làm cho vận tốc của xe giảm là:

A.Lực ma sát trượt và lực ma sát nghỉ B.Lực ma sát trượt và lực ma sát lăn

C.Lực ma sát nghỉ và lực ma sát lăn D.Tất cả các lực trên

11)Một chiếc xe chạy mất 2h45 phút để đi quãng đường 165 km.Vận tốc trung bình của xe là:

A)1500m/phút B)60km/h C)1000m/phút D)Cả ba giá trị đều sai

B.TỰ LUẬN:

12/Một xe chuyển động với vận tốc trung bình 36km/h trong 40phút Trong 50 phút tiếp theo xe đi được 36km.Tính vận tốc trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động?

13/Một vật nặng 10N được treo vào sợi dây cố định Hãy biểu diễn các vetơ lực tác dụng lên vât với tỉ lệ xích 2N ứng với 1cm

14/Khi vẩy một chiếc cặp nhiệt độ Cột thuỷ ngân trong ống tụt xuống.Hãy giải thích hiện tượng đó

BÀI LÀM:

Đáp án

Trang 5

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN VẬT LÝ

NĂM : 2007 – 2008

Bài 1 : Một người đi về quê bằng xe đạp, xuất phát lúc 5 giờ 30 phút với vận tốc 15km/h.Người đó dự định nửa đường sẽ nghỉ 30 phút và 10 giờ sẽ về đến nơi.Đi được nửa đường, sau khi nghỉ 30 phút, người

đó phát hiện ra xe hỏng và phải sửa xe mất 20 phút

Người đó phải đi tiếp với vận tốc bằng bao nhiêu để về tới nơi đúng dự định ?

Bài 2 :Một vật rắn có dạng khối lập phương đồng chất.Bỏ vào một chậu thuỷ ngân thì 0,25 thể tích của vật chìm trong thuỷ ngân

Tính tỉ lệ thể tích chìm trong thuỷ ngân của vật nếu đổ lên mặt thuỷ ngân một lớp nước phủ kín vật hoàn toàn

-Trọng lượng riêng của thuỷ ngân là : dtn = 136000N/m3

-Trọng lượng riêng của nước là : dn = 10000N/m3

Bài 3 :Hai người đứng đối diện cách nhau 200m và cùng ở một phía đối với bức tường.Khoảng cách từ mỗi người tới bức tường bằng nhau.Khi một người nổ súng hiệu thì người kia nghe thấy hai tiếng nổ : Một tiếng 0,6 giây tính từ lúc súng loé chớp, một tiếng nữa 0,25 giây tính từ tiếng thứ nhất

a/Giải thích vì sao có hai tiếng nổ ?

b/Tìm vận tốc của âm ?

c/Tìm khoảng cách từ mỗi người tới tường ?

Bài 4 : Một máy ép dùng dầu có hai xy lanh A và B thẳng đứng nối thông với nhau bằng một ống nhỏ tiết diện thẳng của xylanh A là 200cm2 và của xylanh B là 4cm2, TLR của dầu là 8000N/m3 Đầu tiên mực dầu

ở trong hai xylanh có cùng độ cao

a/Đăt lên mặt dầu trong A một pittông có trọng lượng 40N

Hỏi sau khi cân bằng thì độ chênh lệch giữa mặt chất lỏng trong hai

xylanh là bao nhiêu ?

b/Cần phải đặt lên mặt chất lỏng trong B pittông có trọng lượng là

bao nhiêu để mặt dưới của hai pittông cùng nằm trên một mặt phẳng ?

ĐÁP ÁN :

Bài 1 :Thời gian dự định đi trên đường : t = 10 – 5,5 -0,5 = 4(h)

Độ dài quãng đường : s = v t = 15 4 = 60(km)

Người đó đã đi được nửa quãng đường, tức là : s1 = s/2 = 60/2 = 30(km).Vậy quãng đường còn lại :

Trang 6

s2 =s – s1 = 60 -30 = 30(km).

Thời gian để đi hết 30km còn lại : (t1 = 20 phút = 1/3h)

t2 =

2

t

- t1 = 2 – 1/3 = 5/3(h)

Vận tốc trên quãng đường còn lại : v2 = 2

2

s

t =

30 5 3 = 18(km/h)

Bài 2 :

-Khi chưa đổ nước, vật nổi, các lực tác dụng lên vật cân bằng nên có : P = FA

Mà : FA = dtn.V1 (trong đó : V1 = 0,25V (V là thể tích của vật) ⇒FA = 0,25Vdtn

Ta suy ra : P = 0,25Vdtn (1)

-Khi đổ nước phủ kín vật hoàn toàn,trọng lực của vật cân bằng với lực đẩy của thuỷ ngân và nước lên vật :

P = FA’ + fA (trong đó : FA’ : lực đẩy Acsimet của thuỷ ngân, fA : lực đẩy Acsimet của nước) -Gọi V2 là thể tích phần vật chìm trong thuỷ ngân :

Ta suy ra : P = V2dtn + (V – V2)dn (2)

Từ (1) và (2), cho ta : 0,25Vdtn = V2dtn +(V – V2)dn

Biến đổi, được :

2 (0, 25 tn n)

V

=

Vậy : V2

V = 0,19 = 19%

Bài 3 :-a/Người ở A nổ súng thì người ở B nghe thấy hai tiếng nổ vì một tiếng tới trực tiếp từ súng, một tiếng từ tường phản xạ

b/Âm đi trực tiếp đoạn đường 200m từ súng nổ ở A

tới người nghe ở B trong 0,6s, do đó vận tốc âm là :

v = 200/06 ≈ 333 (m/s)

c/Âm phản xạ trên đường tại điểm C nằm trên đường

trung trực của AB nên ta suy ra :

CD = 200m/2 = 100m

-Từ giả thiết, thời gian âm truyền từ A tới C là :

t = 0,6 0, 25

2

+

= 0,425(s)

AC = v.t = 333.0,425 ≈141,5m

Áp dụng định lý Pitago ta tính được :

AD2 = AC2 – CD2 = 141,52 – 1002 ≈ 1022 (m)

Từ đó suy ra khoảng cách từ mỗi người tới tường là :

AD = 10022 ≈ 100(m)

Bài 4 :

200cm2 = 0,02m2

4cm2 = 0,0004 m2

a/Gọi M là điểm phân cách giữa dầu và pitông

N là điểm nằm trên cùng mặt phảng nằm ngang với M ở nhánh

Bên kia Ta có : pM =pN

pN = F/S = 40/0,02 = 2000(N/m2)

A

B

Trang 7

Mặt khác : pN = dd.h ⇒ h = pN/dd = 2000/8000 = 0,25(m)

b/Gọi I và K lần lượt là điểm phân cách giữa dầu và pittông của nhánh

A và B và I và K nằm trên mặt phẳng nằm ngang Ta có : pI =pK

pK = P2/S2 = P1/S1 = 40/0,02 ⇒P2 = 40.S2/0,02 = 2000S2

= 2000.0,0004 = 0,8(N)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN VẬT LÝ 8 – NH : 08 - 09 A.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:

Chọn chữ cái ( A, B , C, D ) đứng trước phương án trả kời đúng :

1)Một hành khách ngồi trên toa tàu đang rời khỏi nhà ga thì hành khách đó :

A.Chuyển động so với toa tàu B.Chuyển động so với bàn ghế trên tàu C.Đứng yên so với hành khách ngồi bên cạnh D.Đứng yên so với người ngồi trên sân ga 2/Độ lớn của vận tốc cho ta biết điều gì?

A.Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động B.Thời gian đã đi

C.Đoạn đường đã đi được D.Tất cả 3 điều trên

3)Vận tốc và thời gian chuyển động trên các đoạn đường AB,BC,CD lần lượt là v1,v2 ,v3 và t1 ,t2 ,t3.Vận tốc trung bình trên đoạn đường AD là:

3

tb

v v v

v = + +

B

1 2 3

tb

AB BC CD v

t t t

+ +

= + + C

tb

AB BC CD

v

= + + D.Các công thức trên đều đúng.

4/Trong cuộc thi chạy cự ly ngắn 500m Nam chạy mất 2 phút, Tú chạy mất 1phút 40 giây, Bảo chạy mất 1phút 50 giây Ai là người chạy nhanh nhất?

A Nam B Bảo C Tú D Tú và Bảo

5/Một chiếc ô tô chạy được quãng đường 94,5km mất 1giờ 45 phút.Vận tốc trung bình của ô tô là:

A 94,5km/h B 45km/h C.15m/s D.54m/s

6/Hình nào sau đây mô tả hai lực cân bằng?

Tên:

Lớp:

Trang 8

A B C D.

7)Một chiếc xe đang chạy với vận tốc v thì tài xế đạp phanh để xe chạy chậm dần.Lực làm cho vận tốc của

xe giảm là:

A)Lực ma sát trượt và lực ma sát nghỉ B)Lực ma sát lăn và lực ma sát nghỉ

C)Lực ma sát lăn và lực ma sát trượt D)Tất cả các lực trên

8)Cách nào sau đây sẽ làm giảm lực ma sát?

A.Bôi trơn mặt tiếp xúc B.Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc

C.Giảm độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc D.Cả ba cách trên

12/Đơn vị của áp suất là :

A N/m2 B.Pa C.cmHg D.Tất cả các đơn vị trên

9/Lực đẩy Acsimet không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây ?

A.Khối lượng của vật bị nhúng B.Trọng lượng riêng của chất lỏng đựng trong chậu C.Thể tích của vật bị nhúng D.Khối lượng riêng của chất lỏng đựng trong chậu 10/Cách nào sau đây làm tăng áp suất lên mặt bị ép ?

A.Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép B.Giảm áp lực và giảm diện tích bị ép

C.Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép D.Giảm áp lực và tăng diện tích bị ép

11/Có ba bình như nhau, đựng ba loại chất lỏng có cùng độ cao

Bình(1) đựng cồn, bình (2) đựng nước, bình (3) đựng nước

muối.Gọi p1, p2, p3là áp suất khối chất lỏng tác dụng lên đáy

bình.Ta có :

A p1 > p2 > p3 B p2 > p1 > p3

C p3 > p2 > p1 D P2 > p3 > p1

12/Áp suất của khí quyển là 76 cmHg còn có thể viết : (Biết dHg = 136000N/m3)

A 760mmHg B 76kg/m2 C.76N/m2 D.Cách viết B và C

13/Thả một vật có TLR d1 vào chất lỏng có TLR d2.Phần nổi của vật có

thể tích V1, phần chìm V2.Lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật có độ lớn :

A d2V2 B d1V2

C d2(V1+V2) D d1(V1+V2)

14/Có hai tấm ván bắt từ mặt đất lên sàn xe.Tấm này dài gấp hai tấm kia.Kéo một vật từ mặt đất lên sàn xe.Chọn câu đúng :

A.Dùng tấm ván dài sẽ lợi về công gấp hai lần B.Dùng tấm ván dài sẽ lợi về lực gấp hai lần

C.Dùng tấm ván dài sẽ lợi về đường đi gấp hai lần D.Dùng tấm ván dài sẽ lợi về thời gian gấp hai lần

II/TỰ LUẬN :

15/Một ô tô chạy trên quãng đường dài 38km mất 40 phút.Sau đó ô tô chạy trên quãng đường tiếp theo trong 30 phút với vận tốc 50km/h.Tính vận tốc trung bình của ô tô trên cả hai quãng đường ?

16/Một khối gỗ hình lập phương có cạnh a =10cm, được thả vào nước.Phần khối gỗ nổi trên mặt nước có

độ dài 3cm

a/Tính lực đẩy Acsimet tác dụng lên khối gỗ ?

b/Tính trọng lượng riêng của gỗ.Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3

17/Một người đi bộ trên đoạn đường đầu dài 3km với vận tốc 2m/s, đoạn đường sau dài 1,9km đi hết 0,5h a/Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả hai đoạn đường ra m/s

b/Đổi vận tốc tính được ở câu trên ra km/h

V1

V2

Trang 9

18/Một người đứng dưới đất muốn dùng một hệ thống ròng rọc để đưa các bao ximăng 50kg lên tầng ba của một toà nhà đang xây với lực kéo nhỏ hơn 500N

a/Hãy vẽ và giải thích sơ đồ hệ thống ròng rọc người đó phải dùng

b/Nếu bỏ qua ma sát và trọng lượng của ròng rọc thì công tối thiểu để đưa 20 bao ximăng lên là bao nhiêu ?Biết tầng ba cao 10m

Ngày đăng: 05/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w