1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN 5

40 450 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 526,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B:Hai số thập phân có phần nguyên khác nhau thì bằng nhau.. C: Số thập phân nào có phần thập phân lớn hơn thì số đó lớn hơn.. D:Số thập phân nào có phần thập phân bé hơn thì bé hơn... B:

Trang 1

PHÂN SỐ THẬP PHÂN Câu 1: Dễ thời gian 2’ ( 2 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Trong các phân số sau phân số nào là phân số thập phân:

Câu 2 : Trung bình Thời gian 5’ ( 3điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Trong các phân số sau phân số nào có thể viết thành phân số thập thập phânA:

Câu 3 : Khó Thời gian 7’ (5điểm)

Viết các phân số sau thành phân số thập phân

Đáp án Câu 1:C Câu2:C Câu 3:

5 :

7 :

100 2

125 3

x

x

=

1000 375

HỖN SỐ Câu 1: Dễ thời gian 2’ ( 2 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:

Dựa vào hình vẽ ta viết được hỗn số

Trang 2

Câu 2 : Trung bình Thời gian 5’ ( 2điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:

Câu 3 : Khó Thời gian 7’ (6điểm)

Viết và phân tích cấu tạo của 3 hỗn số

Đáp án Câu 1: B Câu2: B Câu 3:

Viết và phân tích đúng mỗi hỗn số được 2 điểm

HỖN SỐ (Tiếp theo) Câu 1: Dễ thời gian 2’ ( 2 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:

Câu 2 : Trung bình Thời gian 5’ ( 2điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:

Câu 3 : Khó Thời gian 7’ (6điểm)

Chuyển các hỗn số rồi thực hiện các phép tính

Đáp án

Trang 3

Câu 1:D Câu2:B Câu 3:

21 13

4 7

ĐỀ- CA –MÉT VUÔNG HÉC-TÔ -MÉT VUÔNG

Câu 1: Dễ thời gian 2’ ( 3 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:

Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh:

A: 1m B: 1dam C :1dm D:1hm

Câu 2 : Trung bình Thời gian 5’ ( 3điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:

Trang 4

MI-LI-MÉT VUÔNG.BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH

Câu 1: Dễ thời gian 2’ ( 3 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

A: Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh 1dm

B:Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh 1cm

C:Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh 1mm

D: Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh 1m

Câu 2 : Trung bình Thời gian 5’ ( 3điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:

2m2 34dm2= 234dm2 3km2 23hm2 =323hm2

5cm24mm 2=504mm 2 2dam 2 3m2=203m 2

HÉC-TA Câu 1: Dễ thời gian 2’ ( 3 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

1ha=…m2

A:10m2 B:100m2 C:1000m2 D:10 000m2

Câu 2 : Trung bình Thời gian 5’ ( 3điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

800 000m2= ….ha

A: 8ha B: 80ha C: 800ha D:8000ha

Câu 3 : Khó Thời gian 7’ (4điểm)

Trang 5

Câu2:B Câu 3:

Câu 2 : Trung bình Thời gian 5’ ( 3điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Viết số đo sau được số thập phân :45m=…km

A: 0,45km B: 0,045km C: 0,0045km D: 4,5km

Câu 3 : Khó Thời gian 7’ (4điểm)

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

34m=….hm 4cm=….m235g=….kg 7kg=…tấn

Đáp án Câu 1:C Câu2:B Câu 3:

Trang 6

34m=0,34hm 4cm=0,04m235g=0,235kg 7kg=0,007tấn

KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)

Câu 1: Dễ thời gian 2’ ( 2 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Câu 2 : Trung bình Thời gian 5’ ( 2điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Số 0,001 viết thành phân số thập phân:

Câu 3 : Khó Thời gian 7’ (6điểm)

0,34 = 0,907 = 0,008=

Đáp án Câu 1:B Câu2:C Câu 3:

Trang 7

HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN

Câu 1: Dễ thời gian 2’ ( 3 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Số thập phân gồm: Bốn đơn vị, hai mươi tư phần trăm viết là:

A: 424 B:4,24 C:4,024 D: 0,424

Câu 2 : Trung bình Thời gian 5’ ( 3điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Giá trị của chữ số 5 trong số 34,8954 là

Câu 3 : Khó Thời gian 7’ (4điểm)

Chuyển các số thập phân sau thành các hỗn số có chứa phân số thập phân:

3,8 ; 5,87; 89,906 ; 1,794

Đáp án Câu 1:B Câu2:D Câu 3:

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:

Số thập phân 2,9 bằng với số nào dưới đây:

A: 2,09 B: 2,009 C: 2,90 D:0,29

Câu 2 : Trung bình Thời gian 5’ ( 3điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Phân số thập phân nào bằng số thập phân 1,09

Câu 3 : Khó Thời gian 7’ (4điểm)

Trang 8

Viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phân sau đây đẻ các phần thập phân của chúng có số chữ số bằng nhau:( phần thập phân đều có bốn chữ số)

a) 1,9989 ; 2,9; 0,34

b) 4,98 ; 189,9 ; 7,98

Đáp án Câu 1:C Câu2:D Câu 3:

a) 1,9989 ; 2,9; =2,9000 0,34 =0,3400 b) 4,98 =4,9800 ; 189,9=198,9000 ; 7,98= 7,9800

SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN Câu 1: Dễ thời gian 2’ ( 3 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:

So sánh hai số thập phân ta làm như sau:

A: Hai số thập phân có phần nguyên và phần thập phân bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau

B:Hai số thập phân có phần nguyên khác nhau thì bằng nhau

C: Số thập phân nào có phần thập phân lớn hơn thì số đó lớn hơn

D:Số thập phân nào có phần thập phân bé hơn thì bé hơn

Câu 2 : Trung bình Thời gian 5’ ( 3điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:

Trong các số : 23,56 ; 32,7 ; 12,98 ; 876,1 số lớn nhất là :

A : 23,56 B :32,7 C : 12,98 D : 876,1

Câu 3 : Khó Thời gian 7’ (4điểm)

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

0,13; 0,045 ; 0,456 ; 0,1056 ; 0, 0901

Đáp án Câu 1:A Câu2:D Câu 3:

0,045; 0,0901; 0,1056; 0,13; 0,456

Trang 9

VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN

Câu 1: Dễ thời gian 2’ ( 3 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:

6m7dm bằng bao nhiêu mét?

A: 72m B:7,2m C:7,02m D:7,002m

Câu 2 : Trung bình Thời gian 5’ ( 3điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:

3km67m bằng bao nhiêu ki-lô –mét?

12m6cm=12,06m 23,7km=23km700m

4m79mm=4,079m 4,8dam= 4dam 8m

VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN

Câu 1: Dễ thời gian 2’ ( 3 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:

5tấn549tạ bằng bao nhiêu tấn

A:5,549tấn B: 55,49tấn C:554,9tấn D:5549tấn

Câu 2 : Trung bình Thời gian 5’ ( 3điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

9kg45g bằng bao nhiâu ki-lô-gam?

A:9,45kg B:9,045kg C:90,45kg D:904,5kg

Câu 3 : Khó Thời gian 7’ (4điểm)

Trong vườn thú có 10 con sư tử Trung bình một ngày một con sư tử ăn hết 10kg thịt.Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi số sư tử đó trong 50 ngày?

Đáp án Câu 1:A Câu2:B Câu 3:

Một ngày cần số ki-lô-gam thịt để nuôi số sư tử đó là:

10 x 10=100(kg)

Trang 10

Số tấn thịt để nuôi 10 con sư tử trong 50 ngày là:

100 x 50 = 5000(kg) = 5tấn

Đáp số:5 tấn

VIẾT SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN

Câu 1: Dễ thời gian 2’ ( 3 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

6m245dm2 bằng bao nhiêu mét vuông?

A: 645m2 B: 6,45m2 C:64,5m2 D:64,05m2

Câu 2 : Trung bình Thời gian 5’ ( 3điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

8km245dam2 bằng bao nhiêu ki-lô-mét vuông?

A: 8,45km2 B: 8,045km2 C:8,0045km2 D:80045km2

Câu 3 : Khó Thời gian 7’ (4điểm)

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 250m, chiều rộng bằng nửa chiều dài Hỏi diện tích khu đất bằng bao nhiêu héc-ta?

Đáp án Câu1:B Câu2:C Câu:3

Chiều rộng của khu đất dài là:

250:2=125(m)Diện tích của khu đất là:

250 x 125=31250(m2) = 3,125ha

Đáp số : 3,215 ha

CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN

Câu 1: Dễ thời gian 2’ ( 3 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Tổng của 45,78 với 5,67 là:

A: 50,145 B : 0,5145 C :51,45 D :5145

Câu 2 : Trung bình Thời gian 5’ ( 3điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Tổng của 34,6 với 45,786 là:

A:46,132 B :80,386 C : 8,0386 D : 79,1386

Câu 3 : Khó Thời gian 7’ (4điểm)

Trang 11

Một cửa hàng ngày đầu bán được 345,9m vải, ngày hôm sau bán được nhiều hơn ngày đầu 45,98m Hỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải?

Đáp án Câu 1:C Câu2:B Câu 3:

Ngày thứ hai cửa hàng bán được số mét vải là:

345,9 + 45,98=391,88 (m)

Cả hai ngày cửa hàng bán được số mét vải là:

345,9 + 391,88 = 737,78 (m)Đáp số : 737,78m

TỔNG CỦA NHIỀU SỐ THẬP PHÂN Câu 1: Dễ thời gian 2’ ( 3 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Tổng của 6,78 với 4,67 và 5,98 là

A: 15,253 B:15,43 C: 16,43 D:17,43

Câu 2 : Trung bình Thời gian 5’ ( 3điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Khi cộng một tổng hai số với số thứ ba ta có thể làm như sau:

A:Cộng số thứ nhất với tổng hai số còn lại

B: Cộng số thứ nhất với hiệu hai số còn lại

C: Trừ số thứ nhất với tổng hai số còn lại

D:Trừ số thứ nhất với hiệu hai số còn lại

Câu 3 : Khó Thời gian 7’ (4điểm)

Một đi xe máy trong 3giờ Giờ đầu đi được 45,7km, giờ sau đi nhiều hơn giờ đầu 2,5 km, giờ thứ ba đi được 46,75km Hỏi trong ba giờ người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

Đáp án Câu 1:D Câu2:A Câu 3:

Giờ thứ hai người đó đi số ki-lô-mét là:

45,7+2,5= 48,2(km)

Cả 3giờ người đó đi được số ki-lô-mét là:

45,7 + 48,2 + 46,75 = 140,65 (km)

Đáp số: 140,65km

Trang 12

TRỪ HAI SỐ THẬP PHÂN Câu 1: Dễ thời gian 2’ ( 3 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Hiệu của 56,75 với 6,89 là:

A:50,96 B:49,86 C: 5,096 D:4,986

Câu 2 : Trung bình Thời gian 5’ ( 3điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Hiệu của 54,7 với 3,56 là:

A:51,26 B:1,91 C:51,14 D :50,26

Câu 3 : Khó Thời gian 7’ (4điểm)

Ba con gà nặng 6,5kg Con thứ nhất nặng 2,8kg, con thứ hai nhẹ hơn 0,7kg Hỏi con thứ ba nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Đáp án Câu 1:B Câu2:C Câu 3:

Con thứ hai cân nặng là :2,8 – 0,7 =2,1 (kg)Con thứ ba cân nặng là :6,5 – ( 2,8 +2,1) = 1,6 (kg)

Đáp số : 1,6kg

NHÂN MỘT SỐ THẬP PHÂN VỚI MỘT SỐ TỰ NHIÊN

Câu 1: Dễ thời gian 2’ ( 3 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Tích của 3,58 với 6 là:

A: 2148 B: 21,48 C:18,38 D : 21,08

Câu 2 : Trung bình Thời gian 5’ ( 3điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Tích của 0,87 với 58 là:

A:50,46 B :5046 C : 4046 40,46

Câu 3 : Khó Thời gian 7’ (4điểm)

Một ô tô chở mỗi chuyến được 7,3tấn gạo Hỏi ô tô chở 5 chuyến được bao nhiêu tấn gạo ?

Đáp án Câu 1:B Câu2:A Câu 3:

5 chuyến ô tô chở được số tấn gạo là:

7,3 x 5 = 36,5 (tấn)

Trang 13

Đáp số : 36,5 tấn

NHÂN MỘT SỐ THẬP PHÂN VỚI 10, 100, 1000

Câu 1: Dễ thời gian 2’ ( 3 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Nhân một số thập phân với 10,100,1000 ta làm như sau:

A: Chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba, chữ số.B: Chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba, chữ số

Câu 2 : Trung bình Thời gian 5’ ( 3điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:

0.879m bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

A:8,79 B:87,9 C:899 D:0,0879

Câu 3 : Khó Thời gian 7’ (4điểm)

Một ô tô mỗi giờ đi được 45,67km Hỏi trong 10 giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

Đáp án Câu 1:A Câu2B Câu 3:

Trong 10giờ ô tô đi được số ki-lô-mét là:

45,67 x 10 = 456,7 (km)Đáp số: 456,7km

NHÂN MỘT SỐ THẬP PHÂN VỚI MỘT SỐ THẬP PHÂN

Câu 1: Dễ thời gian 2’ ( 3 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Tích của 3,6 với 4,43 là:

A: 15,948 B:159,48 C:15948 D:159,48

Câu 2 : Trung bình Thời gian 5’ ( 3điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Tích của 235,6 với 0,098 là:

A :230888 B :2,30888 C :23,0888 D :2308,88

Câu 3 : Khó Thời gian 7’ (4điểm)

Một hình chữ nhật có chiều dài 5,76cm, chiều rộng bằng

3

2

chiều dài Tính diện tích của hình chữ nhật đó?

Đáp án Câu 1:A

Trang 14

Câu2:C Câu 3:

CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO MỘT SỐ TỰ NHIÊN

Câu 1: Dễ thời gian 2’ ( 2 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Thương của 45,75 với 5 là:

A:915 B:9,15 C:91,9 D:0,915

Câu 2 : Trung bình Thời gian 5’ ( 3điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Thương của 116,66 với 38 là:

A:3,7 B:3,07 C:37 D:30,7

Câu 3 : Khó Thời gian 7’ (5điểm)

Một thửa hình chữ nhật có chiều dài 56,64m, chiều rộng bằng

4

1

chiều dài Tính chu vi và diện tích của thửa ruộng

Đáp án Câu 1:B Câu2:B Câu 3:

Chiều rộng của thửa ruộng là:

56,64 x

4

1

=14,16 (m)Chu vi của thửa ruộng là :( 56,64 + 14,16) x 2=141,6(m)Diện tích của thửa ruộng là :56,64 x 14,16 = 802,0224 (m2)

Đáp số : 141,6m802,0224m2

CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO 10,100,1000

Câu 1: Dễ thời gian 2’ ( 3 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Chia một số thập phân cho 10, 100, 1000, ta làm như sau:

A: Chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba, chữ số.B: Chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba, chữ số

Trang 15

Câu 2 : Trung bình Thời gian 5’ ( 3điểm)

Câu 3 : Khó Thời gian 5’ (4điểm)

Một ô tô trong 10 giờ đi được 567,4km Hỏi trung bình một giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

Đáp án Câu 1:B Câu2:

CHIA MỘT SỐ TỰ NHIÊN CHO MỘT SỐ TỰ NHIÊN

MÀ THƯƠNG TÌM ĐƯỢC LÀ MỘT SỐ THẬP PHÂN

Câu 1: Dễ thời gian 2’ ( 3 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Thương của 57 với 5 là:

A: 112 B: 114 C: 11,4 D: 11,04

Câu 2 : Trung bình Thời gian 5’ ( 3điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Thương của 1656 với 45 là:

A:3,68 B:368 C:36,8 D:36,08

Câu 3 : Khó Thời gian 7’ (4điểm)

Hình chữ nhật có diện tích 150cm2 chiều dài 24cm Tính chiều rộng của hình chữ nhật

Trang 16

Đáp án Câu 1:C Câu2:C Câu 3:

Chiềuửộng của hình chữ nhật là :

150 : 24= 6,25(cm)Đáp số : 6,25cm

CHIA MỘT SỐ TỰ NHIÊN CHO MỘT SỐ THẬP PHÂN

Câu 1: Dễ thời gian 2’ ( 3 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Thương của 35 với 0,5 là:

A: 7 B:0,7 C:70 D: 700

Câu 2 : Trung bình Thời gian 5’ ( 3điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Thương của 67 với 1,25 là:

A:0,536 B:53,6 C:5,36 D : 356

Câu 3 : Khó Thời gian 7’ (4điểm)

Một thửa ruộng hình chữ nhật có diện tích 938m2 Tính chu vi của thửa ruộng biết chiều rộng bằng26,8m

Đáp án Câu 1:C Câu2:B Câu 3:

Chiều dài của thửa ruộng là:

938:26,8= 35 (m)Chu vi của thửa ruộng là :( 35 + 26,8) x2 =123,6(m)Đáp số : 123,6m

CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO MỘT SỐ THẬP PHÂN

Câu 1: Dễ thời gian 2’ ( 3 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Thương của 29,58 với 5,8 là

A:0,1 B:51 C:5,1 D: 0,51

Câu 2 : Trung bình Thời gian 5’ ( 3điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Thương của 31,32 với 1,45 là:

Trang 17

A: 2,16 B:0,216 C:21,6 D:216

Câu 3 : Khó Thời gian 7’ (4điểm)

5,5l dầu hoả cân nặng 4,18kg Hỏi có bao nhiêu lít dầu hoả nếu chúng cân

nặng13,68kg ?

Đáp án Câu 1:C Câu2:C Câu 3:

Một lít dầu hoả cân nặng là:

4,18 :5,5 =0,76( kg)13,68kg dầu có số lít là :

13,68 : 0,76=18( l ) Đáp số : 18l

TỈ SỐ PHẦN TRĂM Câu 1: Dễ thời gian 2’ ( 3 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Cứ 100 em học sinh lớp5 có 20em đạt học sinh giỏi Số học sinh giỏi chiếm

số phần trăm là :

A : 80% B :20% C :20 D :80

Câu 2 : Trung bình Thời gian 5’ ( 3điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

500

35

viết thành tỉ số phần trăm là:

A:35% B:7% C:70% D:7

Câu 3 : Khó Thời gian 7’ (4điểm)

Hoà có 10000đồng, Hoà mua vở hết 4000đồng

a) Số tiền mua vở hết bao nhiêu phần trăm tổng số tiền?

b) Hoà còn lại bao nhiêu phần trăm số tiền?

Đáp án Câu 1:B Câu2:B Câu 3:

a)Số tiền mua vở chiếm số phần trăm tổng số tiền là:

Trang 18

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

0,375 viết thành tỉ số phần trăm là:

A 0,375% B:3,75% C:37,5% D:375%

Câu 2 : Trung bình Thời gian 5’ ( 3điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Tỉ số phần trăm của 0,243 và 1,35 là:

A: 18% B:0,18% C:1,8% D:180%

Câu 3 : Khó Thời gian 7’ (4điểm)

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 28m, chiều rộng 15m.Người ta trồng rau 375m2 Hỏi diện tích trồng rau chiếm bao nhiêu phần trăm của thửa ruộng?

Đáp án Câu 1:C Câu2:A Câu 3:

Diện tích của thửa ruộng là:

28 x 15 = 420 (m2)Diện tích trồng rau chiếm số phần trăm diện tích của cả ruộng là:

357 : 420 = 0,85=85%

Đáp số : 85%

GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM (tiếp theo )

Câu 1: Dễ thời gian 2’ ( 3 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

25% của 350 là:

A:25 B: 35 C:87,5 D:875

Trang 19

Câu 2 : Trung bình Thời gian 5’ ( 3điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

15,5% của 1560là:

A:155 B:156 C:241,8 D:2418

Câu 3 : Khó Thời gian 7’ (4điểm)

Trường tiểu học Bình Sơn có 540 học sinh, số học sinh giỏi chiếm 25%, số học sinh khá chiếm 45%, còn lại là học sinh trung bình Tính số học sinh trung bình?

Đáp án Câu 1:C Câu2:C Câu 3:

GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM (tiếp theo)

Câu 1: Dễ thời gian 2’ ( 3 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Số học sinh nam của trường là 380em và bằng 47,5%

Số học sinh của cả trường là:

A:470em B:1805em C:800em D:420em

Câu 2 : Trung bình Thời gian 5’ ( 3điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Số học sinh khá, giỏi của trường tiểu học Bình Sơn là 378học sinh và bằng 70% số học sinh toàn trường.Số học sinh toàn trường là:

A:162em B: 540em C:540em D:1260em

Câu 3 : Khó Thời gian 7’ (4điểm)

Trang 20

Chiều rộng của một hình chữ nhật là 42cm và bằng 21% chiều dài Tính chu

vi và diện tích của hình chữ nhật?

Đáp án Câu 1:C Câu2:C Câu 3:

Chiều dài của hình chữ nhật là:

21:42 x 100 =50 (cm)Chu vi của hình chữ nhật là:

(50 + 21) x 2 =142 (cm)Diện tích của hình chữ nhật là:

50 x 21 =1050 (cm2)Đáp số: 142cm

Câu 2 : Trung bình Thời gian 5’ ( 3điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

25

7

viết thành số thập phân:

A:7,25 B:0,28 C:28 D: 2,8

Câu 3 : Khó Thời gian 7’ (4điểm)

Chu vi hình chữ nhật bằng 250cm, chiều dài bằng

2

3

chiều rộng Tính diện tích của hình chữ nhật đó?

Đáp án Câu 1:D Câu2:B Câu 3:

Nửa chu vi của hình chữ nhật là:

252 : 2 = 126 (cm)Tổng số phần bằng nhau là:

3 + 2 = 5 (phần)Chiều dài của hình chữ nhật là:

Ngày đăng: 05/07/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH TAM GIÁC Câu 1: Dễ   thời gian 2’  ( 3 điểm) - BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN 5
u 1: Dễ thời gian 2’ ( 3 điểm) (Trang 21)
HÌNH HỘP CHỮ NHẬT –HÌNH LẬP PHƯƠNG Câu 1 : Dễ                 thời gian 1’ ( 3 điểm) - BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN 5
u 1 : Dễ thời gian 1’ ( 3 điểm) (Trang 29)
Hình hộp chữ nhật A gồm mấy hình lập phương nhỏ? - BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN 5
Hình h ộp chữ nhật A gồm mấy hình lập phương nhỏ? (Trang 31)
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN - BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN 5
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w