II - TÍNH TOÁN PHÂN BỐ CÔNG SUẤT LÚC PHỤ TẢI CỰC ĐẠI 1 - Bảng tổng kết phụ tải sau khi bù, đường dây và máy biến áp... - Như vậy việc tính toán mạng điện kín được chuyển về tính theo mạn
Trang 1II - TÍNH TOÁN PHÂN BỐ CÔNG SUẤT LÚC PHỤ TẢI CỰC ĐẠI
1 - Bảng tổng kết phụ tải (sau khi bù), đường dây và máy biến áp
Trang 2ĐỒ ÁN MÔN HỌC MẠNG ĐIỆN
Tính phân bố công suất và tách lưới điện kín thành lưới điện hở:
- Tổn thất công suất trong tổng trở của trạm biến áp T3 :
j0,667 MVAr
j0,667 MVAr
j0,669 MVAr
15 + j7,444 MVA
Trang 3- Phân bố công suất gần đúng theo tổng trở :
+ Công suất trên đường dây 3 :
Trang 4- Như vậy việc tính toán mạng điện kín được chuyển về tính theo mạng điện hở
hình tia theo sơ đồ sau :
(lưu ý SN3,S43tách ra từ S'3 đã hàm chứa điện dung đường dây 2 bên)
Từ sơ đồ trên ta thực hiện tính toán chính xác phân bố công suất trong lưới
b l j
b l
2
b l j
4 3
Trang 5b l j
4 3
' 4
S
Trang 7cao pa
U
U k
,
,
=
Upa,cao : điện áp của đầu phân áp phía cao áp
Ukt,hạ : điện áp không tải phía hạ áp Ukt,hạ =1.05÷1.1Uđm
Ukt,hạ =1,1Uđm=1,1 x 22 = 24,2 kV
Do đó:
ha kt
cao pa
ha
U U
ha U U
Tương tự như lưới N34 và các kết quả tính toán trong chương 6, có được:
Sơ đồ tương đương:
Trang 8j0,788 MVAr
j0,65 MVAr
Trang 9ĐỒ ÁN MÔN HỌC MẠNG ĐIỆN
6
56 56 56
10,074 - j5,924 23 22,05 18,107-j12,37 23 22, 05 18,966 18,183
23 22, 05 18,966 18,183 8,538 13, 262 18,0335 13,2611
Trang 10ĐỒ ÁN MÔN HỌC MẠNG ĐIỆN
(lưu ý S S6, 56tách ra từ S6' đã hàm chứa điện dung đường dây 2 bên)
Từ sơ đồ trên ta thực hiện tính toán chính xác phân bố công suất trong lưới N56 như sau:
10,1475 5, 0399
22, 05 0,2339110
b l j
b l
2
b l j
5 6
Trang 110, 0735 0,8841
18,183 0, 0012110
18, 035 13, 262
13, 262 0,549110
b l j
5 6
' 5
S
Trang 12U U
Trang 13U U
b l
2
b l j
Trang 1420,159 17, 474
9,378 0,552110
20,159+ j17,842 MVA
Trang 1535, 617 30,171
12,563 2, 262110
Trang 16U U
ha
U U
U
Các bảng tổng kết các kết quả tính tốn lúc phụ tải cực đại
Bảng 7.1 : Đường dây :
Đường dây Tổn thất cơng
suất tác dụng
ΔP L (MW)
Tổn thất cơng suất phản kháng
ΔQ L (MVAr)
Cơng suất kháng do điện dung đường dây sinh ra ΔQ C (kể cả 2 đầu) (MVAr)
Trang 17(kV)
Điện áp phía hạ áp (kV)
Bảng 7.4: Bảng kết quả cơng suất phát đi từ thanh cái cao áp của
nguồn lên các đường dây cĩ nối với nguồn:
Ỉ Hệ số cơng suất của nguồn: cosφ = cos (arctg(
S
S P
Q
)) = cos (arctg(66,071
99,016))=
0,832
III - TÍNH TỐN PHÂN BỐ CƠNG SUẤT LÚC PHỤ TẢI CỰC TIỂU
1 - Bảng tổng kết phụ tải cực tiểu, đường dây và máy biến áp
- Phụ tải (P min =40%P max , khơng vận hành thiết bị bù, U N = 1,05U đm =
115,5kV)
Trang 19ĐỒ ÁN MÔN HỌC MẠNG ĐIỆN
Tính phân bố công suất và tách lưới điện kín thành lưới điện hở:
- Tổn thất công suất trong tổng trở của trạm biến áp T3 :
j0,667 MVAr
j0,667 MVAr
j0,669 MVAr
6 + j2,978 MVA
Trang 20- Phân bố công suất gần đúng theo tổng trở :
+ Công suất trên đường dây 3 :
Trang 21- Như vậy việc tính toán mạng điện kín được chuyển về tính theo mạng điện hở
hình tia theo sơ đồ sau :
(lưu ý SN3,S43tách ra từ
' 3
S đã hàm chứa điện dung đường dây 2 bên)
Từ sơ đồ trên ta thực hiện tính toán chính xác phân bố công suất trong lưới
b l j
b l
2
b l j
4 3
Trang 22b l j
4 3
' 4
S
Trang 24U U
ha U U
j0,788 MVAr
j0,65 MVAr
4+j2,55 MVA
Trang 254,035 - j1,421 23 22,05 7,266 - j4,23 23 22, 05 18,966 18,183
23 22, 05 18,966 18,183 8,538 13, 262 7,283 4,326
Trang 26(lưu ý S S6, 56tách ra từ S6' đã hàm chứa điện dung đường dây 2 bên)
Từ sơ đồ trên ta thực hiện tính toán chính xác phân bố công suất trong lưới N56 như sau:
4, 0183 1,325
22, 05 0,033110
b l j
b l
2
b l j
5 6
Trang 270,0171 0,096
18,183 1, 441.10110
13, 262 0, 079110
b l j
5 6
' 5
S
Trang 29U U
ha
U U
b l
2
b l j
Trang 308, 05 + j6,575 MVA
Trang 318, 05 6, 207
9,378 0, 08110
14,143 10,326
12,563 0,318110
Trang 32U U
ha
U U
U
Các bảng tổng kết các kết quả tính tốn lúc phụ tải cực tiểu
Bảng 7.5 : Đường dây :
Đường dây Tổn thất cơng
suất tác dụng
ΔP L (MW)
Tổn thất cơng suất phản kháng
ΔQ L (MVAr)
Cơng suất kháng do điện dung đường dây sinh ra ΔQ C (kể cả 2 đầu) (MVAr)
Trang 33(kV)
Điện áp phía hạ áp (kV)
Bảng 7.8: Bảng kết quả cơng suất phát đi từ thanh cái cao áp của
nguồn lên các đường dây cĩ nối với nguồn:
Trang 34ĐỒ ÁN MÔN HỌC MẠNG ĐIỆN
Æ Hệ số công suất của nguồn: cosφ = cos (arctg(
S
S P
Q
)) = cos (arctg(19,506
37,803))= 0,89
IV - TÍNH TOÁN PHÂN BỐ CÔNG SUẤT LÚC SỰ CỐ
Các điều kiện tính toán :
- Phụ tải cực đại với dung lượng bù sẵn có;
- Sự cố đứt một đường dây của mạch vòng kín hay sự cố một máy biến
áp;
- Giả thiết nguồn cung cấp đủ công suất tác dụng và phản kháng
N34, N56, hay sự cố một máy biến áp Trong bài ta tính trường hợp đứt một đường dây của mạch vòng kín N34, N56 Do đường dây N12 là đường dây liên thông hình tia nên không tính toán khi sự cố kết quả lấy như trong trường hợp lúc phụ tải cực đại
1 - Bảng tổng kết phụ tải (sau khi bù), đường dây và máy biến áp
Trang 3515, 099 10,15
18, 71 0,512110
- Công suất ở đầu đường dây 34 :
- Công suất kháng do điện dung ở đầu đường dây 34 sinh ra :
Trang 36ĐỒ ÁN MÔN HỌC MẠNG ĐIỆN
6
34 34 34
17,729 1,899110
Trang 37ĐỒ ÁN MÔN HỌC MẠNG ĐIỆN
Trong đó UN là điện áp đầu nguồn trong tình trạng sự cố
- Công suất ở đầu tổng trở của trạm biến áp T4 :
ha
U U
U
Đoạn đường dây 34 :
Tổn thất điện áp trên đoạn 34:
3
105, 485
22,1984,752
ha
U U
U
Trang 3818,107 12,898
18,183 0, 743110
Trang 3913, 262 1,339110
Trong đó UN là điện áp đầu nguồn trong tình trạng sự cố
- Công suất ở đầu tổng trở của trạm biến áp T6 :
Trang 40U U
U
Đoạn đường dây 56 :
Tổn thất điện áp trên đoạn 56:
ha
U U
Bảng 7.9 : Đường dây
Đường dây Tổn thất cơng
suất tác dụng
ΔP L (MW)
Tổn thất cơng suất phản kháng
ΔQ L (MVAr)
Cơng suất kháng do điện dung đường dây sinh ra ΔQ C (kể cả 2 đầu) (MVAr)
Trang 41(kV)
Điện áp phía hạ áp qui về phía cao áp
(kV)
Điện áp phía hạ áp (kV)
Bảng 7.12: Bảng kết quả cơng suất phát đi từ thanh cái cao áp của
nguồn lên các đường dây cĩ nối với nguồn
Trang 42ĐỒ ÁN MÔN HỌC MẠNG ĐIỆN
Æ Hệ số công suất của nguồn: cosφ = cos (arctg(
S
S P
Q
)) = cos (arctg( 73, 4
98, 401))= 0,839