Thiết bi bằng thép của nhà máy srn xuất NaOH , Cl2 tiếp xúc với Cl2 ở nhiệt độ cao.. nước cứng toàn phần Câu11: NaOH có thể làm khô chất khí nào trong số các chất khí sau: A.. Nếu chỉ đư
Trang 1ĐỀ 5
Câu1: Cho các cặp OXH – K sau: Fe2+/Fe, Fe3+/Fe2+, Cu2+/ Cu, Hg2+ / Hg, Ag+/ Ag, 2H+/ H2
Hãy sắp xếp thứ tự tính OXH tăng dần của các cặp trên:
A Fe2+/Fe < 2H+/H2 < Cu2+/ Cu < Fe3+/Fe2+ < Hg2+/Hg < Ag+/Ag
B Fe2+/Fe < Cu2+/Cu < 2H+/H2 < Fe3+/Fe2+ < Hg2+/ Hg < Ag+/Ag
C Fe3+/Fe2+ < Fe2+/Fe < Cu2+/Cu < 2H+/H2 < Ag+/Ag < Hg2+/Hg
D Fe2+/Fe < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+ < Ag+/Ag < Hg2+/Hg
Câu2: Cho các cặp chất sau: Al – Fe , Cu – Fe , Zn – Cu tiếp xúc với dd chất điện li thì chất nào đóng vai trò
là cực âm khi quá trình ăn mòn điện hóa xảy ra?
A Al, Fe, Zn
B Fe, Zn, Cu
C Fe
D Al, Cu, Zn
Câu3: Cho dd Fe2(SO4)3 tác dụng với Cu dư thu đựơc dd A Cho dd A tác dụng với Fe dư Các chất OXH trong các
phản ứng lần lượt là:
A chỉ có Fe3+
B Fe3+ và Cu2+
C Cu2+ và Fe2+
D Cu2+, Fe2+ và Fe3+
Câu4: Al(OH)3 không tan trong dd nào sau đây?
A dd H2SO4
B dd NH3
C dd NaOH
Câu5: Có 4 trường hợp: 1 Để vật bằng gang ngoài không khí ẩm 2 Ngâm Zn trong dd H2SO4 loãng có vài giọt
dd CuSO4 3 Thiết bi bằng thép của nhà máy srn xuất NaOH , Cl2 tiếp xúc với Cl2 ở nhiệt độ cao 4 Tôn lợp nhà bi xây xát tiếp xúc với không khí ẩm Trường hợp nào xảy ra ăn mòn điện hóa?
A 1, 3
B 2, 3
C 1, 2, 3
D 1, 2, 4
Câu6: Trong các phương pháp sau Phương pháp nào được chọn để điều chể Cu có độ tinh khiết cao từ Cu(OH)2 CuCO3?
A Cu(OH)2 CuCO3 ddHCl → dd CuCl2 dpdd → Cu
B Cu(OH)2 CuCO3 →ddHCl dd CuCl2 →dpdd Cu
C Cu(OH)2 CuCO3 →ddHCl dd CuCl2cocan → CuCl2 khan →dpnc Cu
D Cu(OH)2 CuCO3 →t0 CuO+ →C.du,t0 Cu
Câu7: Ngâm 1 miếng Zn vào 100 ml dd AgNO3 0,1 M đến khi AgNO3 tác dụng hết thì khối lượng thanh Zn sau phản ứng sẽ như thế nào?
A Giảm bớt 1,08 g
B Tăng thêm 0,755 g
C Tăng thêm 1,08 g
D Giảm bớt 0,755 g
Câu8: Thổi 1 luồng khí CO2 dư qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn, ta
thu được 2,32 g hỗn hợp kim loại Khí thoát ra cho vào bình đựng nược vooi trong dư thấy 5 g kết tủa trắng Khối lượng hỗn hợp 2 oxit ban đầu là:
A 3,12 g
B 3,22 g
Trang 2C 4 g
D 4,2 g
Câu9: Phản ứng nhiệt mhôm là phản ứng của nhôm với:
A O2
B Các oxit kim loại
C Các hiđroxit kim loại
D dd NaOH
Câu10: Một dd có chứa: Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì sau đây?
A nước cứng tam thời
B nước mềm
C nước cứng vĩnh cữu
D nước cứng toàn phần
Câu11: NaOH có thể làm khô chất khí nào trong số các chất khí sau:
A H2S
B SO2
C NH3
D Cl2
Câu12: Cho dd CO2 tác dụng với dd NaOH với tỉ lệ mol n(CO2) : n(NaOH) = 1 : 2 thì dd thu được có PH như thế
nào?
A PH = 0
B PH < 7
C PH = 7
D PH > 7
Câu13: Cho 6 lit hỗn hợp CO2 và N2 (đktc) lội chậm qua dd của KOH thu được 2,07 g K2CO3 và 6 g KHCO3
Thành phần % về thể tích của CO2 trong hỗn hợp trên là:
A 14 %
B 20 %
C 24%
D 28 %
Câu14: Hỗn hợp chất nào sau của sắt vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính OXH?
A FeO
B Fe2O3
C FeCl3
D Fe(NO3)3
Câu15: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
B + →NaOH D + G
Fe 02
t
O
+
A +HCldu
C + →NaOH E + G
Vậy A là chất nào?
A FeO
B Fe3O4
C Fe2O3
D Chất khác
Câu16: Người ta dùng quặng manhêtic chứa 80 % Fe3O4 để luyện thành 800 tấn gang có ham lượng sắt là 95 %
Quá trình sản xuất gang hao hụt 1 % Vậy người ta đã dùng bao nhiêu tấn quặng?
A 1325,2 tấn
B 1311,9 tấn
Trang 3C 1380,95 tấn
D 848,126 tấn
Câu17: Phương trình điện phân nào sau là sai?
A 2ACln →dpnc 2A + n Cl2
B 4MOH dpnc → 4M + 2H2O
D 2NaCl + 2H2O → H2↑ + Cl2↑ + 2NaOH (có vách ngăn)
Câu18: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hết trong nước tạo ra dd Y và thoát ra 0,12
mol H2 Thể tích dd H2SO4 cần trùn hòa dd Y là:
A 120 ml
B 60 ml
C 1,2 lit
D 240 ml
Câu19: Có 4 lọ đựng 4 dd mất nhãn: AlCl3 , Na2CO3, K2CO3 ,NH4NO3 Nếu chỉ được phép dùng 1 thuốc thử thì có
thể chọn chất nào trong số các chất sau:
A dd NaOH
B dd H2SO4
D dd Ba(OH)2
Câu20: Cho 2,81 g hỗn hợp Fe2O3, MgO, ZnO tác dụng vừa đủ với 100 ml dd H2SO4 0,1 M Khối lượng muối
sunphat tạo ra trong dd là:
A 3,81 g
B 4,81 g
C 5,21 g
D 4,8 g
Câu21: Đun hỗn hợp 3 rượu no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thì số ete thu được là:
A 3
B 4
C 5
D 6
Câu22: C3H6O2 có mấy đồng phân tham gia phản ứng tráng gương?
A 2
B 3
C 4
D Kết quả khác
Câu23: Có 3 rượu đa chức: 1 CH2OH – CHOH – CH2OH 2 CH2OH – CH2OH 3 CH3 – CHOH – CH2OH
Chất nào có thể phản ứng với Na, HBr, Cu(OH)2 ?
A 1, 2
B 2, 3
C 1, 3
D cả 3 rượu đều có thể phản ứng
Trang 4Câu24: Polime thiên nhiên nào sau đây là sản phẩm trùng ngưng?
A tinh bột ( C6H10O5)n
B cao su (C5H8)n
C tơ tằm (– NH – R – CO – )n
D Xenlulozơ ( C6H10O5)n
Câu25: Cho quì tím vào dd mỗi hợp chất dưới đây, dd nào sẽ làm quì tím hóa đỏ?
1 H2N – CH2 – COOH 2 Cl-NH3 + – CH2 – COOH 3 H2N – CH2 – COONa
4 H2N – (CH2)2 – CH(NH2) – COOH 5 HOOC (CH2)2 CH(NH2) – COOH
A 2, 5
B 1, 5
C 1, 4
D 3, 5
Câu26: Chia m g hỗn hợp 2 rựou no đơn chức thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Bị đốt cháy hoàn toang thu được 2,24 (l) CO2 (đktc)
- Phần 2: Bị đehiđrat hóa hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 anken Nếu đốt cháy hết 2 anken này thi thu được bao nhiêu g nước
A 0,36 g
B 0,9 g
C 0,54 g
D 1,8 g
Câu27: Trong dãy đồng dẳng của rượu đơn chức no, khi mạch C tăng thì :
A Nhiệt độ sôi tăng, độ tan trong nước giảm.
B Nhiệt độ sôi tăng, độ tan trong nước tăng
C nhiệt độ sôi giảm, độ tan trong nước tăng.
D nhiệt độ sôi giảm, độ tan trong nước giảm
Câu28: Thủy phân este có CTPT C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng
gương Vậy CTCT của este đã cho có thể là:
Câu29: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tinh bột có trong tế bào thực vật
B Tinh bột là polime mạch không phân nhánh
C Phương pháp nhận biết hồ tinh bột là dùng iôt
D Tinh bột là hợp chất cao phân tử thiên nhiên
Câu30: Phản ứng hóa học nào sau đây dùng để chứng minh trong cấu tạo của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl?
A Cho glucozơ tác dụng với Na thấy giải phóng khí H2
B Cho dd glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 / NaOH ở nhiệt độ thưòng
C Cho dd glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 / NaOH đun nóng
D Cho dd glucozơ tác dụng với AgNO3/ NH3
Trang 5Câu31: Cho 3 rượu X, Y, Z là những rượu bền và không phải là đồng phân của nhau Khi đốt cháy mỗi rượu đều
thu được tỉ lệ số mol n(CO2) : n(H2O) = 3 : 4 Vậy 3 rượu X, Y, Z đó là:
Câu32: Phản ứng nào sau đây có thể chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn?
A Phản ứng cộng Br2
B Phản ứng trùng hợp
C Phản ứng OXH hữu hạn
D Phản ứng cộng H2
Câu33: Đốt cháy 6 g X chỉ chứa nhóm chức este ta thu được 4,48 (l) CO2 (đktc) và 3,6 g H2O Vậy CTPT của este
X có thể là:
A C4H8O2
B C4H8O4
C C3H6O2
D C2H4O2
Câu34: OXH V (ml) rượu etylic 900( khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml) thu được dd axit axetic Để trung hòa hoàn toàn lượng axit axetic đó cần dùng 30 ml dd NaOH 3M Giá trị nào sau đây của V là đúng (Cho hiệu suất OXH của phản ứn gđạt 100 %)
A 5,75 ml
B 5,18 ml
C 4,66 ml
D 4,60 ml
Câu35: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Polime dùng để sản xuất tơ phải có mạch không nhánh, xếp song song, không độc có khã năng nhuộm màu.
B Tơ nhân tạo là loại tơ được điều chế từ những polime tổng hợp như tơ capron, tơ clorin
C Tơ visco, tơ axetatddeeuf là những loại tơ thiên nhiên.
D Tơ poliamit bền đối với nhiệt và bền về mặt hóa học.
Câu36: Xenlulozơ là một polisaccarit có công thức tổng quát: (C6H10O5)n Công thức nào sau đây phù hợp với
xenlulozơ?
A [C6 H 5 (OH) 5 ] n
B [C6H7O2(OH)3]n
C [C6H8O3(OH)2]n
Câu37: Cho 3 nhóm hữu cơ sau: 1 Saccarozơ và glucozơ 2 Saccarozơ và mantozơ
3 Saccarozơ, mantozơ và anđehit axetic Thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết tất cả các chất cho mỗi nhóm cho trên:
B H2SO4
D Na
Trang 6Câu38: Để rửa sạch lọ đựng anilin, nên dùng cách nào?
A Rửa bằn xà phòng.
B Rửa bằng nước.
C Rửa bằng dd NaOH, sau đó rửa lại bằng nước.
D Rửa băng dd HCl, sau đó rửa lại bằng nước.
Câu39: Khi thủy phân este HCOOCH = CH2 ta được:
A 1muối và 1 rượu
B 1 muối và 1 xeton
C 1 muối và 1 anđehit.
D 2 muối và nước.
Câu40: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dd AgNO3 trong NH3 thi khối lượng Ag thu được là:
A 108 g
B 10,8 g
C 216 g
D 21,6 g