Chương 6: CHỨC NĂNG CÁC CHÂN CHÂ N KÝ HIỆU CHỨC NĂNG 2 STATUS Ngõ ra lên mức cao trong suốt quá trình biến đổi cho đến khi dữ liệu được chốt lại.. Ngõ ra xuống thấp khi tín hiệu được chu
Trang 1Chương 6: CHỨC NĂNG CÁC
CHÂN
CHÂ
N KÝ HIỆU CHỨC NĂNG
2 STATUS Ngõ ra lên mức cao trong suốt quá trình biến đổi
cho đến khi dữ liệu được chốt lại Ngõ ra xuống thấp khi tín hiệu được chuyển đổi xong
3 POL Báo cực tính – Mức 1 khi tín hiệu tương tự vào
dương
4 OR Bit tràn - Mức 1 nếu tràn
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
B12
B11
B10
B9
B8
B7
B6
B5
B4
B3
B2
B1
Bit 12 Bit có trọng số lớn nhất
Bit 11 Bit 10 Bit 9 Bit 8 Bit 7 Bit 6 Bit 5 Bit 4 Bit 3 Bit 2 Bit 1 - Bit có trọng số nhỏ nhất
Bit dữ liệu ngõ ra 3 trạng thái
Bit dữ liệu ngõ ra 3 trạng thái
Bit dữ liệu ngõ ra 3 trạng thái
Bit dữ liệu ngõ ra 3 trạng thái
Bit dữ liệu ngõ ra 3 trạng thái
Bit dữ liệu ngõ ra 3 trạng thái
Bit dữ liệu ngõ ra 3 trạng thái
Bit dữ liệu ngõ ra 3 trạng thái
Bit dữ liệu ngõ ra 3
Trang 2trạng thái Bit dữ liệu ngõ ra 3 trạng thái
Bit dữ liệu ngõ ra 3 trạng thái
Bit dữ liệu ngõ ra 3 trạng thái
17 TEST Bình thường mức cao Mức thấp thì tất cả các bit
ngõ ra lên cao dùng cho việc kiểm tra Nối lên cao nếu không dùng
18 LBEN Chân cho phép xuất byte thấp Cùng với MODE
(Chân 21) mức thấp và chân CE/LOAD (chân 20) mức thấp sẽ cho phép xuất các byte thấp từ B1 đến B8
19 HBEN Chân cho phép xuất Byte cao Kết hợp với chân
MODE (21) ở mức thấp và chân CE/LOAD ở mức thấp sẽ cho phép xuất Byte cao từ B9 B12 và bit POL/OR
D Chân cho phép – Kết hợp với chân MODE (21) mức thấp có tác dụng điều khiển cho phép ngõ ra
Khi CE/LOAD ở mức cao sẽ cấm các chân B1 đến B12, POL, OR
21 MODE Khi ngõ vào ở mức thấp – Các chân CE/LOAD,
HBEN, LBEN điều khiển trực tiếp các Byte ngõ
ra Khi được cấp xung – chuẩn bị hoạt động theo kiểu “handshake”
Mức cao – Các chân cho phép CE/LOAD, HBEN, LBEN xem như các ngõ ra và vi mạch hoạt động theo “handshake”
22 OSC IN Ngõ vào của dao động
Trang 323 OSC
OUT
Ngõ ra của dao động
24 OSC SEL Chọn tần số dao động – Mức cao thì tần số và pha
tại OSC IN, OSC OUT bằng 1/58 tần số tại BUFF OSC OUT
OSC
OUT
Ngõ ra dao động đệm
HOLD Ngõ vào mức cao – Biến đổi được thực hiện trong 8192 xung đồng hồ
Ngõvào mức thấp – Quá trình biến đổi kết thúc
27 SEND Ngõ vào – Nối lên +5V nếu không dùng
29 REF OUT Điện áp ngõ ra chuẩn =2,8V
30 BUFFER Ngõ ra khuếch đại đệm
ZERO Tự động điều chỉnh mức 0
R- ATOR
Ngõ ra kết hợp
CHÂ
N KÝ HIỆU CHỨC NĂNG
N
LO Ngõ vào tương tự
HI
Ngõ vào tương tự
36 REF IN + Điện áp chuẩn dương
+ Aùp dương trên tụ
Trang 438 REF CAP
-Aùp âm trên tụ
39 REF IN - Điện áp chuẩn âm
40 V+ Nguồn cung cấp dương = +5V
CHỨC NĂNG CỤ THỂ CỦA CÁC CHÂN ĐIỀU KHIỂN:
-NGÕ VÀO MODE: Ngõ vào Mode dùng điều khiển trạng thái biến đổi của ngõ ra khi chân Mode ở mức thấp thì các ngõ
ra dữ liệu được truy xuất trực tiếp thông qua sự điều khiển của chân ENABLE và sự điều khiển bên trong vi mạch Khi ngõ vào Mode được cấp xung thì sự chuyển đổi theo kiểu UART sau đó trở về kiểu chuyển đổi trực tiếp Còn khi ngõ vào Mode ở mức cao dữ liệu ngõ ra chuyển đổi theo kiểu “HANDSHAKE”
- NGÕ RA STATUS:
Trong suốt chu kỳ biến đổi, ngõ ra STATUS lên mức cao từ lúc bắt đầu chuyển đổi và xuống mức thấp lúc nửa chu kì xung đồng hồ cuối cùng sau khi dữ liệu biến đổi được chốt lại
- NGÕ VÀO RUN/HOLD:
Khi ngõ vào RUN /HOLD ở mức cao, vi mạch sẽ tiếp tục thực hiện chu kỳ biến đổi và cập nhật ngõ ra chốt suốt giai đoạn biến đổi Khi hoạt động ở mức nàymột chu kỳ biến đổi sẽ có 8192 xung
Khi RUN / HOLD ở mức thấp vi mạch lập tức biến đổi và nhảy về chế độ AUTO-ZERO Đặc tính này dùng để cắt ngang thời gian biến đổi khi mức 0 tác động Lúc này vi mạch chỉ chờ cho đến khi RUN/HOLD lại lên mức cao khi RUN/HOLD lên mức cao lại thì sự biến đổi bắt đầu sau 7 chu kỳ xung
Sơ đồ cấu trúc bên trong của ICL 7109:
Trang 5CLOCK STATUS MODE SEND
CE/LOAD HBEN
HIGH
BY TE DATA
DATA VALID
GIẢN ĐỒ THỜI GIAN
POL OR B12 B11 B10 B9 B8 B7 B6 B5 B4 B3 B2 B1 17
18 19 20
14 TRI-STATE OUTPUTS
14 LATCHES
14 BIT COUNTER
HAND SHAKE LOGIC
OSCILLATOR AND CLOCK CIRCUITRY
CONVERSION CONTROL LOGIC
LBEN HBEN CE/LOAD
SEND MODE
OSC SEL OSC OUT
OSC IN RUN/HOLD
OSC OUT
TEST
AZ INT
DEINT(+)
DEINT(-)
COMP OUT
TO
ANALOG
SECTION
LATCHE CLOCK
HIGH ODER BYTE OUTPUTS LOW ODERBYTE OUTPUTS
{
{
Trang 6Hình vẽ trên minh họa sự điều khiển cho phép chuyển đổi đối với IC 7109
Để chuẩn bị cho dữ liệu được chuyển đổi thì chân STATUS bắt đầu xuống mức thấp và chân SEND bắt đầu lên mức cao Khi chân HBEN xuống mức thấp thì 4 bit cao được chuyển đổi và khi chân LBEN xuống mức thấp thì 8 bit thấp tiếp tục được chuyển đổi