1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế hệ thống đánh lửa động cơ, chương 4 pdf

6 480 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 275,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ngoài ra bugi còn làm việc với điện áp cao, phần chấu của bugi tiếp xúc trực tiếp với khí thải, chịu ăn mòn hoá học.. Đồng thời còn đ-ợc gia công ren để bắt vào nắp máy, một số bugi ph

Trang 1

Chương 4: Bugi

a Công dụng:

Là nơi tạo tia lửa điện để đốt cháy hỗn hợp

b Điều kiện làm việc:

Bugi làm việc trong điều kiện rất khắc nghiệt:

- Chịu tải trọng cơ khí, sự rung sóc của động cơ, áp suất nén và cháy của hỗn hợp nhiên liệu khá cao 50  60 (KG/cm2)

- Chịu tải trọng nhiệt do quá trình cháy, do tia lửa điện hồ quang (1800  20000C) Trong khi đó ở quá trình nạp chỉ là 50 

800C, nói cách khác tải trọng nhiệt thay đổi

- Ngoài ra bugi còn làm việc với điện áp cao, phần chấu của bugi tiếp xúc trực tiếp với khí thải, chịu ăn mòn hoá học

c Phân loại:

Dựa theo nhiệt độ làm việc của bugi mà chia thành hai loại nh- sau:

+ Bugi nóng

+ Bugi lạnh

- Bugi nóng: Có chân sứ cách điện dài, đ-ờng truyền nhiệt dài nên khả năng thoát nhiệt kém Th-ờng dùng cho những động cơ có

tỷ số nén thấp, ứng suất nhiệt thấp

- Bugi lạnh: Có chân sứ cách điện ngắn, đ-ờng truyền nhiệt ngắn nên có khả năng thoát nhiệt nhanh Th-ờng dùng cho những

động cơ có tỷ số nén cao, ứng ssuất nhiệt cao

Trang 2

H×nh 6.16 Bugi(nÕn ®iÖn)

Dùa theo cÊu t¹o ta cã ba lo¹i:

+ Bugi liÒn

+ Bugi l¾p

+ Bugi chèng nhiÔu

d CÊu t¹o:

Bugi gåm ba phÇn: - §iÖn cùc trung t©m (cùc d-¬ng)

- Th©n

- §iÖn cùc ©m (cùc m¸t)

§èi víi lo¹i bugi liÒn lµ lo¹i kh«ng thÓ th¸o rêi PhÇn sø c¸ch

®iÖn AL2O3 bao kÝn ®iÖn cùc d-¬ng däc chiÒu dµi , mét ®Çu ®iÖn cùc d-íi ®Çu kia nèi víi cao ¸p bugi

1 Bugi nãng cùc nãng.

2 Bugi nãng.

3 Bugi l¹nh.

Trang 3

Phần thân đ-ợc làm bằng kim loại, trên thân gia công đai ốc để tháo lắp, ngoài ra còn chế tạo mặt côn để làm kín bugi với nắp máy Đồng thời còn đ-ợc gia công ren để bắt vào nắp máy, một số bugi phần ren đ-ợc bôi lớp hợp chất chống bị kẹt tạo điều kiện tháo lắp dễ dàng với nắp máy bằng nhôm

Điện cực của bugi đ-ợc làm bằng hợp kim Nikel và Crom để chống ăn mòn Các bugi kiểu này đánh lửa sai ít hơn và có khoảng nhiệt lớn hơn các bugi khác Một số bugi cực d-ơng có dây mỏng Platin, một số đ-ợc làm bằng lõi đồng Thông th-ờng các bugi có

bộ triệt hoặc điện trở bao quanh cực d-ơng để giảm tĩnh điện hoặc chống nhiễu sóng radio do hệ thống đánh lửa gây ra Cực mát đ-ợc gắn với phần thân và đ-ợc uốn cong vào phía trong để tạo khe hở thích hợp, có thể điều chỉnh đ-ợc, khe hở tiêu chuẩn 0,6  0,8(mm)

Hình 6.17: Hình 6.18: Bugi kiểu điện trở.

Trang 4

a) Bugi với cực d-ơng có lõi đồng.

b) Bugi đỉnh Platinmum

Nếu khe hở của bugi lớn, tia lửa sinh ra sẽ dài và nếu tiếp xúc tốt sẽ có khả năng đánh lửa tốt nh-ng điện áp phải lớn Do vậy khó

đáp ứng đ-ợc với hệ thống đánh lửa th-ờng Ng-ợc lại khe hở bugi nhỏ, tia tạo muội than dễ nối cầu và bị di điện Trong quá trình làm việc chấu bugi phải có nhiệt độ ổn định, không quá nóng hoặc quá lạnh, tiêu chuẩn từ 500  900(0C) Nếu nhiệt độ quá lớn sẽ gây hiện t-ợng cháy sớm và các cực bugi dễ bị cháy và nhanh mòn Nếu quá nhỏ điện cực sẽ bị dầu bôi trơn bám vào tạo muội than gây ra hiện t-ợng kích nổ Khoảng nhiệt đ-ợc xác định sơ bộ bằng chiều dài của lớp cách điện phía d-ới Lớp sứ cách điện dài, khoảng nhiệt lớn, bugi nóng ngựơc lại ta có bugi lạnh

6.3.5 Tụ điện.

a Công dụng:

Dập tắt tia lửa điện ở cặp tiếp điểm, làm tăng điện áp đánh lửa

và bảo vệ cho cặp tiếp điểm khỏi bị cháy

1 Đầu cực.

2 Điện cực trung tâm.

3 Các gân vỏ.

4 Sứ cách điện.

5 Điện trở.

6 Đai ốc.

7 Vỏ.

8 Gờ tựa.

9 Điện cực d-ơng.

10 Điện cực âm.

1 Matít bằng thuỷ tinh dẫn điện.

2 Sứ cách điện.

3 Lõi đồng.

4 Điện cực trung tâm.

5 Đỉnh Platinmum

6 Điện cực âm.

Trang 5

b Cấu tạo:

Hình 6.19: Tụ điện

a) Loại thông th-ờng b) Loại kích th-ớc bé

1 Cuộn 7 Giấy cuốn hình trụ 12 ống 2,4 Giấy cách điện 8 Dây dẫn

3 Lớp bọc 9 ốc đậy

5 Lớp bọc 10 Đệm

6 Vỏ 11 Đầu nối với nắp chắn

Tụ điện gồm hai bản cực bằng kim loại đ-ợc cuốn tròn, cách

điện với nhau nhờ lớp giấy cách điện Cực (+) của tụ nối với tiếp

điểm động, cực âm đ-ợc nối với mát

(nối tiếp với vỏ) Trị số điện dungcủa tụ là 0,15  0,25 (F), tụ

điện nạp và phóng điện rất nhanh 500 2500(lần/giây) Khi có tụ

điện dòng điện ngắt, mạch giảm nhanh nên sức điện động cảm ứng

sẽ rất lớn

Trang 6

d Nguyên lý hoạt động.

Khi tiếp điểm mở dòng sơ cấp bị ngắt đột ngột Theo định luật cảm ứng thì trong cuộn sơ cấp sinh ra một sức điện động tự cảm có chiều chống lại sự biến thiên của dòng sơ cấp, sức điện động này

có năng l-ợng khá lớn 180  200(V), sẽ phóng qua hai cực của má vít, do tụ điện mắc song song với hai má vít nên lúc này tụ điện tích điện (nạp điện)

Khi tiếp điểm đóng dòng sơ cấp biến thiên đến giá trị xác định,

từ thông biến thiên làm xuất hiện trong cuộn sơ cấp một sức điện

động tự cảm có chiều chống lại dòng sinh ra nó, gây ra sự cản trở dòng sơ cấp và làm nóng bôbin, lúc này tụ điện phóng điện triệt tiêu dòng điện tự cảm trên

Ngày đăng: 05/07/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN