Quản trị mạng căn bản dạng slide bài giảng
Trang 1Mang ngang hang
Cac thong tin
e Con goi la workgroup, khoang 10 máy tính hay nhỏ
hon
e Nguoi dung cé thé chia sé tài nguyên như tập tin,
may in
e Nguoi dung tw quan ly may tinh cua minh
e Duoc xay dung trén nhiéu hé diéu hanh
Trang 3
Mang khach chu
Cac thong tin
Các hệ thông máy chủ:
File & Printer Server Application Server Mail Server
Directory Service Server
e Gidi han mang cht yéu do co’ sé ha tang mang
e Quan ly tap trung
e Dat tién
Cac van dé quan tam
e Trinh d6 va kinh nghiém của người quản trị mạng: an toàn
Trang 4
Client & Server
chay tren server
Client Program Service Server Program
CUUOOK EXpress, -Udora, E=-friall sendmail, qmail
WS-FTP FIP Pro File Transfer ftod, sftpd
7
Trang 6Topology mang
Topology la gi ?
e Soa dé bé tri các máy tính, môi trường truyền và các thành
phân khác của mạng
e Tham chiéu dén thiết kê mạng
e Cac tu khoa lién quan: Physical layout, Design, Diagram,
Map
- _ Cơ bản dựa trên phân loại kénh truyén
Tâm ảnh hưởng:
- _ Loại thiết bị mạng cân thiết
e Kha nang cla các thiết bị mạng
- Khả năng phát triển mạng trong tương lai
e Co cau quan tri mang
Trang 7
Phân loại kênh truyên
e Cac kénh truyén dang diém diém (point to point
Trang 8‹ _ Mọi máy trên kênh chung đó có thê nhận được mọi
gói thông tin trên đó
e Khi lay thông tin vào thì các máy sẽ phải kiêm tra địa
chi cua minh va dia chi trong packet
e Khimuén truyền thông tin thì các máy phải tranh chấp đường truyền theo một phương thức nào đó
Trang 9
Phân loại mạng
Point to point :
e Store-and-forward hay packet switched
e Hau hét nhirng mang dién réng dung co’ ché
Van dé quan tam :
e Dwa trén cac tiêu chí nao dé chon topology ?
Trang 13
_ Phương pháp truy cập đường truyện
vật ly
e‹ Nếu nhiêu máy trạm cùng gởi dữ liệu lên đường
truyện thì tín hiệu sẽ bị chồng lên nhau và bị
hỏng>>có phương pháp tổ chức đường truyện:
e Truy cập đường truyền ngẫu nhiên
« Truy cập đường truyên có trọng tài
Trang 14
CSMA/CD (Carrier Sence Multiple Access)
5s CSMA/CD phương thức truy cập có cảm nhận
sóng mang sử dụng phương pháp ngăn chia thời
gian một cách đều đặn đề cấp cho các trạm
e Trước khi truyền, trạm sẽ cảm nhận sự rãnh rỗi
của đường truyền LBT (Listening before talking)
Trang 15
‘ GSMAICD (Carrier Sence Multiple >
Access)
e Cac chién luo:
e Truyén kiên trì: phat hiện xung đột trạm sẽ ngừng một khoảng thời gian sẽ thực hiện lại, cho đên khi đường truyện rỗi sẽ thực hiện truyền
8 Truyền không kiên trì: trạm sẽ lắng nghe xem nêu
có xung đột trên mạng trạm sẽ ngưng nghe một khoảng thời gian, nêu không có xung đột trạm sẽ thực hiện truyền dữ liệu
e Truyền kiên trì xác suất: trạm sẽ lắng nghe nêu đường truyền rdi no Sẽ tiên hành gởi dữ liệu với
Trang 16
CSMAICD (Carrier Sence Multiple `
Access)
e Chién thuat 1:
e Hiéu qua trong tranh xung dot
e« Sử dụng đường truyên không tôi ưu
wT
C | Ot "m7 | " tol
yr 1 aia a Ƒ 3 a GQ le BES E aT & Be arab ara r we aia Gaiara a aia
LALO ¿⁄ CA o Ly @ Ga Ga oO Ga LAA o Ga LALA
Pe ee eee ee Ne a ee ee ee we ee Pe ee ee eee ene eee ae ee Z4
EÍRHAMRVZ^SI@AMAIRIM.A ` JII^2N BE AÊ '^AJIMmšẽ&&mám 5S ¡0 F@AM AI&@ARIMWMAIM-2I@AM NI@AEBPRVTAAVTAII AT 4 ` 4 ` 4 4 g dd UWL ELLIE — ï Ì € Ft `
Trang 17
hương pháp Token Bus
e Cac may tram ducrc cap một thẻ bài (token) khi
muon truyén dé liéu va thé bai đó được lưu
chuyền trong một vòng tròn logic được thiết lập
bởi các máy trạm đó
e Token tôn tại trong một thời gian nhất định và nó
quyết định thời gian truyền dữ liệu của trạm đó
- Việc thiết lập vòng tròn logic được quyết định dựa
trên các máy có nhu câu cân truyên dữ liệu va
xác định thứ tự vị trí theo chuỗi vị trí mà trạm cuỗi
cI ùn Wfav | tra aaa
WU ng | h VVI Ul ram UAW LNTTE,
Trang 19
hương pháp Token Ring
e Phuong phap nay ciing dwa trén nguyên tac
dùng thẻ bài để cấp phát quyền truy nhập đường
truyện
e Thẻ bài lưu chuyên theo theo vòng vật lý chứ
không theo vòng logic như đôi với phương pháp
token bus
Trang 20
hương pháp Token Ring
Trang 21
Các khái niệm cơ bản khác
e Giao thtrc (protocol): cách thức giao tiếp với
nhau
se Tương tự với ngôn ngữ, ám hiệu.,
s Ví dụ các giao thức thuộc TCP/IP:
WON YI iu PUA VÀ
Trang 22
—
Trang 23
Cac khai niém co’ ban khac (t.t)
e MAC Address (hay con goi la Ethernet address):
địa chỉ lớp 2 — Data Link, gồm 6 byte
e Vi du: 00-0B-CD-33-26-9D
e Thiét bi nao can MAC Address ? Layer 2 (bridge, switch, NIC)
e Xem MAC Address tren Windows
e winipctg (Win9x), ipconfig (Win2K,XP)
Trang 25
Cni ir Quy nnat
Trang 26
Cac lop dia chi IP
s 10.0.0.0 - 10.255.255.255
Trang 27
Cac khai niém co’ ban khac (t.t)
e Tw dia chi IP dén Domain Name
e Là dạng tên gợi nhớ do tổ chức InterNIC và các phân nhánh cập Ví dụ
Trang 30
Cac khai niém co’ ban khac (t.t)
e Firewall
se bức tường lửa, ngăn cách giữa Intranet va Internet,
có nhiệm vụ bao vé mang Intranet