Giới thiệu • Khả năng quản lý một cách tin cậy số lượng lớn dữ liệu • Hoạt động trong môi trường đa người dùng.. • Bản phát hành gần đây là 11g, gồm các phiên bản: • Standard Edition One
Trang 1Buổi 1
Trang 2GIỚI THIỆU MÔN HỌC
● 2 tín chỉ
● 01 buổi gioi thieu+ 08-09 buoi thuc hanh
● Vắng 03 buổi cấm thi
● Kiểm tra giữa kỳ (e-learning): 20%
● Kiểm tra cuối kỳ (thực hành): 80%
Trang 3Nội dung lý thuyết
● Giới thiệu
● Database và Instance
● Schema và Schema Objects
● Data Dictionary
Trang 4Giới thiệu
• Khả năng quản lý một cách tin cậy số lượng lớn dữ liệu
• Hoạt động trong môi trường đa người dùng
• Bản phát hành gần đây là 11g, gồm các phiên bản:
• Standard Edition One (SE1)
• Standard Edition (SE)
• Enterprise Edition (EE)
• Personal Edition (PE)
• Express Edition (XE)
Trang 5Các khái niệm (1)
Trang 6Các khái niệm (2)
(database object hoặc schema object) thuộc về
một người dùng
đến dữ liệu của CSDL ( table, view, stored
procedure…).
● Tập hợp các bảng và khung nhìn (view)
● Lưu trữ các thông tin về cấu trúc luận lý và vật lý của CSDL (người dùng, quyền, cấu trúc bảng…)
Trang 7Cấu trúc CSDL Oracle
● Cấu trúc luận lý
● Data blocks
● Extents
● Segments
● Tablespaces
● Database
● Cấu trúc vật lý
● Data files
● Control files
● Redo log files
● Archived Redo Log Files
● Parameter Files
● Alert và Trace Log Files
● Backup Files
● Các phương pháp mở rộng CSDL
Trang 8Cấu trúc csdl oracle (1)
● Cấu trúc luận lý
● Phân vùng luận lý của CSDL.
● Table ≠ Tablespace
Trang 9Cấu trúc csdl oracle (2)
● Cấu trúc vật lý
● Data file
● Control file
● Ngoài ra còn có các dạng tập tin khác: redo-log, control, archive/backup.
Trang 10Cấu trúc csdl oracle (3)
Trang 11Cấu trúc csdl oracle (4)
Bổ sung thêm datafile
Tạo 1 tablespace mới
Tăng vùng nhớ của datafile
Trang 12Oracle net
● Mô hình client/server
● Server: listener lắng nghe các yêu cầu của client
● Client: sử dụng
phương thức service naming để thiết lập liên lạc với server
Trang 13Mở tắt CSDL
SHUTDOWN
NOMOUNT
MOUNT
OPEN