b Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị... c Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị... Vẽ đồ thị đúng cho 1điểm b.Toạ độ giao điểm của hai đồ thị là: A... d Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ th
Trang 1Lớp: 9 Môn : ĐẠI SỐ 9
Họ và tên: ……… (ThờI gian 45 phút)
I / PHẦN LÝ THUYẾT : (3điểm)
1/ Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Áp dụng công thức nghiệm để giải phương trình : x2 – 5x - 6 = 0
II / PHẦN TỰ LUẬN (7điểm)
Bài 1/ (2.5điểm ) Cho hai hàm số y = x2 và y = x + 2
a) Vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng một mặt phẳng toạ độ
b) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị
Bài 2/ (2.5điểm ) Giải các phương trình
a) 2x2 –5x + 1 = 0; b) 3x2 - 4 6x - 4 =0
Bài 3 (2 điểm)
Tính nhẩm nghiệm phương trình : a/ (2 + 3) x2− 3 x − = 2 0
b/ x2− − = 3 x 10 0
Bài làm :
Trang 2
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ BÀI KIỂM TRA TIẾT 59 – 09-2010
Họ và tên: ……… (ThờI gian 45 phút)
I / PHẦN LÝ THUYẾT : (3điểm)
1/ Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Áp dụng : Tính : x2 – 5x - 6 = 0
II / PHẦN TỰ LUẬN (5điểm)
Bài 1/ (2.5điểm ) Cho hai hàm số y = x2 và y = x + 2
a) Vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng một mặt phẳng toạ độ
c) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị
Bài 2/ (2.5điểm ) Giải các phương trình
b) 2x2 –5x + 1 = 0; b) 3x2 - 4 6x - 4 =0
Bài 3 (2 điểm)
Tính nhẩm nghiệm phương trình : 2001x2 – 4x – 2005 = 0
Bài làm :
Trang 3
II /Phần tự luận :
Bài 1
a Vẽ đồ thị đúng cho (1điểm) b.Toạ độ giao điểm của hai đồ thị là:
A (-1 ; 1) B.( 2 ; 4) (1điểm)
Bài 2
a 2x2 – 5x +1 =0
V = − ( 5)2− 4.2.1 17 0 = >
17
=
V Phương trình có hai nghiệmphân biệt (0.5điểm)
4
+
X2 = 5 17
4
−
(0.5điểm)
b 3x2 - 4 6x- 4 =0
2 ,
( 2 6) 12 36
V
,= 6
x1 = 2 6 6
3
2 = 2 6 6 3
−
(0.5điểm) Bài 3 : 2001x2 – 4x – 2005 = 0
Có a – b + c = 2001 + 4 – 2005 = 0 (0.5điểm) Suy ra x1 = - 1
X2 = - c
a =
2005
Trang 4TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ BÀI KIỂM TRA TIẾT 59 – 0708
Họ và tên: ……… (ThờI gian 45 phút)
I / PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 Điểm) Khoanh tròn chữ cái đặt trước đáp án đúng.
Câu 1 ( 1điểm) Phương trình x2− 5 x − = 6 0 có nghiệm là
Câu 2( 1điểm)Biết điểm A(-4; 4 ) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 Vậy a bằng :
A / a = 4 B/ a = - 1
Câu 3 ( 1điểm) Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt ?
A / 2 x2− − = 3 x 1 0 B/ x2+ + = x 1 0 C / x2+ = 4 0 D/ 4 x2− 4 x + = 1 0
Câu 4(1điểm ) Giá trị nào của m thì phương trình x2− 4 x + 3 m − = 2 0 có nghiệm là –2
3
−
C/ m = 1
3 D/ Một đáp số khác Câu 5 (1điểm ) Phương trình nào sau đây vô nghịêm ?
A/ x2 –4x +5 = 0 B / 2x2 –4 = 0 C/ x2 – 6x = 0 D / 3x2 +x – 1 =0
II / PHẦN TỰ LUẬN (5điểm)
Bài 1/ (2điểm ) Cho hai hàm số y = x2 và y = x + 2
a) Vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng một mặt phẳng toạ độ
d) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị
Bài 2/ (2điểm ) Giải các phương trình
c) 2x2 –5x + 1 = 0; b) 3x2 - 4 6x - 4 =0
Bài 3 (1điểm)
Tính nhẩm nghiệm phương trình : 2001x2 – 4x – 2005 = 0
Trang 5
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ BÀI KIỂM TRA TIẾT 59 – 0708
Họ và tên: ……… (ThờI gian 45 phút)
I / PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 Điểm) Khoanh tròn chữ cái đặt trước đáp án đúng.
Câu 1 ( 1điểm) Phương trình x2− 5 x − = 6 0 có nghiệm là
Câu 2 ( 1điểm) Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt ?
A / x2+ + = x 1 0 B/ 2 x2− − = 3 x 1 0 C / x2+ = 4 0 D/ 4 x2− 4 x + = 1 0
Câu 3( 1điểm)Biết điểm A(-4; 4 ) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 Vậy a bằng :
A / a = - 4 B/ a = - 1
4 Câu 4(1điểm ) Giá trị nào của m thì phương trình x2− 4 x + 3 m − = 2 0 có nghiệm là –2
A/ m = 10
3
−
B/ m = -2 C/ m = 1
3 D/ Một đáp số khác Câu 5 (1điểm ) Phương trình nào sau đây vô nghịêm ?
A/2x2 –4 = 0 B / x2 –4x +5 = 0 C/ x2 – 6x = 0 D / 3x2 +x – 1 =0
II / PHẦN TỰ LUẬN (5điểm)
Bài 1/ (2điểm ) Cho hai hàm số y = x2 và y = x + 2
a) Vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng một mặt phẳng toạ độ
e) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị
Bài 2/ (2điểm ) Giải các phương trình
d) 2x2 –5x + 1 = 0; b) 3x2 - 4 6x - 4 =0
Bài 3 (1điểm)
Tính nhẩm nghiệm phương trình : 2001x2 – 4x – 2005 = 0
Trang 6
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ BÀI KIỂM TRA TIẾT 59 – 0708 Lớp: 9C Môn : ĐẠI SỐ 9 Họ và tên: ……… (ThờI gian 45 phút) I / PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 Điểm) Khoanh tròn chữ cái đặt trước đáp án đúng. Câu 1 ( 1điểm) Phương trình x2− 5 x − = 6 0 có nghiệm là A/ x = 1 B / x = 6 C / x = 5 D / x = -6 Câu 2 ( 1điểm) Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt ? A / 2 x2− − = 3 x 1 0 B/ x2+ + = x 1 0 C / x2+ = 4 0 D/ 4 x2− 4 x + = 1 0 Câu 5(1điểm ) Giá trị nào của m thì phương trình x2− 4 x + 3 m − = 2 0 có nghiệm là –2 A/ m = 1 3 B/ m = -2 C/ m = 10 3 − D/ Một đáp số khác Câu 4( 1điểm)Biết điểm A(-4; 4 ) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 Vậy a bằng : A / a = - 1 4 B/ a = 1 4 C/ a = 4 D/ a = - 4 Câu 5 (1điểm ) Phương trình nào sau đây vô nghịêm ? A/3x2 +x – 1 =0 B / 2x2 –4 = 0 C/ x2 – 6x = 0 D / x2 –4x +5 = 0 II / PHẦN TỰ LUẬN (5điểm) Bài 1/ (2điểm ) Cho hai hàm số y = x2 và y = x + 2 a) Vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng một mặt phẳng toạ độ f) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị Bài 2/ (2điểm ) Giải các phương trình e) 2x2 –5x + 1 = 0; b) 3x2 - 4 6x - 4 =0 Bài 3 (1điểm) Tính nhẩm nghiệm phương trình : 2001x2 – 4x – 2005 = 0
Trang 7
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ BÀI KIỂM TRA TIẾT 59 – 0708
Họ và tên: ……… (ThờI gian 45 phút)
I / PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 Điểm) Khoanh tròn chữ cái đặt trước đáp án đúng.
Câu 1 ( 1điểm) Phương trình x2− 5 x − = 6 0 có nghiệm là
Câu 2(1điểm ) Giá trị nào của m thì phương trình 2
4 3 2 0
x − x + m − = có nghiệm là –2
3
−
Câu 3( 1điểm)Biết điểm A(-4; 4 ) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 Vậy a bằng :
A / a = 4 B/ a = - 1
Câu 4 ( 1điểm) Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt ?
A / 2
1 0
4 0
x + = D/ 2
4 x − 4 x + = 1 0 Câu 5 (1điểm ) Phương trình nào sau đây vô nghịêm ?
A/ x2 –4x +5 = 0 B / 2x2 –4 = 0 C/ x2 – 6x = 0 D / 3x2 +x – 1 =0
II / PHẦN TỰ LUẬN (5điểm)
Bài 1/ (2điểm ) Cho hai hàm số y = x2 và y = x + 2
a) Vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng một mặt phẳng toạ độ
g) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị
Bài 2/ (2điểm ) Giải các phương trình
f) 2x2 –5x + 1 = 0; b) 3x2 - 4 6x - 4 =0
Bài 3 (1điểm)
Tính nhẩm nghiệm phương trình : 2001x2 – 4x – 2005 = 0
Trang 8