1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT LẦN 4-HÓA 10CB

4 196 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất khí cĩ màu vàng nhạt , mùi xốc.. Chất khí khơng màu, cĩ mùi xốc.. Câu 1: axit sunfuric đặc nguội không tác dụng với kim loại nào sau đây?Câu 2: Ở đk thường H2S là: A.. Chất khí, khô

Trang 1

Câu 1: Cho dung dịch H2S phản ứng với SO2, sản phẩm của phản ứng là:

Câu 2: Ở đk thường SO2 là :

A Chất khí cĩ màu vàng nhạt , mùi xốc B Chất lỏng khơng màu , khơng mùi.

C Chất khí khơng màu, cĩ mùi xốc D Chất rắn màu tím đen, khơng mùi.

Câu 3: Cho dãy chuyển hĩa

S SO2 X Na2SO4

X lµ :

Câu 4: Chọn câu phát biểu đúng

A H2SO4 đặc nĩng hịa tan tất cả các kim loại kể cả kim loại đứng sau Hiđro trừ Au và Pt

B H2SO4 đặc nguội hịa tan tốt Fe, Al

C H2S vừa thể hiện tính oxi hĩa vừa thể hiện tính khử

D SO2 thể hiện tính oxi hĩa mạnh

Câu 5: Lưu huỳnh tác dụng với axit H2SO4đặc, nóng theo sơ đồ phản ứng:

S + H2SO4đặc, nóng `→ SO2 + H2O

Hệ số cân bằng của các chất phản ứng và các chất sản phẩm lần lượt là:

Câu 6: Để nhận biết gốc sunfat, người ta cĩ thể dùng dung dịch:

Câu 7: Sè oxy hãa cao nhÊt cã thĨ cã cđa S lµ:

Câu 8: Cho C tác dụng với axit H2SO4đặc nĩng dư thu được hỗn hợp khí gồm :

A CO2 và SO2 B H2S và CO2 C Tất cả đều sai D SO2 và CO

Câu 9: SO2 cĩ thể làm mất màu dung dịch nào sau đây:

Câu 10: Nguyên tắc chung để điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm là :

A Nhiệt phân muối KaliClorat B Nhiệt phân các chất giàu Oxi

C Nhiệt phân muối nitrat D Điện phân dung dịch NaCl

Câu 11: Để phân biệt O2 và O3 người ta dùng

Câu 12: Cho các chất sau

Khơng xảy ra phản ứng trực tiếp giữa:

A (1) và (3) B (2)và (3) C (2) và (4) D (1) và (2)

II/ TỰ LUẬN :

Câu 1/ Hồn thành chuỗi phản ứng sau, ghi rõ điều kiện nếu cĩ:

H2S →S → SO2→ H2SO4 → BaSO4

Câu 2: nhận biết các chất sau đựng trong các lọ bị mất nhãn bằng phương pháp hĩa học :

Trang 2

Câu 1: axit sunfuric đặc nguội không tác dụng với kim loại nào sau đây?

Câu 2: Ở đk thường H2S là:

A Chất khí, không màu, mùi trứng thối B Chất khí, vàng nhạt, mùi trứng thối.

C Chất lỏng, không màu, không mùi D Chất khí, không màu, không mùi

Câu 3: Có thể nhận biết axit sunfuric và muối sunfat nhờ:

Câu 4: Oxy phản ứng được với:

A Cu, S, H2, CO B Cu, S, H2, dd KI C Cu, Pt, S, H2 D Cu, S, Au, CO Câu 5: Khi cho H2SO4 đặc vào đường kính trắng, hiện tượng gì xảy ra?

Câu 6: Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là :

C Fe2(SO4)3 , SO2, H2O D Fe2(SO4)3 , H2O

Câu 7: Chọn câu phát biểu đúng

A SO2 thể hiện tính oxi hóa mạnh

B H2SO4 đặc nguội hòa tan tốt Fe, Al

C H2S vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử

D H2SO4 đặc nóng hòa tan tất cả các kim loại kể cả kim loại đứng sau H2 trừ Au và Pt

Câu 8: Cho C tác dụng với axit H2SO4đặc nóng dư thu được hỗn hợp khí gồm :

A CO2 và SO2 B H2S và CO2 C Tất cả đều sai D SO2 và CO

Câu 9: SO2 có thể làm mất màu dung dịch nào sau đây:

Câu 10: Cho dãy chuyển hóa

S SO2 X Na2SO4

X là :

Câu 11: Khi sục khí SO2 dư vào dung dịch Brôm, sau khi kết thúc phản ứng thì dung dịch thu được :

A Bị vẩn đục B Có màu vàng C Có màu nâu đỏ D Bị mất màu

Câu 12: Cho các chất sau : (1)H2S (2)Cl2 (3)SO2 (4) O2

Không xảy ra phản ứng trực tiếp giữa:

A (1) và (3) B (2)và (3) C (2) và (4) D (1) và (2)

II/ TỰ LUẬN :

Câu 1/ Hoàn thành chuỗi phản ứng sau, ghi rõ điều kiện nếu có:

H2SO4 → SO2 → S → H2S → SO2

Câu 2: nhận biết các chất sau đựng trong các lọ bị mất nhãn bằng phương pháp hóa học :

Trang 3

Câu 1: Ở đk thường SO2 là :

A Chất khí cĩ màu vàng nhạt , mùi xốc B Chất lỏng khơng màu , khơng mùi.

C Chất khí khơng màu, cĩ mùi xốc D Chất rắn màu tím đen, khơng mùi.

Câu 2: Cho C tác dụng với axit H2SO4đặc nĩng dư thu được hỗn hợp khí gồm :

A CO2 và SO2 B H2S và CO2 C SO2 và CO D Tất cả đều sai Câu 3: Để nhận biết gốc sunfat, người ta cĩ thể dùng dung dịch:

Câu 4: Lưu huỳnh tác dụng với axit H2SO4đặc, nóng theo sơ đồ phản ứng:

S + H2SO4đặc, nóng `→ SO2 + H2O

Hệ số cân bằng của các chất phản ứng và các chất sản phẩm lần lượt là:

Câu 5: Để phân biệt O2 và O3 người ta dùng

Câu 6: Cho dung dịch H2S phản ứng với SO2, sản phẩm của phản ứng là:

Câu 7: Chọn câu phát biểu đúng

A SO2 thể hiện tính oxi hĩa mạnh

B H2S vừa thể hiện tính oxi hĩa vừa thể hiện tính khử

C H2SO4 đặc nguội hịa tan tốt Fe, Al

D H2SO4 đặc nĩng hịa tan tất cả các kim loại kể cả kim loại đứng sau Hiđro trừ Au và Pt Câu 8: SO2 cĩ thể làm mất màu dung dịch nào sau đây:

Câu 9: Sè oxy hãa cao nhÊt cã thĨ cã cđa S lµ:

Câu 10: Cho dãy chuyển hĩa

S SO2 X Na2SO4

X lµ :

Câu 11: Cho các chất sau

Khơng xảy ra phản ứng trực tiếp giữa:

A (1) và (3) B (2)và (3) C (2) và (4) D (1) và (2)

Câu 12: Nguyên tắc chung để điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm là :

A Nhiệt phân muối KaliClorat B Nhiệt phân các chất giàu Oxi

C Nhiệt phân muối nitrat D Điện phân dung dịch NaCl

II/ TỰ LUẬN :

Câu 1/ Hồn thành chuỗi phản ứng sau, ghi rõ điều kiện nếu cĩ:

H2S →S → SO2→ H2SO4 → BaSO4

Câu 2: nhận biết các chất sau đựng trong các lọ bị mất nhãn bằng phương pháp hĩa học :

Trang 4

Câu 1: Ở đk thường H2S là:

A Chất khí, không màu, mùi trứng thối B Chất khí, vàng nhạt, mùi trứng thối.

C Chất lỏng, không màu, không mùi D Chất khí, không màu, không mùi

Câu 2: Cho C tác dụng với axit H2SO4đặc nóng dư thu được hỗn hợp khí gồm :

A CO2 và SO2 B H2S và CO2 C SO2 và CO D Tất cả đều sai Câu 3: Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là :

C Fe2(SO4)3 , SO2, H2O D Fe2(SO4)3 , H2O

Câu 4: Khi cho H2SO4 đặc vào đường kính trắng, hiện tượng gì xảy ra?

Câu 5: Khi sục khí SO2 dư vào dung dịch Brôm, sau khi kết thúc phản ứng thì dung dịch thu được :

A Có màu nâu đỏ B Bị mất màu C Có màu vàng D Bị vẩn đục Câu 6: axit sunfuric đặc nguội không tác dụng với kim loại nào sau đây?

Câu 7: Oxy phản ứng được với:

A Cu, S, Au, CO B Cu, Pt, S, H2 C Cu, S, H2, dd KI D Cu, S, H2, CO Câu 8: SO2 có thể làm mất màu dung dịch nào sau đây:

Câu 9: Chọn câu phát biểu đúng

A H2S vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử

B H2SO4 đặc nguội hòa tan tốt Fe, Al

C SO2 thể hiện tính oxi hóa mạnh

D H2SO4 đặc nóng hòa tan tất cả các kim loại kể cả kim loại đứng sau H2 trừ Au và Pt

Câu 10: Có thể nhận biết axit sunfuric và muối sunfat nhờ:

Câu 11: Cho các chất sau : (1)H2S (2)Cl2 (3)SO2 (4) O2

Không xảy ra phản ứng trực tiếp giữa:

A (1) và (3) B (2)và (3) C (2) và (4) D (1) và (2)

Câu 12: Cho dãy chuyển hóa

S SO2 X Na2SO4

X là :

II/ TỰ LUẬN :

Câu 1/ Hoàn thành chuỗi phản ứng sau, ghi rõ điều kiện nếu có:

H2SO4 → SO2 → S → H2S → SO2

Câu 2: nhận biết các chất sau đựng trong các lọ bị mất nhãn bằng phương pháp hóa học :

Ngày đăng: 05/07/2014, 07:00

w