Chuyển đổi câu
I / Thì Hiện tại :
1 ) Hiện tại đơn giản ( Present Simple ) :
I / WE / YOU / THEY + Động từ nguyên thể
HE / SHE/ IT + Động từ thêm “ s “
Chuyển thành Chủ ngữ + IS , ARE , AM + P2( done ) VD: Tun dien plays the ball ===> The ball is played by Tun dien
2 ) Hiện tại tiếp diễn ( Present Continuos ) :
Chủ ngữ + IS / ARE / AM + Động từ đuôi “ ing “ ( Verb + ing )
Chuyển thành Chủ ngữ + IS , ARE , AM + Being + P2( done )
VD: TD is playing the ball ===> The ball is being played by TD
3 ) Hiện tại hoàn thành ( Present perfect ) :
I / WE/ YOU /THEY + Have + P2
HE / SHE/ IT + Has + P2
Chuyển thành Chủ ngữ + Have/Has + been + P2( done )
VD : TD has played the ball ===> The ball has been played by TD
*******************
Thì Quá khứ :
1 ) Quá khứ đơn giản :
Chủ ngữ + Động từ đuôi “ ed “ hoặc P2
Chuyển thành : Chủ ngữ + Were / Was + P2(done )
VD : TD played the ball ===> The ball was played by TD
2 ) Quá khứ tiếp diễn ( Past Continuos ) :
I / HE / SHE / IT + Was + Động từ đuôi “ ing “ ( Verb + ing )
WE / YOU / THEY + Were + Động từ đuôi “ ing “ ( Verb + ing )
Chuyển thành :
Trang 23 ) Qúa khứ hoàn thành ( Past Perfect ) :
Chủ ngữ + HAD + Động từ đuôi “ ed “ Chủ ngữ +
Đều chuyển thành :
CN + Had been + P2 ( done )
VD : TD had bought a new car ======> A new car had been bought by TD
==============
THì TƯƠNG LAI :
Chủ ngữ + WILL + Động từ nguyên thể
Chuyển thành:
CN + Will be + P2 ( done )
VD : I will buy new car =====> A new car will be bought
Chú ý : nếu trong câu chủ động chủ ngữ là : I , we , she , he , you , they , some one , people thì chuyển sang câu bị động không cần”by”
VD : People speak English ===> English is spoken
***********************************************
Câu trực tiếp ==> Câu gián tiếp :
Câu trong ngoặc luôn lùi lại 1 thì:
is -> was are -> were was , were -> had been have - > had has -> had has , have -> had had
do -> did ( Động từ nguyên thể -> Quá khứ thờng : Thêm “ ed “ )
did -> had done (Quá khứ thờng : Thêm “ ed “ -> had + P2 )
have + p2 , has + p2 -> had + p2 Ngoài ra các từ chỉ thời gian sau đây cũng đổi :
to day -> that day this month , this year > that month , that yaer
yesterday -> the day before tomorow -> the following day the day before yesterday -> two day before
a month ago , a year ago -> the month before , the year before
Còn lại để nguyên
will -> would shall -> should can - >could may -> might must -> must