chương 11: tính cốt thép sànthiết kế sàn tầng 2 I.. Cấu tạo của bản sàn Giải pháp sàn s-ờn bê tông cốt thép đổ bê tông toàn khối.. Tải trọng và nội lực Mô men trong các ô bản đ-ợc xác
Trang 1chương 11: tính cốt thép sàn
thiết kế sàn tầng 2
I Cấu tạo của bản sàn
Giải pháp sàn s-ờn bê tông cốt thép đổ bê tông toàn khối Chiều dày sàn là 18(cm), các hệ dầm chia ô sàn nh- hình vẽ
II Số liệu tính toán của vật liệu
Bê tông mác 300 có Rn=130 (KG/cm2), Rk=10 (KG/cm2)
Cốt thép sàn dùng loại AII có Ra=2800 (KG/cm2)
III Tải trọng và nội lực
Mô men trong các ô bản đ-ợc xác định theo sơ đồ khớp dẻo, riêng
ô sàn vệ sinh xác định theo sơ đồ đàn hồi
Theo sơ đồ khớp dẻo thì các giá trị mô men đ-ợc xác định theo công thức 11.19 (Sách kết cấu bê tông cốt thép, cấu kiện cơ bản)
Theo sơ đồ đàn hồi đ-ợc tra theo các bảng sổ tay
IV Tính toán - bố trí thép sàn
(kích th-ớc 3300.60000, 4100.6000, 7400.6000)
tính với ô bản 7,4 6,0 (m) của phòng khách
a) Kích th-ớc bản sàn
4 phía của ô sàn đều liên kết cứng với dầm nên nhịp tính toán lấy
đén mép dầm :
l1 = 6,0 - 0,35 = 5,65 m
l2 = 7,4 - 0,35 = 7,05 m
Trang 2Nhịp tính toán
Ta có tỷ số: r = l2/ l1 = 1.2<2
Nên ta tính theo bản kê bốn cạnh ( bốn cạnh đều liên kết cứng) Tính theo sơ đồ khớp dẻo
b) Tải trọng tác dụng
Tĩnh tải: gtt = 955(kG/m2)
Hoạt tải: ptt = 195 (kG/m2)
Tổng tải trọng: p = 955+ 195 = 1150 (kG/m2)
c) Tính nội lực
b
a
Trang 3Ta tính mômen cho mỗi đơn vị bề rộng của bản là 1m (thép đặt đều trong bản)
r = l2/ l1 = 1,2 tra và chọn các hệ số ở bảng 6.2 SGK sàn bê tông cốt thép toàn khối đ-ợc:
=M2/M1 = 0,75 ; A1 = MA1/ M1 = 1,1 A2 = MA2/ M1 = 0,9 ;B1=
Mb1/ M1 =1,1
B2= Mb2/ M1 =0,9
Ph-ơng trình tìm nội lực trong bản:
1 2 2
2 1 1 1 1
2
2
1 ( 2 ) ( 2 2 ).
12
)
.
3
(
.
l M Ma M l
Mb Ma M l
l
l
q
b
Thay các giá trị M2, MA1, MA2 , MB1 , MB2vào (.) theo M1 ta có:
65 , 5 ) 1 9 , 0 9 , 0 75 , 0 2 ( 05 , 7 ).
1 1 , 1 1 , 1 2 ( 12
) 65 , 5 05 , 7
.
3
.(
65
,
5
.
15
,
1
1 1
1 1
2
M M
M M
M
47,4=48,255M1 M1 = 0,98 t, MA1= MB1 =1,08 t, MA2=MB2= 0,88 t, M2 = 0,74t
d) Tính thép
Tính thép cho nhịp và gối cạnh ngắn
tính thép ở giữa ô bản chịu mô men d-ơng
ta tính nh- đối với dầm chịu uốn tiết diện 18x100 cm
Tính theo giá trị mô men lớn M1= 98000 (kG.Cm)
Chọn a=3cm ho = h – a =18 – 3 = 15 cm
15 100 130
98000
o n
A h
b R
=0,5(1+ 1 2 A)=0,982 Diện tích Fa trong phạm vi dải bản rộng 1m là:
15 982 , 0 2100
98000
o
a h
R
M
cm2 ;tt =
h b
Fa
89 ,
2 100% = 0,19%
> min = 0,1% Chọn hợp lý 0,3% Fa = 0,3 100 15 = 4,5
cm2 Chọn 6 10 a 150 có Fa = 4,71 (cm2)
tính thép ở gối ô bản chịu mô men âm
ta tính nh- đối với dầm chịu uốn tiết diện 18x100 cm
Tính theo giá trị mô men MA1= 108000 (kG.Cm)
Chọn a=3cm ho = h – a =18 – 3 = 15 cm
Trang 4Tính A = 0 , 037 0 , 4
15 100 130
108000
o n
A h
b R
=0,5(1+ 1 2 A)=0,981 Diện tích Fa trong phạm vi dải bản rộng 1m là:
15 981 , 0 2100
108000
o
a h
R
M
15 100
19 ,
3 100% = 0,21% Chọn hợp lý 0,3% ; Fa = 0,3 100 15 = 4,5 cm2 Chọn 6 10
a 150 có Fa = 4,71 (cm2) Khoảng cách từ mép dầm đến điểm cắt cốt mũ: l = 0,25l2 = 1,4 (m) Lấy l = 150 (cm)
Tính cốt thép cho nhịp và gối cạnh dài
tính thép ở giữa ô bản chịu mô men d-ơng
ta tính nh- đối với dầm chịu uốn tiết diện 18x100 cm
Tính theo giá trị mô men lớn M1= 74000 (kG.Cm) Chọn a=3cm
4 , 0 025
, 0 15 100 130
74000
o
n
A h
b
R
Diện tích Fa trong phạm vi dải bản rộng 1m là:
15 987 , 0 2100
74000
o
a h
R
M
tt =
15
.
100
17
,
2 100% = 0,14% > min = 0,1%
Chọn 5 10 a 200 có Fa = 3,93 (cm2) =
15 100
93 ,
3 = 0,26% hợp lý
tính thép ở gối ô bản chịu mô men âm
ta tính nh- đối với dầm chịu uốn tiết diện 18x100 cm
Tính theo giá trị mô men lớn M1= 88000 (kG.Cm)
Chọn a=3cm ho = h – a =18 – 3 = 15 cm
815 100 130
88000
o n
A h
b R
=0,5(1+ 1 2 A)=0,985 Diện tích Fa trong phạm vi dải bản rộng 1m là:
15 985 , 0 2100
84000
o
a h
R
M
(cm2), tt =
15 100
47 ,
2 100% = 0,19% Chọn 510 a200 có Fa = 3,91 (cm2) Khoảng cách từ mép dầm đến
điểm cắt cốt mũ: l=0,25l2=1,4(m) Lấy l=150(cm)
Trang 5a) kích th-ớc ô sàn
(kích th-ớc 3600.7800)
Tỷ số l2/l1 >2 => bản loại dầm
b) Tải trọng tác dụng
Tĩnh tải: trong phạm vi ô sàn không có t-ờng ,nên tĩnh tảI đ-ợc trừ đI phần tải trọng của t-ờng phân bố đều trên sàn gtt = 955 – 360 = 595 (kG/m2)
Hoạt tải: ptt = 360 (kG/m2)
Tổng tải trọng: p =595 + 360 =955 (kG/m2)
Mgi =
16
l
q 2
, Mb =
11
.l2
q , nhịp tính toán L = 3,6 -0,25 =3,35 (m)
Mmax =
16
35 , 3
955 2
=670 (kGm) = 67000 (kGcm)
Mmax =
11
35 , 3
955 2
=974 (kGm) = 97400 (kGcm) Chọn a = 3 cm, => ho = - a = 18 - 3 = 15 (cm)
c) Tính thép cho nhịp và gối cạnh ngắn
tính thép ở giữa ô bản chịu mô men d-ơng
.
n b h
R
15 100 130
Fa =
o
a h
R
M
.
15 986 , 0 2100
67000 = 2,1 (cm2)
Trang 6Chọn thép 6 10 a150 có Fa = 4,71 (cm2)
Hàm l-ợng cốt thép : =
15 100
71 ,
4 100% = 0,314%>min=0,1%
tính thép ở biên ô bản chịu mô men âm
.
n b h
R
15 100 130
Fa =
o
a h
R
M
.
15 98 , 0 2100
97400 =3,2(cm2) Chọn thép 610 a150 có Fa=4,71 (cm2)
Hàm l-ợng cốt thép : =
15 100
71 ,
4 100% = 0,314%>min Khoảng cách từ mép dầm đến điểm cắt cốt mũ: l = 0,25.ltt= 0,25.3,35=0,84 (m)
Lấy l = 900 (cm)
d) Tính thép cho nhịp và gối cạnh dài
Chọn cốt thép cấu tạo 10 a200