1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế căn hộ chung cư, chương 7 pptx

7 320 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 210,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chương 7: Tính toán cốt thép cho dầm 1 lý thuyết tính Đối với cốt thép dọc chịu lực của dầm thì chúng ta tính với ba tiết diện, thì hai tiết diện ở gối chúng ta tính với tiết diện chữ n

Trang 1

chương 7: Tính toán cốt thép

cho dầm

1) lý thuyết tính

Đối với cốt thép dọc chịu lực của dầm thì chúng ta tính với ba tiết diện, thì hai tiết diện ở gối chúng ta tính với tiết diện chữ nhật còn với tiết diện ở nhịp thì tùy theo tr-ờng hợp chúng ta tính với tiết diện chữ nhật hoặc chữ T

a) Tính toán cốt thép cho tr-ờng hợp tiết diện chữ nhật.

Giả thiết tr-ớc h0 sau đó tính A theo công thức:

0

bh R

M

n

Chúng ta so sánh giá trị Avà A0 nếu A  A0 thì chúng ta tra bảng ra

Diện tích cốt thép đ-ợc tính theo công thức: Fa=

0

h R

M

a Sau khi tính đ-ợc diện tích cốt thép chúng ta kiểm tra hàm l-ợng cốt thép theo điều kiện sau:

min  tt max

Trong đó: min=0,15% với bê tông mác 250400

tt =

0

bh

F a 100%

max =0Rn/Ra.

ở mặt trên và mặt d-ới ít nhất phảI có 2 12 chạy dọc suet chiều dài dầm

- ở bất kỳ vùng nào có suất hiện khớp dẻo thì hàm l-ợng cốt thép chịu nén  "≥ /2

- ít nhất phảI có 4 cốt dọc chịu lực ở mặt trên của mút dầm kéo suốt chiều dài dầm

b) Tính toán cốt thép cho tr-ờng hợp tiết diện chữ T.

Bề rộng cánh chữ T không đ-ợc v-ợt qúa một giá trị giới hạn nhất

định để đảm bảo cánh cùng tham gia làm việc với s-ờn và đ-ợc quy định nh- sau:

Trang 2

Sc  l/6 với l là nhịp của cấu kiện.

Khi hc’  0.1h lấy Sc  6 hc’

Khi 0,05h  hc’  0.1h thì lấy Sc  3 hc’

Khi hc’  0,05h lấy Sc =0

Để phân biệt tr-ờng hợp trục trung hoà đi qua cách hay s-ờn chúng

ta tính giá trị: Mc= Rnbc’hc’(h0-hc’/2)

Nếu Mc  M thì trục trung hoà đi qua s-ờn, việc tính toán đ-ợc tiến hành đối với tiết diện chữ T

Nếu Mc > M thì trục trung hoà đi qua cánh, tiết diện tính toán là tiết diện chữ nhật b’c .h

Ta tính A theo công thức:

0

' 0 ' ' ) ( / 2 ) (

bh R

h h h b b R

M

n

c c

c

Nếu A<A0 thì ta tính các giá trị , 

Và diện tích cốt thép đ-ợc tính theo công thức:

Fa =

Ra

h b b bh

R n c' c'

0 ( )

Nếu A>A0 thì chúng ta phải đặt cốt thép chịu nén Fa’

c) Tính toán cốt đai.

Dựa vào bảng tổ hợp nội lực chúng ta chọn ra giá trị lực cắt lớn nhất để tính cốt đai cho dầm

kiểm tra khả năng chịu cắt của bê tông

Qmax <K1Rkbh0 không cần phải tính toán cốt đai, chỉ cần đặt theo cấu tạo

Qmax < K0Rnbh0 ,đảm bảo bê tông không bị phá hoại giòn Khoảng cách tính toán cốt đai đ-ợc xác định theo công thức: utt=

Rađnfđ

2

2 0

8

Q

bh

R k

Khoảng cách cốt đai lớn nhất là: umax =

Q

bh

R k 2 0

5 , 1

- Khoảng cách cấu tạo của cốt đai đ-ợc xác định nh- sau(phụ thuộc vào chiều cao của dầm):

uct 

mm

h

150

2

/

Trang 3

uct 

mm

h

200

3

/

khi 450 h  800 (mm)

uct  300mmkhi h>800mm

- ngoài ra tại các vùng có khả năng suất hiện khớp dẻo thì khoảng cách cốt đai phảI thoả mãn nh- sau :

dai

d

h

u

24

200

84

 bố trí trong phạm vi 1500 kể từ mép cột ra giữa dầm thép đai d10 a150 với cốt dọc dầm là d 22, 28, 30, 32, với cốt dọc d14 thì ding đai d10- a100

2) tính dầm trục 2 tầng 2.

a) tính cốt dọc

Tính cốt thép chịu M max

Cặp nội lực tính toán: Mmax = 28,189 (tm)=2818900(kg.cm) ; Q

t-= 10,864 (t)

Tiết diện dầm: b.h = 35.70 cm

Dầm có cánh thuộc vùng nén, tiết diện tính toán : bc.h

Trong đó : bc = b+ 2sc,

Trang 4

hc’=18cm;0,1h=0,1.70=7cm; hc’>0,1h sc 6hc’=6.18=108cm và

sc l/6=740/6=123cm vậy chọn sc=105cm

bc=35+2.105=245cm

Giả thiết : a = 4 cm  ho = h-a = 70 -4 =66 cm

Khả năng chịu lực của bêtông vùng cánh:

Mc =Rn.bc.hc.(ho -0,5.hc ) = 130.245.18.(66- 0,5.18 )= 32678100 kGcm

 M =2818900 kGcm < Mc = 32678100kGm , trục trung hoà đi qua cánh.việc tính toán nh- đối với tiết diện bc.h=245.70cm

A =

0

.

h bc Rn

66 245 130

0,989

Fa=

ho

Ra

M

.

γ

66 989 , 0 2800

2818900 = 15,4 cm2 , tt =

0

bh

F A 100% = 0,6%

min=0,05% tt max=0.Rn/Ra=0,58.130/2800= 2,7% Famin = 0,005 35.66 = 13,2 cm2

chọn 3 Fa = 18,47 cm2

Tính thép chịu M min:

Cặp nội lực tính toán: Mmin = -4585000 (kGcm) Qt- = 26396 (kG) Cánh thuộc vùng kéo nên tính toán với tiết diện b.h = 35.70 cm Giả thiết : a =4 cm  ho = h - a = 70-4 = 66cm

A =

o h b Rn

M

2

.

66 35 130

0,866

Fa=

ho

Ra

M

.

γ

.66 2800.0,866

(30.79cm2, đặt 1lớp)

=

0

bh

F A 100%= 100 %

66 35

79

30 =1,3%<max=2,7%

b) Tính toán cốt đai

Dựa vào bảng tổ hợp nội lực chúng ta chọn ra giá trị lực cắt lớn nhất để tính toán cốt đai cho dầm ở giữa dầm

Qmax=10,864(T).ở gối Qmax=26,396t

 tính với giá trị Qmax ở gối :

Trang 5

Chọn thép cốt đai nhóm AI có Rđ =1800(KG/cm2),

Rn=110(KG/cm2); Rk=8,8(KG/cm2); Thép 10 fđ=0,785(cm2); Số nhánh đai là n=2

K1Rkbh0=0,6.8,8.35.66=12197(KG) Qmax=26,396(T) >K1Rkbh0 cần phải tính toán cốt đai

K0Rnbh0 =0,35.110.35.66=88935(KG) Qmax=26,396(T) < K0Rnbh0 tiết diện đảm bảo bê tông không bị phá hoại trên tiết diện nghiêng theo ứng suất nén chính

 Khoảng cách tính toán cốt đai đ-ợc xác định theo công thức:

utt= Rađnfđ

2

2 0

8

Q

bh

R k

= 1800.2.0,785 2 2

26396

66 35 8 , 8

 Khoảng cách cốt đai lớn nhất là:

umax =

Q

bh

R k 2 0

5 ,

26396

66 35 8 , 8 5 ,

=76(cm)

 Khoảng cách cấu tạo của cốt đai đ-ợc xác định : vì dầm có chiều cao 450mm≤ h=700mm≤800mmuct≤

mm

mm h

200

230 3 /

u 

max

u

u

u

ct

tt

= 200mm Vậy: chọn u= 200mm bố trí cho tất cả các

dầm và trên toàn dầm

c) Tính toán cốt treo cho dầm

ě Tại những vị trí dầm phụ gối lên thì có giá trị tải trọng tập trung tác dụng lên khung do vậy gây ra ứng suất tập trung tại đó, nên chúng ta phải tính cốt treo tại các điểm đó

ě Từ sơ đồ chất tải của tải trọng thẳng đứng chúng ta chọn ra

đ-ợc giá trị tải trọng tập trung lớn nhất để tính toán là:

ě tổng tỉnh tải dầm phụ D3 truyền vào dầm chính D6 là : q = 11,65 t.hoạt tải là:2,16t

ě tải trọng tập trung tác dụng lên dầm chính là p = 11,65+2,16=13,81(t)

ě Diện tích cần thiết của cốt treo đ-ợc xác định theo công thức:

Ftr=

a

R

P

Trang 6

ě Tất cả cốt treo phải đặt hai bên dầm chính trong đoạn S =

b1+ 2h1

ě Cốt treo dầm phụ có diện tích là: Ftr=

1800

ě Dầm phụ có tiết diện là 220x400 còn dầm chính có chiều cao tiết diệnlà 700 Do vậy S = 220 + 2.300 =820(mm).vậy bố trí trong khoảng 300 mm kể từ mép dầm mỗi bên trong khoảng 300mm bố trí 6 đai 10 khoảng cách là 60.tổng diện tích cốt thép là 1210=9,42cm2

ě đối với dầm ở tầng 10: chịu lực tập trung từ cột truyền vào

do vậy cũng phảI tính toán cốt treo

ě Khối l-ợng sàn truyền vào cột là: * 3 * 0 18 * 2500 2227kg

2

3

ě Khối l-ợng của bản thân cột là: 0.30*0.30*3.3*2500=742kg

ě Khối l-ợng dầm 2 bên truyền vào cột là:[( 0.22*0.35*3.3/2)+(0.25*0.6*6/2)]*2500=1442kg

tổng khối l-ợng truyền vào dầm tầng 10 là: 2227+742+1442=4411kg

ě Diện tích cốt treo là : Ftreo=P/Ra=4411/2100=2.2 cm2

Trang 7

sè cèt treo cÇn thiÕt lµ: n=

f n

F treo

785 0

* 2

2

2 =1.4(®ai).chØ cÇn 2 ®ai

10

3) b¶ng thÐp dÇm trôc 2

Ngày đăng: 05/07/2014, 04:20