Bài 1: Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các chất lỏng sau: giấm ăn, rượu etylic, nước,benzen.. Bài 2: Đốt cháy hoàn toàn 300 ml rượu etylic chưa rõ độ rượu rồi cho toàn bộ sản phẩ
Trang 1Bài tập trắc nghiệm.
a Rượu etylic là hợp chất hữu cơ chứa các nguyên tố: C, H, O
b Rượu etylic có công thức phân tử là: C2H6O
c Chất có công thức phân tử là C2H6O là rượu etylic
d Vì rượu etylic chứa các nguyên tố C, H, O nên khi cháy thu được CO2 và H2O
2 Khối lượng kim loại Na cần phải lấy để tác dụng đủ với 80 g C 2 H 5 OH là:
a 25 g
b 35 g c 40 g.d 45 g
3 Đốt cháy một lượng rượu A thu được 4,4 g CO 2 và 3,6 g H 2 O CTPT của rượu là:
a CH3OH
b C2H5OH c C
3H7OH
d C4H9OH
đẳng của rượu etylic th ấy sinh ra 5,6 l H 2 (Đktc) CTPT của 2 rượu là:
a CH3OH và C2H5OH
b C2H5OH và C3H7OH c C
3H7OH và C4H9OH
d C4H9OH và C5H11OH
5.Trong dung dịch rượu X 94%( theo khối lượng Tỷ lệ số mol rượu : số mol nước là 43: 7.
Rượu X có công thức phân tử là:
a CH3OH
b C2H5OH
c C3H7OH
d C4H9OH
e Kết quả khác
chiếm 58,4% kh ối lượng CTPT của rượu là:
a CH3OH
b C2H5OH
c C3H7OH
d C4H9OH
7 Đun nóng 132,8 g hỗn hợp rượu đơn chức với H 2 SO 4 đặc ở 140 đ thu được 6 este có số mol bằng nhau Số mol mỗi este là:
a 0,4 mol
b 0,2 mol
c 0,8 mol
d Tất cả đều sai
8.Cho hỗn hợp gồm 1,6 g rượu A và 2,3 g rượu B là 2 rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong
C 2 H 5 OH.
a C2H5OH và C3H7OH
b C3H7OH và C4H9OH c CHd Kết quả khác3OH và C2H5OH.
Trang 29 Đun nóng m 1 gam rượu no đơn chức với H 2 SO 4 đặc ở 140 đ ộ thu được m 2 gam một hợp chất hữu cơ Y T ỉ khối của Y so với X bằng 0,7 Hiệu suất của phản ứng đạt 100% Công thức phân tử của X là:
a C2H5OH
4H9OH
d Kết quả khác
10 Chia a gam rượu etylic thành 2 phần bằng nhau.
lượng etilen này thu được 1,8 gam nước.
Phần 2 đem đốt cháy hoàn toàn thể tích khí CO 2 thu được là:
a 1,12 l
b 2,24 l c 3,36 ld 4,48 l
11 Đun nóng a gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức với H 2 SO 4 đặc ở 140 độ thu được 21,6 g nước và 72 g hỗn hợp 3 este Giá trị của a là:
a 91,6 g
b 93,6 g c 95,8 g.d 96,3 g
nhau.
Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn tạo ra 2,24 l CO 2 (đktc).
Phần 2 : Este hoá hoàn toàn thu được một este Đốt cháy hoàn toàn este thì lượng nước sinh ra là:
a 1,8 g
b 3,6 g c 8,1 gd 6,3 g
13. Có các rượu: CH 3 OH, C 2 H 5 OH, C 3 H 7 OH Dùng chất nào trong số các chất sau đây để phân biệt các rượu:
a Kim loại Na
b H2SO4 đặc c CuO.d Cu(OH)2
14 R u etylic có l n 1 ít n c, có th dùng ch t n o sau ây l m khan r u:ượ ẫ ướ ể ấ à đ để à ượ
a CaO
b CuSO4 khan c Một ít Nad Tất cả đều được
15 Cho Na phản ứng hoàn toàn với 18,8 g hỗn hợp 2 rượu kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của rượu etylic sinh ra 5,6 l H 2 (đktc)
Công thức phân tử 2 rượu là:
a CH3OH và C2H5OH
b C2H5OH và C3H7OH c C
3H7OH và C4H9OH
d C4H9OH và C5H11OH
Trang 3CÁC DạNG BÀI TậP Tự LUậN.
Dạng 1:
Viết phương trình hoá học
Bài 1 :
Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra trong trường hợp sau:
a Cho hỗn hợp rượu etylic vào benzen
b Cho Na vào rượu 450
c.Rượu etylic tan vào nước
Bài 2:
Trong số các chất sau chất nào phản ứng với Na: CH3-CH3,
CH3- CH2 -OH, C6H6, CH3-O- CH3, CH3-CH2 - CH2 –OH, CH2=CH-CH2-OH
Viết các phương trình hoá học
Bài 3:
Hoàn thành chuỗi phản ứng:
CaC2 C2H2C2H4 C2H5OH C2H5ONa
Dạng 2:
Bài tập nhận biết.
Bài 1:
Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các chất lỏng sau: giấm ăn, rượu etylic, nước,benzen
Dạng 3:
Bài tập về độ rượu, tính theo phương trình phản ứng.
Bài 1:
Trên nhãn các chai rượu đều ghi các số, thí dụ: 450, 180
, 120
a Hãy cho biết ý nghĩa của các số trên
b Tính số ml rượu etylic có trong 500 ml rượu 450
c Có thể pha được bao nhiêu lít rượu 250 từ 500 ml rượu 450
Bài 2:
Đốt cháy hoàn toàn 300 ml rượu etylic chưa rõ độ rượu rồi cho toàn bộ sản phẩm đi vào nước vôi trong( lấy dư) Lọc kết tủa, sấy khô cân nặng 100 g
a.Tính thể tích không khí để đốt cháy rượu hoàn toàn
b Xác định độ rượu( biết khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 g/ ml)
Bài 3:
Dung dịch A là hỗn hợp rượu etylic và nước Cho 20,2 g A tác dụng với Na dư thấy thoát ra 5,6 l H2( đktc)
a Xác định độ rượu của dung dịch A.Biết drượu = 0,8 g/ml
b Nếu dùng rượu 400 cho tác dụng với Na thì cần bao nhiêu g để cũng thu được lượng
H2 nói trên
C2H6 C2H5Cl
Trang 4Bài 4:
Viết phương trình hoá học điều chế rượu etylic từ etilen
a Nếu có 44,8 l (đktc) khí etylen tham gia phản ứng thì thu được bao nhiêu l rượu 900, biết rượu etylic có d = 0,8 g/ml
b Nếu sự hao hụt là 10% thì thực tế phải lấy bao nhiêu l etylen để có được lượng rượu ở phần a
Bài 5:
Đem 224 m3 khí etylen lấy từ sản phẩm chế hoá dầu mỏ để sản xuất rượu etylic người ta thu được 400 l rượu etylic loại 950 d = 0,85 g/ml Hỏi hiệu suất của quá trình này
Bài 6 Đốt cháy hoàn toàn 30 ml rượu etylic chưa rõ độ rượu, cho toàn bộ sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư được 100 g kết tủa
a Tính thể tích không khí để đốt cháy lượng rượu đó
b Xác định độ rượu, biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 g/ml
Bài 7:
Đốt cháy hoàn toàn 6 ml rượu etylic, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 20 g kết tủa trắng Xác định độ rượu biết khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml
Bài tập về hiệu suất
Bài 1:
Khi lên men glucozơ, người ta thấy thoát ra 11,2 l khí CO2 (đktc)
a.Tính khối lượng rượu etylic tạo ra khi lên men.Biết có phản ứng sau:
C6H12O6 2 C2H5OH + 2 CO2
b.Tính khối lượng glucozơ đã lấy lúc ban đầu, biết hiệu suất quá trình lên men là 90%
Bài 2:
Cho 22,4 l khí etilen (đktc) tác dụng với nước có axitsunfuric làm xúc tác, thu được 13,8 g rượu etylic Hãy tính hiệu suất phản ứng cộng nước của etilen
Bài 3:
Khi lên men dung dịch loãngcủa rượu etylic, người ta được giấm ăn
Từ 10 l rượu 80 có thể tạo ra được bao nhiêu g axit axetic? Biết hiệu suất quá trình lên men là 92% và rượu etylic có d = 0,8 g/ml
Bài 4:
Tính khối lượng glucozơ chứa trong nước quả nho để sau khi lên men cho 100 l rượu vang
100, biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95%, rượu etylic có khối lượng riêng là 0,8 g/ml Giả thiết trong nước quả nho chỉ có duy nhất một chất là đường glucozơ
Bài 5:
Cho 5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất trơ lên men thành rượu etylic.Trong quá trình chế biến, rượu hao hụt mất 10%
a Tính khối lượng thu được
b Nếu pha loãng rượu thu được thành rượu 400 thì thu được
2
Lênmen
30 - 32 0 C
Trang 5Dạng 5:
Bài 1:
Có 2 chất hữu cơ là đồng phân của nhau Một trong 2 chất đó là rượu có thành phần nguyên tố: 52,17%C, 13,03%H, 34,80%O Tỉ khối hơi so với không khí là 1,59 Xác định CTCT
Bài 2:
Có 2 rượu A, B thuộc dãy đồng đẳng của rượu metylic Đốt 2,3 g A sinh ra 4,4 g CO2 và 2,7 g
H2O Tỉ khối hơi của A so với không khí là 1,59 Đốt 2,5 g B sinh ra 5,5 g CO2 và 3 g H2O Tỉ khối hơi của B so với H2 là 30 Xác định công thức phân tử của A và B
Bài 3:
Hoà tan 4,6 g rượu A trong dãy đồng đẳng của rượu metylic vào nước thành 10 g dung dịch Cho kim loại Na dư vào dung dich rượu, thu được 4,48 l H2 (đktc) Xác định công thức phân tử của rượu
Bài 4:
Đốt cháy rượu A trong đồng dẳng của rượu metylic thu được số mol nước bằng số mol O2 dùng để đốt cháy Xác định CTPT của A
Bài 5:
Cho A thuộc dãy đồng đẳng của rượu etylic tác dụng với dung dịch HBr thu được chất B chứa 58,4% Br về khối lượng Xác định CTPT của rượu A
Vậy 14n + 1 + 80 = 137 n = 4 CTPT của A là C4H9OH hay C4H10O