Thí nghiệm Cách tiến hành Hiện tượngỐng 1: Cho đinh sắt vào dung dịch CuSO 4 Ống 2: Cho lá đồng vào dung dịch FeSO 4 Ống 1: Cho lá đồng vào dung dịch AgNO 3 Ống 2: Cho dây bạc vào dung d
Trang 1MÔN HÓA HỌC
Lớp :9B
GV: NGUYỄN THỊ HIỆP
Ngày dạy : 12/11/2013
Trang 2Hoàn thành các phương trình hóa học sau: a/
Fe + HCl →
b/ Zn + CuSO4 → c/ Zn + O2 →
d/ Cu + Cl2 → e/ K + S →
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 4Thí nghiệm Cách tiến hành Hiện tượng
Ống 1: Cho đinh sắt vào dung dịch CuSO 4 Ống 2: Cho lá đồng vào dung dịch FeSO 4 Ống 1: Cho lá đồng vào dung dịch AgNO 3 Ống 2: Cho dây bạc vào dung dịch CuSO 4
Ống 1: Cho đinh sắt vào dung dịch HCl Ống 2: Cho lá đồng vào dung dịch HCl
Cốc 1: Cho mẩu kim loại Natri vào nước có thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein
Cốc 2: Cho đinh sắt vào nước có thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein
Thí nghiệm
Thí nghiệm 1
Thí nghiệm 2
Thí nghiệm 3
Thí nghiệm 4
Trang 5Thí nghiệm Tiến hành Hiện tượng + PTHH
Ống nghiệm 1
Ống nghiệm 2
Cho đinh sắt vào dd CuSO 4
Cho lá đồng vào dd FeSO 4
Có chất rắn màu đỏ bám ngoài đinh sắt
Fe + CuSO 4 → FeSO 4 + Cu
Không có hiện tượng xảy ra
Nhận xét: Fe hoạt động hóa học mạnh hơn Cu
Ta xếp: Fe, Cu
Thí nghiệm 1
Trang 6Thí nghiệm Tiến hành Hiện tượng + PTHH
Ống nghiệm1
Ống nghiệm 2
Cho lá đồng vào dd AgNO 3
Cho dây bạc vào
dd CuSO 4 Không có hiện tượng xảy ra
Có chất rắn màu xám bám ngoài
lá đồng
Cu + 2AgNO 3 → Cu(NO 3 ) 2 + 2Ag
Ta xếp: Cu , Ag
Nhận xét: Cu hoạt động hóa học mạnh hơn Ag
Thí nghiệm 2
Trang 7Thí nghiệm Tiến hành Hiện tượng + PTHH
Ống nghiệm1
Ống nghiệm 2
Cho đinh sắt vào
dd HCl
Cho lá đồng vào
dd HCl Không có hiện tượng xảy ra .
Có bọt khí thoát ra, sắt tan dần
Fe + 2HCl → FeCl 2 + H 2
không đẩy được Hiđro ra khỏi dd axit.
Fe hđhh mạnh hơn H , Cu hđhh yếu hơn H
Vậy ta xếp: Fe , (H) ,Cu
Thí nghiệm 3
Có bọt khí thoát ra, sắt tan dần
Fe + 2HCl → FeCl 2 + H 2
Trang 8Thí nghiệm Tiến hành Hiện tượng + PTHH Cốc 1
Cho mẩu kim loại Natri vào nước có thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein
Cốc 2
Cho đinh sắt vào nước có thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein Không hiện tượng gì xảy ra
2Na + 2H 2 O → 2NaOH + H 2
Mẩu Na tan dần, dung dịch tạo thành có màu đỏ, có khí bay lên
Nhận xét: Na hoạt động hóa học mạnh hơn Fe
Ta xếp: Na, Fe Thí nghiệm 4
Trang 9Dãy HĐHH của một số kim loại:
K, Na , Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
Trang 101 2 3 4
Hoàn thành các nội dung: nêu ý nghĩa của dãy hđhh trong bảng sau:
Trang 11Dãy HĐHH của một số kim loại:
K, Na , Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
Trang 13Bài tập 1 trang 54 SGK
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?
A K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe
B Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
C Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K
D Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
E Mg, K, Cu, Al, Fe
Củng cố
Trang 14D Na, K
A Zn, Ag
B Fe, Cu
C Mg, Au
Bài 2: Chọn đáp án đứng trước câu trả lời đúng
2.Những kim loại tác dụng với dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 (loãng) là
D Cu, Ag
A Fe, Cu
B Zn, Fe
C Ag, Zn 1.Những kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
Trang 15BÀI TẬP VẬN DỤNG BT 3:
Trong những cặp chất sau, cặp nào tác dụng được với nhau? Viết các PTHH minh họa cho các phản ứng.
a) K và H 2 O
b) Zn và HCl
c) Cu và HCl
d) Zn và CuSO 4
e) Fe và MgCl 2
a) 2K + 2H 2 O 2KOH + H 2
b) Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2
c) Cu + HCl Không phản ứng
d) Zn + CuSO 4 ZnSO 4 + Cu
e) Fe + MgCl 2 Không phản ứng
K, Na , Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
Trang 16HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc dãy HĐHH của kim loại
- Ghi nhớ ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học
của kim loại.
-Vận dụng làm bài tập 2, 3, 4, 5*SGK/54
-15.3, 15.6, 15.9 SBT/ 17, 18.
- Chuẩn bị bài nhôm: Tìm hiểu: Tính chất hóa
học của nhôm, phương pháp sản xuất nhôm.
+Ôn lại tính chất hóa học của kim loại.
Trang 17Cho 10,5 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại Cu, Zn vào dung dịch
H 2 SO 4 loãng, dư, người ta thu được 2,24 lít khí (đktc)
HƯỚNG DẪN: BT 5*/ 54 SGK
a) Viết PTHH
b)Tính khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng
Trang 18-Chỉ có kẽm tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 loãng.
HƯỚNG DẪN: BT 5*/ 54 SGK
-Tính được số mol của khí H 2 bằng công thức
-Viết phương trình phản ứng, từ số mol khí H 2 tính được
số mol Zn, sau đó tính được khối lượng Zn bằng công
thức:
- Tính khối lượng đồng bằng công thức:
2 22, 4
H
V
n =
.
Zn
Trang 19XIN CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ GIÁO
CHÚC SỨC KHỎE ! CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!