b Sau bao lâu lượng chất phóng xạ của một mẫu chỉ còn bằng 1/8 lượng chất phóng xạ ban đầu của mẫu đó.. Tìm năng lượng toả ra khi một hạt nhân urani 234U phóng xạ tia α tạo thành đồng vị
Trang 1A BÀI TẬP TỰ LUẬN
1 Hạt nhân heli có 4,0015u Tính năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng của hạt nhân hêli.
Tính năng lượng tỏa ra khi tao thành 1g hêli Cho biết khối lượng của prôton và nơtron là mp = 1,007276u và mn = 1,008665u; 1u = 931,5MeV/c2 và số avôgađrô là NA = 6,022.1023mol-1
2 Tính năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân He23
11 và 56Fe
26 Hạt nhân nào bền vững hơn ? Cho mNa
= 22,983734u ; mFe = 55,9207u mn = 1,008665u ; mp = 1,007276u
3 Pôlôni Po210
84 là nguyên tố phóng xạ α, có chu kì bán rã 138 ngày, nó phóng ra 1 hạt α và biến đổi thành hạt nhân con X
a) Viết phương trình phản ứng Nêu cấu tạo, tên gọi của hạt nhân X
b) Một mẫu pôlôni nguyên chất có khối lượng ban đầu 0,01g Tính độ phóng xạ của mẫu chất trên sau 3 chu kì bán rã
4 Hạt nhân 14C
6 là một chất phóng xạ, nó phóng xạ ra tia β- có chu kì bán rã là 5730 năm
a) Viết phương trình của phản ứng phân rã
b) Sau bao lâu lượng chất phóng xạ của một mẫu chỉ còn bằng 1/8 lượng chất phóng xạ ban đầu của mẫu đó
c) Trong cây cối có chất phóng xạ 14C
6 Độ phóng xạ của một mẫu gỗ tươi và một mẫu gỗ cổ đại cùng khối lượng lần lượt là 0,25Bq và 0,215Bq Tính tuổi của mẫu gổ cổ đại
5 Phản ứng phân rã của urani có dạng: 238U
92 → 206Pb
82 + xα + yβ- a) Tính x và y
b) Chu kì bán rã của 238U
92 là 4,5.109 năm Lúc đầu có 1g 238U
92 nguyên chất Tính độ phóng xạ ban đầu, độ phóng xạ sau 9.109 năm và số nguyên tử 238U
92 bị phân rã sau 5.109 năm
6 Coban (60Co
27 ) phóng xạ β- với chu kỳ bán rã 5,27 năm và biến đổi thành niken (Ni) Viết phương trình phân rã và nêu cấu tạo của hạt nhân con Hỏi sau bao lâu thì 75% khối lượng của một khối chất phóng
xạ Co60
27 phân rã hết
7 Phốt pho (32P
15 ) phóng xạ β- với chu kỳ bán rã T = 14,2 ngày và biến đổi thành lưu huỳnh (S) Viết phương trình của sự phóng xạ đó và nêu cấu tạo của hạt nhân lưu huỳnh Sau 42,6 ngày kể từ thời điểm ban đầu, khối lượng của một khối chất phóng xạ 32P
15 còn lại là 2,5g Tính khối lượng ban đầu của nó
8 Tìm năng lượng toả ra khi một hạt nhân urani 234U phóng xạ tia α tạo thành đồng vị thori 230Th Cho các năng lượng liên kết riêng của hạt α là7,10MeV; của 234U là 7,63MeV; của 230Th là 7,70MeV
9 Hạt nhân triti (T) và đơteri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt nhân X và hạt nơtron Viết
phương trình phản ứng và tìm năng lượng toả ra từ phản ứng Cho biết độ hụt khối của hạt nhân triti là
∆mT = 0,0087u, của hạt nhân đơteri là ∆mD = 0,0024u, của hạt nhân X là ∆mX = 0,0305u, 1u = 931,5 MeV/c2
10 Để đo chu kì bán rã của chất phóng xạ, người ta cho máy đếm xung bắt đầu đếm từ thời điểm to = 0 Đến thời điểm t1 = 2giờ, máy đếm được n1 xung, đến thời điểm t2 = 3t1, máy đếm được n2 xung, với n2 = 2,3n1 Xác định chu kì bán rã của chất phóng xạ
Trang 211 Cho phản ứng hạt nhân 37
17Cl + X → n + 37
18Ar Hãy cho biết đó là phản ứng tỏa năng lượng hay thu năng lượng Xác định năng lượng tỏa ra hoặc thu vào Biết khối lượng của các hạt nhân:
mAr = 36,956889u; mCl = 36,956563u; mp = 1,007276u; mn = 1,008665u; u = 1,6605.10-27kg; vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s
12 Hạt nhân 226
88Ra có chu kì bán rã 1570 năm phân rã thành 1 hạt α và biến đổi thành hạt nhân X a) Viết phương trình phản ứng
b) Tính số hạt nhân X được tạo thành trong năm thứ 786 Biết lúc đầu có 2,26g radi Coi khối lượng của hạt nhân tính theo u xấp xĩ bằng số khối của chúng và NA = 6,02.1023mol-1
13 Pôlôni 210
84Po là một chất phóng xạ có chu kì bán rã 140 ngày đêm Hạt nhân pôlôni phóng xạ sẽ biến thành hạt nhân chì (Pb) và kèm theo một hạt α Ban đầu có 42mg chất phóng xạ pôlôni Tính khối lượng chì sinh ra sau 280 ngày đêm
14 Đồng vị 24
11Na là chất phóng xạ β- và tạo thành đồng vị của magiê Mẫu 24
11Na có khối lượng ban đầu là m0 = 0,24g Sau 105 giờ, độ phóng xạ của nó giảm đi 128 lần Cho NA = 6,02.1023(mol-1)
a) Viết phương trình phản ứng
b) Tìm chu kì bán rã và độ phóng xạ ban đầu
c) Tìm khối lượng magiê tạo ra sau thời gian 45 giờ
15 Cho phản ứng hạt nhân 9
4Be + 1
1H → X + 6
3Li a) X là hạt nhân của nguyên tử nào và còn gọi là hạt gì?
b) Hãy cho biết đó là phản ứng tỏa năng lượng hay thu năng lượng Xác định năng lượng tỏa ra hoặc thu vào Biết mBe = 9,01219u; mp = 1,00783u; mLi = 6,01513u; mX = 4,0026u; 1u = 931MeV/c2
16 Dùng 1 prôton có động năng Wp = 5,58MeV bắn phá hạt nhân 23
11Na đứng yên sinh ra hạt α và X Coi phản ứng không kèm theo bức xạ γ
a) Viết phương trình phản ứng và nêu cấu tạo hạt nhân X
b) Phản ứng trên thu hay tỏa năng lượng Tính năng lượng đó
c) Biết động năng của hạt α là Wα = 6,6MeV Tính động năng của hạt nhân X
17 Cho phản ứng hạt nhân 230
90Th → 226
88Ra + X + 4,91MeV
a) Nêu cấu tạo của hạt nhân X
b) Tính động năng của hạt nhân Ra Biết hạt nhân Th đứng yên Lấy khối lượng gần đúng của các hạt nhân tính bằng đơn vị u có giá trị bằng số khối của chúng
18 Bắn hạt α có động năng 4MeV vào hạt nhân 14
7 N đứng yên thì thu được một hạt prôton và một hạt nhân X
a) Viết phương trình phản ứng, nêu cấu tạo của hạt nhân X và tính xem phản ứng đó tỏa ra hay thu vào bao nhiêu năng lượng
b) Giả sử hai hạt sinh ra có cùng tốc độ, tính động năng và tốc độ của prôton Cho: mα = 4,0015u; mX = 16,9947u; mN = 13,9992u; mp = 1,0073u; 1u = 931MeV/c2; c = 3.108m/s
Trang 3B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1 Cho phản ứng hạt nhân: α + 27
13Al → X + n Hạt nhân X là
A 27
10Ne
2 Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng nghĩ E và khối lượng
m của vật là
A E = m2c B E =
2
1
mc2 C E = 2mc2 D E = mc2
3 Chất phóng xạ iôt 131
53I có chu kì bán rã 8 ngày Lúc đầu có 200g chất này Sau 24 ngày, số gam iốt phóng xạ đã bị biến thành chất khác là
4 Có 100g chất phóng xạ với chu kì bán rã là 7 ngày đêm Sau 28 ngày đêm khối lượng chất phóng xạ
đó còn lại là
5 Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có
A cùng số prôtôn B cùng số nơtron C cùng khối lượng D cùng số nuclôn.
6 Hạt nhân 14
6C phóng xạ β- Hạt nhân con sinh ra có
A 5 prôtôn và 6 nơtron B 6 prôtôn và 7 nơtron C 7 prôtôn và 7 nơtron D 7 prôtôn và 6 nơtron.
7 Sau thời gian t, độ phóng xạ của một chất phóng xạ β- giảm 128 lần Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là
128
t
7
t
8 Trong quá trình biến đổi 238
92U thành 206
82Pb chỉ xảy ra phóng xạ α và β-Số lần phóng xạ α và β- lần lượt là
A 8 và 10 B 8 và 6 C 10 và 6 D 6 và 8.
9 Trong phản ứng hạt nhân: 9
4Be + α→ X + n Hạt nhân X là
A 12
6C
10 Trong hạt nhân 14
6C có
A 8 prôtôn và 6 nơtron B 6 prôtôn và 14 nơtron.
C 6 prôtôn và 8 nơtron D 6 prôtôn và 8 electron.
11 Nếu do phóng xạ, hạt nhân nguyên tử A
ZX biến đổi thành hạt nhân nguyên tử A
Z 1− Y thì hạt nhân A
ZX đã phóng ra tia
12 Có thể tăng hằng số phóng xạ λ của đồng vị phóng xạ bằng cách nào?
A Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong từ trường mạnh.
B Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong điện trường mạnh.
C Đốt nóng nguồn phóng xạ đó.
D Hiện nay chưa có cách nào để thay đổi hằng số phóng xạ.
13 Chu kỳ bán rã của 60
27Co bằng gần 5 năm Sau 10 năm, từ một nguồn 60
27Co có khối lượng 1g sẽ còn lại
A gần 0,75g B hơn 0,75g một lượng nhỏ C gần 0,25g D hơn 0,25g một lượng nhỏ.
Trang 414 Chu kì bán rã của chất phóng xạ 90
38Sr là 20 năm Sau 80 năm có bao nhiêu phần trăm chất phóng xạ đó phân rã thành chất khác?
15 Trong nguồn phóng xạ 32
15P với chu kì bán rã 14 ngày có 3.1023 nguyên tử Bốn tuần lễ trước đó số nguyên tử 32
15P trong nguồn đó là
A 3.1023 nguyên tử B 6.1023 nguyên tử C 12.1023 nguyên tử D 48.1023 nguyên tử
16 Sau khoảng thời gian 1 ngày đêm 87,5% khối lượng ban đầu của một chất phóng xạ bị phân rã thành
chất khác Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là
17 Côban phóng xạ 60
27Co có chu kì bán rã 5,7 năm Để khối lượng chất phóng xạ giãm đi e lần so với khối lượng ban đầu thì cần khoảng thời gian
A 8,55 năm B 8,23 năm C 9 năm D 8 năm.
18 Năng lượng sản ra bên trong Mặt Trời là do
A sự bắn phá của các thiên thạch và tia vũ trụ lên Mặt Trời.
B sự đốt cháy các hiđrôcacbon bên trong Mặt Trời.
C sự phân rã của các hạt nhân urani bên trong Mặt Trời.
D sự kết hợp các hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng hơn.
19 Tính số nguyên tử trong 1g khí cacbonic Cho NA = 6,02.1023; O = 15,999; C = 12,011
A 0,274.1023 B 2,74.1023 C 3,654.1023 D 0,3654.1023
20 Số prôtôn trong 16 gam 16
8O là (NA = 6,02.1023 nguyên tử/mol)
A 6,023.1023 B 48,184.1023 C 8,42.1023 D 0.75.1023
21 Chọn câu sai
A Một mol chất gồm NA = 6,02.1023 nguyên tử (phân tử)
B Khối lượng của nguyên tử cacbon bằng 12 gam.
C Khối lượng của 1 mol N2 bằng 28 gam
D Khối lượng của 1 mol khí hyđrô bằng 2 gam.
22 Chọn câu đúng.
A Có thể coi khối lượng hạt nhân gần bằng khối lượng nguyên tử.
B Bán kính hạt nhân bằng bán kính nguyên tử.
C Điện tích nguyên tử bằng điện tích hạt nhân.
D Có hai loại nuclôn là prôtôn và electron.
23 Muốn phát ra bức xạ, chất phóng xạ trong thiên nhiên cần phải được kích thích bởi
A Ánh sáng Mặt Trời B Tia tử ngoại.
24 Cặp tia nào sau đây không bị lệch trong điện trường và từ trường?
A Tia α và tia β B Tia γ và tia β
C Tia γ và tia Rơnghen D Tia β và tia Rơnghen
25 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của các tia α, β và γ ?
A Có khả năng ion hoá chất khí.
B Bị lệch trong điện trường và từ trường.
C Có tác dụng lên phim ảnh.
Trang 526 Trong phản ứng hạt nhân 19
9F + p →16
8O + X thì X là
A nơtron B electron C hạt β+ D hạt α
27 Tính số nguyên tử trong 1 gam khí O2 Cho NA = 6,022.1023/mol; O = 16
A 376.1020 B 736.1030 C 637.1020 D 367.1030
28 Có 100g iôt phóng xạ131
53I với chu kì bán rã là 8 ngày đêm Tính khối lượng chất iôt còn lại sau 8 tuần
29 Tìm độ phóng xạ của 1 gam 226
83Ra Biết chu kì bán rã của nó là 16622 năm (coi 1 năm là 365 ngày)
30 Ban đầu có 5 gam chất phóng xạ radon 222
86Rn với chu kì bán rã 3,8 ngày Số nguyên tử radon còn lại sau 9,5 ngày là
A 23,9.1021 B 2,39.1021 C 3,29.1021 D 32,9.1021
31 Hạt nhân C14
6 là một chất phóng xạ, nó phóng xạ ra tia β- có chu kì bán rã là 5600 năm Sau bao lâu lượng chất phóng xạ của một mẫu chỉ còn bằng 1/8 lượng chất phóng xạ ban đầu của mẫu đó
A 16800 năm B 18600 năm C 7800 năm D 16200 năm.
32 Hạt nhân C14
6 là một chất phóng xạ, nó phóng xạ ra tia β- có chu kì bán rã là 5600năm Trong cây cối
có chất phóng xạ C14
6 Độ phóng xạ của một mẫu gỗ tươi và một mẫu gỗ cổ đại đã chết cùng khối lượng lần lượt là 0,25Bq và 0,215Bq Hỏi mẫu gỗ cổ đại chết đã bao lâu ?
A 12178,86 năm B 12187,67 năm C 1218,77 năm D 16803,57 năm.
33 Chu kì bán rã của U238
92 là 4,5.109 năm Lúc đầu có 1g U238
92 nguyên chất Tính độ phóng xạ của mẫu chất đó sau 9.109 năm
A 3,087.103Bq B 30,87.103Bq C 3,087.105Bq D 30,87.105Bq
34 Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Fe56
35 Coban ( Co60
27 ) phóng xạ β- với chu kỳ bán rã 5,27 năm và biến đổi thành niken (Ni) Hỏi sau bao lâu
thì 75% khối lượng của một khối chất phóng xạ Co60
27 phân rã hết
A 12,54 năm B 11,45 năm C 10,54 năm D 10,24 năm.
36 Khối lượng của hạt nhân X10
5 là 10,0113u; khối lượng của proton mp = 1,0072u, của nơtron mn = 1,0086u Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là (cho u = 931 MeV/e2)
A.6,43 MeV B 64,3 MeV C.0,643 MeV D 6,30MeV
37 Phốt pho P32
15 phóng xạ β- với chu kỳ bán rã T = 14,2 ngày Sau 42,6 ngày kể từ thời điểm ban đầu,
khối lượng của một khối chất phóng xạ P32
15 còn lại là 2,5g Tính khối lượng ban đầu của nó
38 Nơtrôn có động năng Kn = 1,1MeV bắn vào hạt nhân Liti đứng yên gây ra phản ứng : n1
0 + Li6
+ He4
2 Cho mLi = 6,0081u; mn = 1,0087u ; mX = 3,0016u ; mHe = 4,0016u ; 1u = 931MeV/c2 Hãy cho biết phản ứng đó toả hay thu bao nhiêu năng lượng
A toả 8,23MeV B thu 11,56MeV C thu 2,8MeV D toả 6,8MeV.
Trang 639 Tỡm naờng lửụùng toaỷ ra khi moọt haùt nhaõn urani U234 phoựng xaù tia α taùo thaứnh ủoàng vũ thori Th230 Cho caực naờng lửụùng lieõn keỏt rieõng : Cuỷa haùt α laứ 7,10MeV ; cuỷa U234 laứ 7,63MeV ; cuỷa Th230 laứ 7,70MeV
40 Goùi ∆t laứ khoaỷng thụứi gian ủeồ soỏ haùt nhaõn cuỷa moọt lửụùng chaỏt phoựng xaù giaỷm ủi e laàn (e laứ cụ soỏ cuỷa loõga tửù nhieõn vụựi lne = 1), T laứ chu kyứ baựn raừ cuỷa chaỏt phoựng xaù Hoỷi sau khoaỷng thụứi gian 0,51∆t chaỏt phoựng xaù coứn laùi bao nhieõu phaàn traờm lửụùng ban ủaàu ?
41 Một gam chất phúng xạ trong 1 giõy phỏt ra 4,2.1013 hạt β- Khối lượng nguyờn tử của chất phúng xạ này
là 58,933 u; lu = 1,66.10-27 kg Chu kỡ bỏn ró của chất phúng xạ này là:
A 1,78.108s B.1,68.108s C.1,86.108s D.1,87.108 s
42 Cho phản ứng hạt nhõn + →138+3 +7β+
p X
A
A A = 142; Z = 56 B A = 140; Z = 58 C A = 133; Z = 58 D A = 138; Z = 58
43 Độ phúng xạ của 14C trong một tượng gỗ cổ bằng 0,65 lần độ phúng xạ của 14C trong một khỳc gỗ cựng khối lưọng vừa mới chặt Chu kỡ bỏn ró của 14C là 5700năm Tuổi của tưọng gỗ là:
44 Một chất phúng xạ cú chu kỳ bỏn ró T = 10s Sau 30s người ta đo được độ phúng xạ của nú là 25.105Bq
Độ phúng xạ ban đầu của chất đú là
A 2.105Bq B 3,125.107Bq C 2.1010Bq D 2.107Bq
45 Một mẫu phúng xạ 31Si
14 ban đầu trong 5 phỳt cú 196 nguyờn tử bị phõn ró, nhưng sau đú 5,2 giờ (Kể từ t
= 0) cựng trong 5 phỳt chỉ cú 49 nguyờn tử bị phõn ró Chu kỳ bỏn ró của 31Si
14 là
46 Năng lượng liờn kết riờng là năng lượng liờn kết tớnh cho:
A Một prụtụn B Một nơtrụn C Một nuclụn D Một hạt trong 1 mol nguyờn tử.
48 Tìm khối lợng poloni 210
84Po có độ phóng xạ 2 Ci Biết chu kỳ bán rã là 138 ngày:
A 276 mg B 383 mg C 0,442 mg D 0,115 mg
47 Tìm câu phát biểu sai về độ hụt khối :
A Độ chênh lệch giữa khối lợng m của hạt nhân và tổng khối lợng mo của các nuclôn cấu tạo nên hạt nhân gọi là độ hụt khối
B Khối lợng của một hạt nhân luôn nhỏ hơn tổng khối lợng của các nuclon tạo thành hạt nhân đó.
C Độ hụt khối của một hạt nhân luôn khác không
D Khối lợng của một hạt nhân luôn lớn hơn tổng khối lợng của các nuclon tạo thành hạt nhân đó
49 Đồng vị phóng xạ 66
29Cu có chu kỳ bán rã 4,3 phút Sau khoảng thời gian t = 12,9 phút, độ phóng xạ của
đồng vị này giảm xuống bao nhiêu :
A 85 % B 87,5 % C 82, 5 % D 80 %
50 Hạt nhân càng bền vững thì
A Năng lợng liên kết riêng càng lớn B Khối lợng càng lớn.
C Năng lợng liên kết càng lớn D Độ hụt khối càng lớn.
51 Thực chất của phóng xạ bêta trừ là
A Một prôtôn biến thành 1 nơtrôn và các hạt khác.
B Một nơtron biến thành một prôtôn và các hạt khác.
C Một phôtôn biến thành 1 nơtrôn và các hạt khác.
D Một phôtôn biến thành 1 electron và các hạt khác
52 Chọn cõu sai trong cỏc cõu sau :
A Phúng xạ γ là phúng xạ đi kốm theo cỏc phúng xạ α và β
B Phụtụn γ do hạt nhõn phúng ra cú năng lượng lớn
Trang 7D Khụng cú sự biến đổi hạt nhõn trong phúng xạ γ
53 Đồng vị 31Si
14 phóng xạ β– Một mẫu phóng xạ 31Si
14 ban đầu trong thời gian 5 phút có 190 nguyên tử bị phân rã nhng sau 3h trong thời gian 1 phút có 17 nguyên tử bị phân rã Xác định chu kì bán rã của chất đó
54 Phản ứng hạt nhân nhân tạo không có các đặc điểm nào sau đây:
A toả năng lợng B tạo ra chất phóng xạ.
C thu năng lợng D năng lợng nghĩ đợc bảo toàn.
55 Các hạt nhân nặng (urani, plutôni ) và hạt nhân nhẹ (hiđrô, hêli ) có cùng tính chất nào sau đây
A có năng lợng liên kết lớn B dễ tham gia phản ứng hạt nhân.
C tham gia phản ứng nhiệt hạch D gây phản ứng dây chuyền.
56 Xác định chu kì bán rã của đồng vị iốt 131
53I biết rằng số nguyên tử của đồng vị ấy cứ một ngày đêm thì giảm đi 8,3%
57 Chọn phơng án sai.
A Mặc dù hạt nhân nguyên tử đợc cấu tạo từ các hạt mang điện cùng dấu hoặc không mang điện, nhng hạt
nhân lại khá bền vững
B Lực hạt nhân liên kết các nuclôn có cờng độ rất lớn so với cờng độ lực tơng tĩnh điện giữa các proton
mang điện dơng
C Lực hạt nhân là loại lực cùng bản chất với lực điện từ.
D Lực hạt nhân chỉ mạnh khi khoảng cách giữa hai nuclôn bằng hoặc nhỏ hơn kích thớc của hạt nhân.
58 Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi 3/4 khối lợng ban đầu đã có Tính chu kỳ bán rã.
A 20 ngày đêm B 5 ngày đêm C 24 ngày đêm D 15 ngày đêm
59 Chọn cõu sai:
A Cỏc hạt nhõn cú số khối trung bỡnh là bền vững nhất.
B Cỏc nguyờn tố đứng đầu bảng tuần hoàn như H, He kộm bền vững hơn cỏc nguyờn tố ở giữa bảng tuần
hoàn
C Hạt nhõn cú năng lượng liờn kết càng lớn thỡ càng bền vững.
D Hạt nhõn cú năng lượng liờn kết riờng càng lớn thỡ càng bền vững.
60 Từ hạt nhõn 23688Ra phúng ra 3 hạt α và một hạt β- trong chuỗi phúng xạ liờn tiếp Khi đú hạt nhõn tạo thành là:
A 22284X B 22484X C 22283X D 22483X
61 Pụzitron là phản hạt của
62 Đồng vị Pụlụni 21084Po là chất phúng xạ α, chu kỡ bỏn ró là 138ngày Cho NA = 6,02.1023mol-1 Độ phúng
xạ ban đầu của 2mg Po là:
A 2,879.1016 Bq B 2,879.1019 Bq C 3,33.1011 Bq D 3,33.1014 Bq
63 Mỗi phân hạch của hạt nhân 235
92U bằng nơtron toả ra một năng lợng hữu ích 185MeV Một lò phản ứng công suất 100MW dùng nhiên liệu 235
92U trong thời gian 8,8 ngày phải cần bao nhiêu kg Urani?
64 Chu kỡ baựn raừ cuỷa radon laứ T = 3,8 ngaứy Haống soỏ phoựng xaù cuỷa radon laứ
A 5,0669.10-5s-1 B 2,112.10-6s-1 C 2,1112.10-5s-1 D Moọt keỏt quaỷ khaực.
65 Moọt maóu radon 222
86Rn chửựa 1010 nguyeõn tửỷ Chu kỡ baựn raừ cuỷa radon laứ 3,8 ngaứy Sau bao laõu thỡ soỏ nguyeõn tửỷ trong maóu radon coứn laùi 105 nguyeõn tửỷ
A 63,1 ngaứy B 3,8 ngaứy C 38 ngaứy D 82,6 ngaứy.
Trang 866 Đồng vị phóng xạ của silic 27
14Si phân rã trở thành đồng vị của nhôm 27
13Al Trong phân rã này hạt nào đã bay khỏi hạt nhân silic ?
67 Phản ứng hạt nhân 1
1H + 7
3Li → 2 4
2He toả năng lượng 17,3MeV Xác định năng lượng toả ra khi có 1 gam hêli được tạo ra nhờ các phản ứng này Cho NA = 6,023.1023 mol-1
A 13,02.1026MeV B 13,02.1023MeV C 13,02.1020MeV D 13,02.1019MeV
68 Xác định bản chất hạt phóng xạ trong phân rã 60
27Co biến thành 60
28Ni
A hạt β- B hạt β+ C hạt α D hạt prôtôn.
69 Tính tuổi của một tượng gổ cổ biết rằng độ phóng xạ β- hiện nay của tượng gổ ấy bằng 0,77 lần độ phóng xạ của một khúc gổ cùng khối lượng mới chặt Biết chu kì bán rã của C14 là 5600 năm
A 2112 năm B 1056 năm C 1500 năm D 2500 năm.
70 Côban 60
27Co là chất phóng xạ với chu kì bán rã
3
16 năm Nếu lúc đầu có 1kg chất phóng xạ này thì sau 16 năm khối lượng 60
27Co bị phân rã là
71 Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ λ Sau khoảng thời gian bằng
λ
1
tỉ lệ số hạt nhân của chất phóng xạ bị phân rã so với số hạt nhân chất phóng xạ ban đầu xấp xĩ bằng
72 Biết vận tốc ánh sáng trong chân không là c = 3.108m/s, điện tích nguyên tố dương bằng 1,6.10-19C 1MeV/c2 có giá trị xấp xĩ bằng
A 1,780.10-30kg B 0,561.1030kg C 0,561.10-30kg D 1,780.1030kg
73 Đại lượng đặc trưng cho mức bền vững của hạt nhân là
A năng lượng liên kết riêng B số prôtôn
C số nuclôn D năng lượng liên kết.
74 Hạt nhân 30
15P phóng xạ β+ Hạt nhân con được sinh ra từ hạt nhân này có
A 15 prôtôn và 15 nơtron B 14 prôtôn và 16 nơtron.
C 16 prôtôn và 14 nơtron D 17 prôtôn và 13 nơtron.
75 Đại lượng nào sau đây không bảo toàn trong các phản ứng hạt nhân?
A số nuclôn B điện tích C năng lượng toàn phần D khối lượng nghỉ.
76 Độ phóng xạ của một khối chất phóng xạ giảm n lần sau thời gian ∆t Chu kì bán rã của chất phóng xạ này bằng
A T =
2
ln
ln n
.∆T B T = (ln n – ln 2).∆T C T =
n
ln
2 ln ∆T D T = (ln n + ln 2).∆T