V thờng adv Chú ý: Nếu động từ trong mệnh đề chính là các động từ chỉ tri giác nh: look, appear, seem, feel, taste, smell, sound,…ta dùng công thức nh ta dùng công thức nh “be so”.. Câ
Trang 1I cụm từ và mệnh đề chỉ lý do.
1 Cụm từ:
because of + N/ N phrase/ Gerund phrase Eg: They arrived late because of the traffic jam.
2 Mệnh đề :
Là mệnh đề phụ chỉ lý do hoặc nguyên nhân của hành động đợc nêu trong mệnh đề chính.
Because/ Since/ As + S + V Eg: He came ten minutes late because he missed the first bus.
= Since/ As he missed the first bus, he came 10 minutes late.
Khi đổi từ mệnh đề sang cụm từ, nếu 2 chủ ngữ giống nhau ta có thể dùng Gerund phrase.
Eg: She stayed at home because she was sick.
She stayed at home because of being sick.
II/ cụm từ, mệnh đề chỉ kết quả
Cụm từ chỉ kết quả:
Thờng có “ Too” (quá) hoặc “enough”( đủ)
Cấu trúc 1 với Too to ( quá, không thể)
S + be/look/ seem/ become/ get + too ( for sbd) + to- inf
Eg: The test was too long ( for the students) to finish
be adj
Eg: He runs too slowly to catch the ball.
V(thờng) adv
Cấu trúc 2 với enough to ( đủ để có thể )
S + V( thờng) + adv + enough ( for sbd ) + to- inf Eg1: Mary is not old enough to drive a car.
be adj
Eg2: She speaks slowly enough ( for me) to listen.
V( thờng) adv
Mệnh đề chỉ kết quả:
Là mệnh đề phụ chỉ kết quả do hành động của mệnh đề chính gây ra.
Cấu trúc 1: So … that that
S + V( thờng) + so + adv that + S + V
Eg: It was so dark that I couldn’ t see anything.
be adj
Eg: The student had behaved so badly that he was dismissed from the class.
V (thờng) adv
Chú ý:
Nếu động từ trong mệnh đề chính là các động từ chỉ tri giác nh: look,
appear, seem, feel, taste, smell, sound,…ta dùng công thức nh ta dùng công thức nh “be so”.
Eg: The little girl looks so unhappy that we all feel sorry for her.
V ( chỉ tri giác) adj
Eg : The soup tastes so good that everyone will ask for more.
Trang 2V ( chỉ tri giác) adj
Cấu trúc 2: Such … that… that that( quá …ta dùng công thức nh đến nỗi)
S + V + such a/ an + adj + N + that + S + V
Eg 1: It was such a hot day that we decided to stay at home.
adj
( Danh từ đếm đợc số ít )
Eg 2: There are such beautiful pictures that everybody will want it.
adj
(danh từ đếm đợc số nhiều)
IV/ Mệnh đề quan hệ
Vi/ thể bị động
Vii/ câu trực tiếp gián tiếp.
Định nghĩa:
- Câu trực tiếp là câu trích nguyên văn lời phát biểu của ngời nào, dùng kèm với dấu ngoặc kép
- Câu gián tiếp hay câu tờng thuật là dạng câu thuật lại những phát biểu của ngời nào.
lu ý:
- Nếu động từ tờng thuật ở thì hiên tại đơn, hiện tại hoàn thành hoặc tơng lai thì động từ trong mệnh đề danh từ không thay đổi.
Eg: She says: “I do my homework every day”.
She says she does her homework very day
- Chỉ thay đổi thì của động từ trong mệnh đề danh từ khi động từ tờng thuật
ở thì quá khứ.
Eg: She said: “I have to do a lot of homework”.
She said she had to do a lot of homework.
1 Sự thay đổi về thì của động từ trong câu tờng thuật.
Hiện tại đơn
She said: “I write a letter”. Quá khứ đơnShe said she wrote a letter.
Hiện tại tiếp diễn
She said: “ I am writing a letter”. Quá khứ tiếp diễnShe said she was writing a letter Hiện tại hoàn thành
She said: “I have written a letter”. Quá khứ hoàn thànhShe said she had written a letter Quá khứ đơn
She said: “ I wrote a letter”. Quá khứ hoàn thànhShe said she had written a letter Quá khứ tiếp diễn
She said: “ I was writing a letter”. Quá khứ hoàn thành tiếp diễnShe said she had been writing a
letter.
Quá khứ hoàn thành
She said: “ I had written a letter”. Quá khứ hoàn thànhShe said she had written a letter Tơng lai đơn
She said: “ I will write a letter”. Tơng lai trong quá khứShe said she would write a letter Tơng lai gần
She said: “ I am going to write a ( be going to ifinitive )She said she was going to write a
Trang 3letter” letter
Sự thay đổi của các từ chỉ thời gian, nơi chốn và từ chỉ định.
Eg: Mr Tan said: “I will have an important meeting tomorrow”.
Mr Tan said he would have an important meeting the following day/ the next
day.
Eg: She said: “ This rose is so beautiful”.
She said that rose was so beautiful.
3 Sự thay đổi của các động từ khuyết thiếu (modal verbs)
Is/ am/ are going to Was/ were going to
4 Các động từ khiếm khuyết nh:
Ought to, should, would, might, could, used to, would rather, had better…ta dùng công thức nh
đợc giữ nguyên trong câu tờng thuật.
V Câu hỏi tờng thuật: Yes/ No questions
Để tờng thuật lại một câu hỏi Yes/ No , mệnh đề danh từ đợc bắt đầu bằng IF/ Whether, chuyển câu hỏi về trật tự câu khẳng định và dấu hỏi đợc bỏ đi Eg: He asked me: “ Do you like sports?”
He asked me if/ whether I liked sports
6 Wh- questions
Trong câu tờng thuật, câu hỏi trở về dạng của câu khẳng định ( không có trợ
động từ Do/ does và dấu hỏi)
Eg: My friend asked me: “ Where will you spend your vacation? ”
My friend asked me where I would spend my vaction.
7 Câu mệnh lệnh
Eg: He said: “ Hurry up, Lan”.
He told Lan to hurry up.( tell sbd to do sth)
Eg: The teacher said: “ Don ’ t talk in class”.
The teacher asked us not to talk in class ( ask sbd to do/ not to do sth )
8 Trờng hợp đặc biệt
Động từ trong câu nói trực tiếp có thời gian xác định.
Eg: He said: “ I was born in 1993”.
Trang 4He said he was born in 1993.
Câu điều kiện loại 2 và 3
Eg: He said: “ If I were you, I would not come here”.
He said if he were me he would not come there.
Quá khứ giả định với wish và as if
Eg: Mary said: “ I wish I were a boy”.
Mary said she wished she were a boy.
Lời nói trực tiếp diễn tả một chân lý;
Eg: My teacher said: “ The sun rises in the East”
My teacher said that the sun rises in the East.
VI/ câu hỏi đuôi ( tags questions)
Câu hỏi đuôi là cách thêm phần hỏi vào sau một câu trần thuật để nó trở hành một câu hỏi Câu hỏi đuôi thờng đợc dùng để khẳng định, hoặc tìm sự
đồng tình về vấn đề nào đó
Câu trần thuật khẳng định thì phần câu hỏi đuôi là phủ định.
Eg: Your father is a teacher, isn’t he?
Eg: You like carrots, don t’ you?
Eg: She can speak E, can t’ she ?
Với câu trần thuật phủ định thì câu hỏi đuôi là khẳng định.
Eg: You haven t done’ your homework, have you ?
Eg: He isn’t a student, is he?
Eg: Lan can t swim’ , can she ?
Chủ ngữ của phần câu hỏi đuôi khi nào cũng phải là một đại từ (I, he, she, it,
we, you, they)
Eg: That work is difficult, isn’t it ?
Nếu động từ của câu trần thuật là các động từ nh( be, can, may, will,
shall …ta dùng công thức nh ) thì dùng luôn động từ đó trong phần câu hỏi đuôi.
Eg: Tom is over there, isn’t he ?
Nếu động từ của câu trần thuật là động từ thờng thì phải mợn trợ động từ trong phần câu hỏi đuôi.
Eg: They arrived here yesterday, didn’t they ?
Eg: She doesn t want’ to go, does she ?
Động từ trong câu hỏi đuôi nếu là câu phủ định thì luôn ở dạng viết tắt.
Eg: He will come, won t’ he ?
Câu trả lời cho một câu hỏi đuôi là Yes hay No tuỳ thuộc vào câu trần thuật
ở trớc Nếu là câu khẳng định thì câu trả lời là Yes, và trả lời No nếu trớc đó
là câu phủ định.
Eg: You like listening to music, don’ t you ?
Yes, I do.
Eg: They didn t come’ to the party, did they ?
No, they didn’ t.
Chú ý :
Phần câu hỏi đuôi đợc lên giọng khi ngời hỏi muốn hỏi xem có đúng không,
và câu trả lời có thể là Yes hoặc No.
Phần câu hỏi đuôi đợc xuống giọng khi ngời hỏi đã biết rồi và chờ một sự
đồng tình, xác nhận nên câu trả lời thờng là Yes.
IX/ câu so sánh
Có 3 cấp độ so sánh: bằng( không bằng), hơn , hơn nhất.
So sánh bằng:
Trang 5S beV(thờng) as Tính từTrạng từ as Danh/đại từ
Eg: He is as tall as his brother
Eg: Mai is as beautiful as her mother
Eg: Ba sings as well as Lan.
2 So sánh hơn.
a) Với tính từ hoặc trạng từ ngắn( có 1 âm tiết- hot, cold …ta dùng công thức nh hoặc có 2 âm tiết nhng kết thúc bằng các đuôi: y, ow, er, le, et).
S1
V(thờng) trạng từ
ngắn Eg: He is taller than me.
Eg: Nam runs faster than Ba.
Một số tính từ ngắn có 2 âm tiết nh :
b) Với tính từ hoặc trạng từ dài:
S1 BeV( thờng) More tính từ dàiTrạng từ dài Than S2
mother.
Eg: Ba works more effectively than Nam.
3 So sánh hơn nhất:
a) Với tính từ, trạng từ ngắn
S beV thờng the tính từ ngắnTrạng từ ngắn “est” N In of N số ít N số nhiều Eg1: She is the tallest (student) in my class.
Eg2: She is the tallest (student) of us.
Eg3: She runs the fastest in my class.
Eg4: She runs the fastest of us.
b) Với tính từ, trạng từ dài:
S beV thờng the most tính từ dàitrạng từ dài N in of N số ít N số nhiều Eg1: She is the most beautiful girl in my class.
Eg2: She sings the most beautifully in my class.
Các tr ờng hợp đặc biệt
Far FartherFurther The farthestThe furthest Về khoảng cách Về thời gian Late Later The latestThe last Về thời gianVề thứ tự
. 1 S(person) + spend(any tense) + time + V ing +…ta dùng công thức nh
Trang 6(Ai dung bao nhiêu thời gian lam gì).
2 It + take( any tense) + Obj (person) + time + To V …ta dùng công thức nh
(Ai mất bao nhiêu thời gian để làm gì)
3 S + V(any tense) + …ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh + in + time
( Ai làm việc gì trong bao nhiêu thời gian)
Ex: He spent 2 hours doing his HW
It took him 2 hours to do his HW
He did his HW in 2 hours
3 1 S + V(any tense) + …ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh + because of + N/ N(phrase) (Ai đó làm sao bởi vì …ta dùng công thức nh )
2 N/N(phrase) + make( any tense) + Obj(person) + V(bare) +
(Cái gì làm mcho ai đó làm sao đó )
Ex: They laughed because of the clowns
The clowns made them laugh
4 1 This is the first time + S +have/has + ever + V(PII) +
…ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh
(Đây la lần đầu tiên …ta dùng công thức nh từng làm việc gì)
2 S + have/ has + never + V(PII) + …ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh + before
(Ai cha từng làm việc gì trớc đó)
Ex: This is the first time I have ever visited Ha Long bay
I have never visited Ha Long before
5
1 S(person) + find(any tense) + N/ Obj + adj (ing):
(Ai nhận thấy cái gì ra sao)
2 S (person) + be + adj(ed) + prep + N/Obj
Ex: I found the book interesting
I was interested in the book
boring
interesting
amusing
amazing
tiring
surprising
annoying
bored with interested in amused at amazed at tired of surprised at annoyed at
6 1 When + did + S + V + …ta dùng công thức nh
(S làm cái gì đó vào khi nào )
2 How long + have/has + S + V(PII) + …ta dùng công thức nh ?
+ have/has been + Ving + …ta dùng công thức nh ?
Ex: When did you study EL?
Trang 7How long have you studied EL ?
7.1 S + last/ first + V(PI) + …ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh + adv of time
(S lần đầu, lần cuối làm cái gì)
2 The last/first time + S + V(PI) + be + Adv of time
(S lần cuối/đầu làm gì là từ khi …ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh )
3 S + haven’t/hasn’t + V(PII) + …ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh + since/ for + adv of time ( S cha từng làm gì từ/khoảng)
4 It +be + adv of time since + S + last/ first + V(PI)
Ex: I last saw Nam 2 years ago
I haven’t seen Nam for 2 years
8.1 It is + time + since + S + last + V(PI) +…ta dùng công thức nh
(Đã đợc bao nhieu thời gian kể từ lần cuối S làm việc gì)
2 S + (have/has) + not + V(PII) + …ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh + for + time
( S Cha làm gì từ/ khoảng …ta dùng công thức nh tg )
Ex: It was 2 years since I last saw him
I haven’t seen him for 2 years
1 S + take care of(any tense) + N/ Ving + …ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh
2 S + look after (any tense) + N/ Ving + …ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh
Ex: Can you take care of my house?
Can you look after my house?
9
1 S + enjoy/like + N/ Ving + …ta dùng công thức nh than + N/Ving +…ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh
2 S + would rather + V(bare) + …ta dùng công thức nh + than + V(bare) + …ta dùng công thức nh
3 S + prefer + N/Ving +…ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh + to + N/ Ving +…ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh
10
S + V + so + (much/ many/ few/ little) + N + that + S + V
…ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh
S1 + auxVnot + allow +Obj (person) + to V +
( S1 không cho phép ai làm gì )
S1 + prevent( any tense) + Obj (person) + from + Ving +
( S1 ngăn cấm ai làm việc gì)
Ex: They don t allow’ the students to smoke here
They prevent the students from smoking here
Vay, mợn ai
1 S + borrow + Obj(person) + Obj(thing)
2 S + lend + Obj(person) + Obj(thing)
Ex: Nam borrowed me money
I lent Nam money
Trang 8Hào hứng mong đợi làm việc gì đó
1 S + look forward to + Ving + …ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh
2 S+ be + excited (at, about) + Ving …ta dùng công thức nh
3 S + long to + V(bare) +…ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh
Ex: We are very excited about meeting Lan
We look forward to meeting Lan
10 1 S(N) + V + so + adj / adv + that + S + V + …ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh
2 Pron (it/they) + V + such (a/an) + adj + N + that + S + V …ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh
that he often has accidents
He is such a careless driver that he often has acccidents
11 1.S + be +the +(adj +est/most +adj) + N+ S +have/has ever + PII
2 S + have/has + never + V(PII) + such(a/an) + N + before
Ex: This is the biggest house I have ever seen
I have never seen such a big house before.
12.1 After+ S +had+ P(II) + …ta dùng công thức nh.+, S + V(PI) + …ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh
2 Before + S + V(PI) +…ta dùng công thức nh.+, + S +had +V(PII) +…ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh
Ex: Before I had finished my home work, I went to bed
After I went to bed, I had finished my home work
Adj and adv of manner/ V and N of job
S + V(present) + +Adv of manner
S + be + a/an + Adj + N(Job)
Ex: He drives carefully
He is a careful driver
good
bad
careless
hard
fast
late
early
soon
noisy
different
well badly carelessly hard
fast late early soon noisily differently
work saw invent teach cook sing play drive speak run
worker sawyer inventor teacher cook singer player driver speaker runner
Nhằm để
S + V +…ta dùng công thức nh…ta dùng công thức nh in order/ so as to + V(bare) + …ta dùng công thức nh
1 How+adj(trọng lợng, kích cỡ) + be + S (N/Pron)?
Trang 92 What +be + one’s N(träng lîng, kÝch cì)?
Ex: How tall are you?
What is your height?
tall/ high
big/small
long/short
deep
thin
thick
wide/narrow
old
height size length depth thinness thickness width age Nen / khong nen
1 S + should(not ) + V(bare) + …ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh
2 S + had better( not ) + V(bare) …ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh
S + don’t/doesn’t + V(bare) + …ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh any more
S + used to + V( bare) + …ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh
S + stop + Ving + …ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh
S + no longer + V + …ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh
S + V + …ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh + any longer
S + give up + ving + …ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh
Ex1: she doesn t smoke any more’
She used to smoke
Let’s + V(bare) + …ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh
Let’s not + V(bare) + …ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh
Let + obj ( me, her, them, Nam ) + V (bare) + …ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh
S + let/ don’t let + Obj (person) + V( bare) + …ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh
1 S + have(any tense) + Obj(thing) + V(PII) +…ta dïng c«ng thøc nh by + Obj(person)
2 S + have(any tense) + Obj(person) + V(bare) + Obj(thing)
1 S + get(any tense) + Obj(person) + to V + Obj(thing)
2 S + get(any tense) + Obj(thing) + V(PII)…ta dïng c«ng thøc nh + b y +
Obj(person
Ex1:I will have Nam repair my bike
I will have my bike repaired by Nam
Ex2: He got someone to clean the door
He got the door cleaned by someone
Is this + OK/alright/ + If I + V( bare) + …ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh ?
Would it be + OK/alright + if I + V( past) + ?
Do you mind if I + V ( bare) +…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh?
Would you mind if I + V (past) + …ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh ?
Do/would you mind+ me/my + Ving …ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh ?
Ex; Is this alright/ ok if I borrow your pen?
Do you mind if I borrow your pen?
Trang 10Would you mind if I borrowed your pen?
1 Do/ would you mind + V ing + …ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh.?
2 Can/ could/will/ would you + V(bare) + …ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh for me?
Ex: Do you mind opening the door?
Can you open the door for me?
S + V + not only +(adj/adv/Noun) + but also + (adj/ adv/ Noun) S1 + V + the same + N + as + S2(N)
S1/N1 + be + different from + S2/ N2
1 S1/N1 + V + adj/adv(so s¸nh h¬n ) + than + S2/N2
2 S2/N2 + (aux V + not) + as/so + adj/adv + as + S1/N2
Ex: She is taller than her sister
Her sister is not so tall as her
Passive voice
Active: S + V(present ) + Obj + …ta dïng c«ng thøc nh
Passive: S + is/am/are + V(PII) + …ta dïng c«ng thøc nh By + Obj
Ex: People speak English all over the world
EL is spoken all over the world by people
Active: S + V (past tense) + Obj + …ta dïng c«ng thøc nh
Passive: S + was/were + V(PII) + …ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh by + Obj
Ex: He did his home work last night
His home work was done last night by him
S + V (present progressive) + Obj + …ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh
S +(is/am/are) + being + V(PII) + …ta dïng c«ng thøc nh + by + Obj
Ex: They are building a new stadium here
A new stadium is being built here by them
S + have/has + V(PII) + Obj +…ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh
S + have/has + been + V(PII) + …ta dïng c«ng thøc nh…ta dïng c«ng thøc nh + by + Obj
Ex: I have learnt EL since 1999
EL has been learnt since 1999 by me
S + have/has + been + Ving + Obj +…ta dïng c«ng thøc nh
S + have/has + been + being + V(PII) + by + Obj
Ex: We have been playing soccer for 2 hours
Soccer has been being played for 2 hours by us
S + was/were + Ving + Obj + …ta dïng c«ng thøc nh