1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án môn tin học lớp 9 pps

22 464 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 765,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KT: HS hiểu đợc một số khái niệm thuật ngữ đơn giản về chơng trình mTKN: HS biết dùng một lệnh trong cuộc sống hàng ngày để thực hiện một vài ví dụ HS Biết áp dụng các lện quen thuộc vào

Trang 1

KT: HS hiểu đợc một số khái niệm thuật ngữ đơn giản về chơng trình mT

KN: HS biết dùng một lệnh trong cuộc sống hàng ngày để thực hiện một vài ví dụ

HS Biết áp dụng các lện quen thuộc vào bài toán cụ thể

TĐ: HS nghiêm túc trong học tập và nghiên cứu bài học

II Chuẩn bị:

GV: SGK, Máy chiếu

HS: Chuẩn bị trớc bài ở nhà

III Ph ơng pháp : vấn đáp, thuyết trình, trực quan

IV Tiến trình bài giảng

theo mong muốn của mình,

con ngời phải đa ra những

- HS lấy VD

- HS : 2 lệnh:

1.Con ngời ra lệnh cho máy tính nh thế nào?

- Để chỉ dẫn máy tính thực hiện một công việc nào đó, con ngời

đa cho máy tính một hoặc nhiều lệnh, máy tính sẽ lần lợt thực hiện các lệnh này theo

đúng thứ tự nhận đợc

VD1 : Gõ 1 chữ A lên màn hình  Ra lệnh cho MT ghi chữ lên màn hình

VD 2 Sao chép 1 đoạn vb là yêu cầu MT thực hiện 2 lệnh: sao chép ghi vào bộ nhớ và sao chép từ bộ nhớ ra vị trí mới

2 Ví dụ: rô-bốt quét nhà

Trang 2

Nếu thực hiện theo các lệnh sau đây, rô-bốt sẽ hoàn thành tốt công việc:

- HS hiểu đợc bài; biết sử dụng những lệnh hàng ngày để đa vào trơng trình MT

- HS tự lấy đựoc VD minh hoạ cho bài

- Thời gian đảm bảo

- Hoàn thành nội dung chơng trình.

Tổ trởng duyệt Giáo viên soạn

Trang 3

KT: HS hiểu đợc một số khái niệm thuật ngữ đơn giản về chơng trình MT

KN: - HS biết dùng một lệnh trong cuộc sống hàng ngày để thực hiện một vài ví dụ

- HS Biết áp dụng các lệnh quen thuộc vào bài toán cụ thể

- Biết viết chơng trình đơn giản ra lệnh cho MT làm việc

TĐ: HS nghiêm túc trong học tập và nghiên cứu bài học

II Chuẩn bị:

GV: SGK, Máy chiếu

HS: Chuẩn bị trớc bài ở nhà

III Ph ơng pháp : vấn đáp, thuyết trình, luyện tập.

IV Tiến trình bài giảng

Trang 4

nào để máy tính hiểu đợc

các lệnh của con ngời?

- Quan sát trên màn chiếu

- Suy nghĩ trả lời

- Nghe và ghi chép

3 Viết chơng trình: ra lệnh cho máy tính làm việc

 Nh vậy, thông tin đa vào máy phải đợc chuyển đổi thành dạng dãy bit (dãy các tín hiệu đợc kí hiệu bằng

0 hoặc 1).

Trang 5

- HS tự lấy đựoc VD minh hoạ cho bài, hiểu đợc nguyên lý làm thế nào để MT hiểu đợc những yêu cầu = lệnh của con ngời.

- Thời gian đảm bảo

- Hoàn thành nội dung chơng trình.

Tổ trởng duyệt Giáo viên soạn

Trang 6

-Tiết 5 - 6 :

Bài 2 Từ bài toán đến chơng trình

I Mục tiêu:

KT: - Biết con người chỉ dẫn cho mỏy tớnh thực hiện cụng việc thụng qua lệnh

- Biết chương trỡnh là cỏch để con người chỉ dẫn cho mỏy tớnh thực hiện nhiều cụng việc liờn tiếp một cỏch tự động

- Biết rằng viết chương trỡnh là viết cỏc lệnh để chỉ dẫn mỏy tớnh thực hiện cỏc cụng việc hay giải một bài toỏn cụ thể

- Biết ngụn ngữ dựng để viết chương trỡnh mỏy tớnh gọi là ngụn ngữ lập trỡnh

- Biết vai trũ của chương trỡnh dịch

TĐ: HS nghiêm túc trong học tập và nghiên cứu bài học

II Chuẩn bị:

GV: SGK, Máy chiếu

HS: Chuẩn bị trớc bài ở nhà

III Ph ơng pháp : vấn đáp, thuyết trình, luyện tập.

IV Tiến trình bài giảng

A ổn định lớp

B KTBC: Nêu 1 vài ví dụ mà em hiểu đó là “lệnh” đa ra để máy tính hiểu thực

hiện?

C Bài mới

? Em hiểu thế nào là bài

việc cụ thể thông qua các

lệnh và cho kết quả mong

Chẳng hạn, với bài toán ghi ra màn hình tổng của hai số a và b

đợc gõ vào từ bàn phím, chơng trình có thể gồm các lệnh nh hình sau đây:

Trang 7

Muốn giải đợc thì việc

xác định bài toán là rất

tìm ra lời giải của các bài

toán Lời giải của một bài

toán cụ thể phải là t duy sáng

tạo của con ngời và kết quả

của t duy đó là thuật toán

Một khi đã có thuật toán, dựa

vào thuật toán chúng ta sẽ

chạy chơng trình và cho ta lời

giải của bài toán

- Giải bài toán trên máy tính có nghĩa

là giao cho máy tính cách thực hiện các hoạt động cụ thể qua từng bớc để

từ điều kiện cho

tr-ớc ta nhận đợc kết quả cần thiết

- Ghi chép

2 Bài toán và cách xác định bài toán

Để phát biểu một bài toán cụ thể, ngời ta cần xác định rõ các điều kiện cho trớc và kết quả cần thu

đợc.

Ví dụ

Để tính diện tích hình tam giác:

 Điều kiện cho trớc: Một cạnh và chiều cao tơng ứng với cạnh đó;

 Kết quả cần thu đợc: Diện tích hình tam giác

3 Quá trình giải bài toán trên máy tính

- Máy tính giải bài toán qua các bớc sau:

+ Xác định bài toán + Thiết lập phơng án giải quyết ( Xây dựng thuật toán ) + Viết chơng trình ( lập trình ) Chú ý: khi mô tả thuật toán, ngời

ta thờng chỉ ra cả INPUT và OUTPUT kèm theo để biết đợc

Trang 8

-thuật toán đó dùng để giải bài toán nào

D Củng cố:

1 Cho một bài toán (xác định bài toán) là việc xác định các điều kiện ban đầu (thông tin

vào - INPUT) và các kết quả cần thu đợc (thông tin ra – OUTPUT)

2. Giải bài toán trên máy tính có nghĩa là giao cho máy tính cách thức (thuật toán) tìm ra lời giải cụ thể của bài toán.

3 Quá trình giải một bài toán trên máy tính có các bớc: xác định bài toán; xây dựng thuật

- Thời gian đảm bảo

- Hoàn thành nội dung bài giảng.

Tổ trởng duyệt Giáo viên soạn

Trang 9

KT: - Biết con người chỉ dẫn cho mỏy tớnh thực hiện cụng việc thụng qua lệnh.

- Biết chương trỡnh là cỏch để con người chỉ dẫn cho mỏy tớnh thực hiện nhiều cụng việc liờn tiếp một cỏch tự động

- Biết rằng viết chương trỡnh là viết cỏc lệnh để chỉ dẫn mỏy tớnh thực hiện cỏc cụng việc hay giải một bài toỏn cụ thể

- Biết ngụn ngữ dựng để viết chương trỡnh mỏy tớnh gọi là ngụn ngữ lập trỡnh

- Biết vai trũ của chương trỡnh dịch

TĐ: HS nghiêm túc trong học tập và nghiên cứu bài học

II Chuẩn bị:

GV: SGK, Máy chiếu

HS: Chuẩn bị trớc bài ở nhà

III Ph ơng pháp : vấn đáp, thuyết trình, luyện tập.

IV Tiến trình bài giảng

Bớc 2: Cho trà vào ấm.

Bớc 3: Rót nớc sôi vào ấm

4 Thuật toán và mô tả thuật toán

VD: Bài toán giải phơng trình bậc nhất dạng tổng quát bx + c =

0:

 Bớc 1 Nếu b = 0 chuyển

tới bớc 3

 Bớc 2 Tính nghiệm của phơng trình x = – c

b rồi chuyển tới bớc 4

 Bớc 3 Nếu c ≠ 0, thông báo phơng trình đã cho vô nghiệm Ngợc lại

Trang 10

(c = 0), thông báo phơng

trình có vô số nghiệm

 Bớc 4 Kết thúc thuật toán

Thuật toán là dãy các thao tác

cần thực hiện theo một trình tự xác định để thu đợc kết quả cần tìm từ những điều kiện cho trớc

5 Một số ví dụ về thuật toán.

Ví dụ 1 Một hình A đợc ghép từ một

hình chữ nhật với chiều rộng 2a, chiều dài b và một hình bán nguyệt bán kính a nh hình 5 dới đây:

Thuật toán đơn giản để tính diện tích hình A có thể gồm các bớc sau:

INPUT: a là 1/2 chiều rộng và b là chiều dài của hình chữ nhật, a là bán kính của hình bán nguyệt.

OUTPUT: Diện tích của A.

• Bớc 1 Tính S1 = 2a ì b {Tính diện tích hình chữ nhật}

• Bớc 2 Tính S2 = π a 2 /2

{Tính diện tích hình bán nguyệt}

• Bớc 3 Tính kết quả S = S1 +

S2.

* Trong biểu diễn thuật toán,

ng-ời ta thờng sử dụng kí hiệu a

Trang 11

nhiên đầu tiên

INPUT: Dãy 100 số tự nhiên đầu

tiên (từ 1 đến 100)

OUTPUT: Giá trị SUM = 1+ 2+ + 100

Bớc 1: Gán SUM ← 1; i ← 1.Bớc 2: Gán i i + 1.

Bớc 3: Nếu i ≤ 100, thì SUM ← SUM + i và chuyển lên bớc 2

Trong trờng hợp ngợc lại (i >

1. Hãy chỉ ra INPUT và OUTPUT của các bài toán sau:

a) Xác định số học sinh trong lớp cùng mang họ Trần

b) Tính tổng của các phần tử lớn hơn 0 trong dãy n số cho trớc.

c) Tìm số các số có giá trị nhỏ nhất trong n số đã cho.

2. Giả sử x và y là các biến số Hãy cho biết kết quả của việc thực hiện thuật

toán sau:

• Bớc 1 x x + y

• Bớc 2 y x - y

• Bớc 3 x x - y

Trang 12

- Chỉ ra đợc INPUT, OUTPUT trong một bài toán cụ thể.

- Từ một thuật toán HS biết đợc kết quả của bài toán.

- Thời gian đảm bảo

- Hoàn thành nội dung bài giảng.

Tổ trởng duyệt Giáo viên soạn

Trang 13

III Ph ơng pháp : vấn đáp, thuyết trình, luyện tập.

IV Tiến trình bài giảng

A ổn định lớp

B KTBC: Trình bày ghi nhớ 1,2,3, 4 sgk và trả lời bài tập1.

HS TL:

C Bài mới

HĐ của Thầy HĐ của trò Ghi bảng

? Tại sao phải lập

- HS ghi chép

HS Quan sát.

- HS suy nghĩ, trả lời:

- HS ghi chép

1 Chơng trình và ngôn ngữ lập trình.

- Để tạo một chơng trình máy tính, chúng ta phải viết chơng trình theo một

ngôn ngữ lập trình

- Ngôn ngữ lập trình là công cụ giúp để tạo ra các chơng trình máy tính

* Việc tạo ra chơng trình máy tính thực chất gồm hai bớc sau:

(1) Viết chơng trình theo ngôn ngữ lập trình;

(2) Dịch chơng trình thành ngôn ngữ

máy để máy tính hiểu đợc

2 Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?

Ngôn ngữ lập trình gồm:

- Bảng chữ cái: thờng gồm các chữ cái tiếng

Anh và một số kí hiệu khác nh dấu phép toán (+, − , *, /, ), dấu đóng mở ngoặc, dấu nháy, Nói chung, các kí tự có mặt trên bàn phím máy tính đều có mặt trong bảng chữ cái của mọi ngôn ngữ lập trình.

Trang 14

- Các quy tắc: cách viết (cú pháp) và ý nghĩa

của chúng; cách bố trí các câu lệnh thành

ch-ơng trình,

Ví dụ 1: Hình 6 dới đây là một chơng trình

đơn giản đợc viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal Sau khi dịch, kết quả chạy chơng trình

là dòng chữ "Chao Cac Ban" đợc in ra trên màn hình.

a) Từ khoá: Program, Begin, uses,End

Là những từ riêng, chỉ dành cho ngôn ngữ lập trình.

b) Sử dụng tên trong chơng trình.

- Hai đại lợng khác nhau phải có tên khác nhau

- Tên không đợc trùng với các từ khoá.

- Thời gian đảm bảo.

- Hoàn thành nội dung bài giảng.

Tổ trởng duyệt Giáo viên soạn

Trang 15

III Ph ơng pháp : vấn đáp, thuyết trình, luyện tập.

IV Tiến trình bài giảng

C Bài mới

HĐ của Thầy HĐ của trò Ghi bảng

GV sử dụng lại VD của

với từ khoá program

khai báo th viện crt với

từ khoá uses

+ Phần thân rất đơn giản

và chỉ gồm các từ khoá

beginend. cho biết

điểm bắt đầu và điểm kết

thúc phần thân chơng

- HS quan sát

VD trên màn hình và nghe

+ Khai báo các th viện (chứa các lệnh viết sẵn cần sử dụng trong ch-

ơng trình) và một số khai báo khác

- Phần thân của chơng trình gồm các

câu lệnh mà máy tính cần thực hiện

Đây là phần bắt buộc phải có

Phần khai báo có thể có hoặc không

Tuy nhiên, nếu có phần khai báo phải

Trang 16

đợc đặt trớc phần thân chơng trình

4 Ví dụ về ngôn ngữ lập trình Pascal.

Trang 17

1 Ngôn ngữ lập trình là tập hợp các kí hiệu và quy tắc sao cho có thể viết đợc

các lệnh tạo thành một chơng trình hoàn chỉnh và chạy đợc trên máy tính

2 Một chơng trình thờng có hai phần: Phần khai báo và phần thân chơng trình

CÂU HỏI Và BàI TậP

1 Hãy cho biết các bớc cần thực hiện để tạo ra các chơng trình máy tính.

- HS nắm bài tốt, nghiêm túc học tập và hăng hái phát biểu ý kiến.

- Thời gian đảm bảo

- Hoàn thành nội dung bài giảng.

Tổ trởng duyệt Giáo viên soạn

Trang 18

- KT: Hs đựoc làm quen với chơng trình lập trình Turbo Pascal.

- KN: Thực hiện được thao tỏc khởi động/kết thỳc TP, làm quen với màn hỡnh soạn thảo TP

Thực hiện được cỏc thao tỏc mở cỏc bảng chọn và chọn lệnh

Soạn thảo được một chương trỡnh Pascal đơn giản

Biết cỏch dịch, sửa lỗi trong chương trỡnh, chạy chương trỡnh và xem kết quả Biết sự cần thiết phải tuõn thủ quy định của ngụn ngữ lập trỡnh

- TĐ: HS nghiêm túc trong học tập và thực hành

II Chuẩn bị:

GV: SGK

HS: Chuẩn bị trớc bài ở nhà

III Ph ơng pháp : thuyết trình, luyện tập.

IV Tiến trình bài giảng

- Bảng chữ cái: thờng gồm các chữ cái tiếng Anh và một số kí hiệu khác nh dấu

phép toán (+, −, *, /, ), dấu đóng mở ngoặc, dấu nháy, Nói chung, các kí tự có mặt trên bàn phím máy tính đều có mặt trong bảng chữ cái của mọi ngôn ngữ lập trình

- Các quy tắc: cách viết (cú pháp) và ý nghĩa của chúng; cách bố trí các câu lệnh

thành chơng trình,

2 Cấu trúc chong trình gồm 2 thành phần: Phần khai báo và thân chơng trình Trong đó Phần thân chơng trình là quan trọng nhất

C Bài mới

HĐ của Thầy HĐ của trò Ghi bảng

GV cho HS làm quen với

việc khởi động và thoát khỏi

Turbo Pascal Nhận biết các

thành phần trên màn hình

- HS nghe và quan sát các thao tác của

Bài 1 Làm quen với việc khởi

động và thoát khỏi Turbo Pascal Nhận biết các thành phần trên màn hình của Turbo Pascal

Trang 19

chuyển giữa các lệnh trong

GV a)Khởi động Turbo Pascal bằng

một trong hai cách:

Cách 1: Nháy đúp chuột trên biểu

tợng trên màn hình nền (hoặc trong bảng chọn Start);

- Nhấn phím Enter để mở một bảng chọn

Trang 20

-một bảng chọn

Nhấn tổ hợp phím Alt+X để

thoát khỏi Turbo Pascal

- Yêu cầu HS khởi động

trình Khi hộp thoại hiện ra,

gõ tên tệp (ví dụ CT1.pas)

trong ô Save file as (phần mở

nhân

Bài 2. Soạn thảo, lu, dịch và chạy một chơng trình đơn giản.

a) Khởi động lại Turbo Pascal và

gõ các dòng lệnh dới đây:

program CTDT;

begin writeln('Chao cac ban'); write('Minh la Turbo Pascal');

end.

b)Nhấn phím F2 (hoặc lệnh

FileSave) để lu chơng trình

c) Nhấn tổ hợp phím Alt+F9 để biên dịch chơng trình

Trang 21

b) Nhấn phím bất kì và gõ lại

lệnh begin Xoá dấu chấm

sau chữ end Biên dịch

ch-ơng trình và quan sát thông

báo lỗi.

Nhấn phím bất kì để đóng hộp thoại

d) Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9

để chạy chơng trình và quan sát kết quả

Bài 3. Chỉnh sửa chơng trình,

l-u và kết thúc.

Trang 22

2 Pascal không phân biệt chữ hoa, chữ thờng: begin, BeGin, hay BEGIN đều đúng

3 Các từ khoá của Pascal: program, begin, end.

4 Lệnh kết thúc chơng trình là end. (có dấu chấm), các câu lệnh sau lệnh này bị bỏ qua trong quá trình dịch chơng trình.

5 Mỗi câu lệnh đợc kết thúc bằng dấu chấm phẩy ( ;)

6 Lệnh writeln in ra màn hình và đa con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo

Thông tin cần in ra có thể là văn bản, có thể là số, và đợc phân tách bởi dấu phẩy.

Lệnh write tơng tự nh writeln, nhng không đa con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo

- Yêu cầu hs đọc bài đọc thêm

- Thời gian đảm bảo,

- Hoàn thành nội dung thực hành.

Tổ trởng duyệt Giáo viên soạn

Ngày đăng: 04/07/2014, 23:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   1   dới   đây.   Từ   vị   trí - Giáo án môn tin học lớp 9 pps
nh 1 dới đây. Từ vị trí (Trang 1)
Ví dụ 1: Hình 6 dới đây là một chơng trình - Giáo án môn tin học lớp 9 pps
d ụ 1: Hình 6 dới đây là một chơng trình (Trang 14)
Bảng chọn. - Giáo án môn tin học lớp 9 pps
Bảng ch ọn (Trang 19)
Bảng chọn (chữ màu đỏ ở tên - Giáo án môn tin học lớp 9 pps
Bảng ch ọn (chữ màu đỏ ở tên (Trang 19)
Hình soạn thảo. - Giáo án môn tin học lớp 9 pps
Hình so ạn thảo (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w