1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

câu hỏi ôn thi hk2 hay lắm

20 310 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 706,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các phản ứng hóa học, kim loại chỉ thể hiện tính khử.. Hãy cho biết, ở phản ứng nào chỉ xảy ra sự thay đổi số oxi hóa của một nguyên tố?. Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguy

Trang 1

Đề cương ôn tập môn hóa học 10 TRƯỜNG THPT LƯU VĂN

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI HKII

+3 +2

Câu 1 : Phản ứng Fe + 1e →Fe biểu thị quá trình

nào sau đây ?

A Quá trình oxi hóa B Quá trình khử

C Quá trìmh hòa tan D Quá trình phân hủy

Câu 2 : Cho các quá trình chuyển đổi sau đây :

A SO3 → H2SO4 B H2SO4 →SO2

C HNO3 →NO2 D KClO3 →KClO4

E KNO3 →KNO2 G FeCl2 →FeCl3

Câu 3 : Trong các câu sau đây, câu nào đúng ?

A Khi một chất oxi hóa tiếp xúc với một chất khử

phải xảy ra phản ứng oxi hóa khử

B Trong các phản ứng hóa học, kim loại chỉ thể

hiện tính khử

C Một chất chỉ có thể thể hiện tính khử hoặc chỉ

có thể thể hiện tính oxi hóa

D Số oxi hóa của một nguyên tố bao giờ cũng là

số nguyên, dương

Câu 4 : Theo quan niệm mới, quá trình oxi hóa là

quá trình :

A.Thu electron B Nhường electron

C Kết hợp với oxi D Khử bỏ oxi

Câu 5 : Số mol electron cần dùng để khử 0,75 mol

Al2O3 thành Al là :

A 0,5 mol B 1,5 mol

C 3 mol D 4,5 mol

Câu 6 : Trong phản ứng : 2 Na + Cl2 →2 NaCl ,

các nguyên tử Na :

A Bị oxi hóa

B Bị khử

C.Vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

D.Không bị oxi hóa, không bị khử

Câu 7 : Cho phản ứng: M2Ox+ HNO3→M(NO3)3 +…

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng trao đồi khi x có

giá trị là bao nhiêu ?

A x = 1 B x = 2

C x = 1 hoặc x = 2 D x = 3

Câu 8 : Cho sơ đồ phản ứng sau :

H2S+KMnO4+H2SO4 (loãng)→H2O+S+MnSO4+K2SO4

Hệ số của các chất tham gia trong PTHH của phản

ứng trên lần lượt là :

A 3, 2, 5 B 5, 2, 3

C 2, 2, 5 D 5, 2, 4

Câu 9 : Trong 4 phản ứng dưới đây, phản ứng nào

không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố ?

A Sự tương tác của natri clorua và bạc nitrat trong

dung dịch

B Sự tương tác của sắt với clo

C Sự hòa tan kẽm trong dung dịch H2SO4 loãng

D Sự phân hủy kali pemanganat khi đun nóng

Câu 10 : Trong phản ứng :

Zn + CuCl2 →ZnCl2 + Cu đồng (II) clorua :

A Bị oxi hóa

B Bị khử

C Vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

D Không bị oxi hóa, không bị khử

Câu 11 : Trong các phản ứng sau, ở phản ứng nào

NH3 đóng vai trò chất oxi hóa ?

A. 2 NH3 + 2 Na →2 NaNH2 + H2

B. 2 NH3 + 3 Cl2 → N2 + 6 HCl

C. 2 NH3+ H2O2+ MnSO4 →MnO2+ (NH4)2SO4

D. 4 NH3 + 5 O2 → 4 NO + 6 H2O

Câu 12 : Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản

ứng oxi hóa – khử ?

A. 4 Na + O2 →2 Na2O

B. Na2O + H2O →2 NaOH

C. NaCl + AgNO3 → AgCl↓+ NaNO3

D. Na2CO3 + 2 HCl → 2 NaCl + CO2↑+ H2O

Câu 13 : Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng

nào không phải là phản ứng oxi hóa khử ?

A. Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2↑

B. FeS + 2 HCl → FeCl2 + H2S↑

C. 2 FeCl3 + Cu →2 FeCl2 + CuCl2

D. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Câu 14 : Trong phản ứng :

Cl2+ 2NaOH→NaCl+ NaClO+H2O Các phân tử clo :

A Bị oxi hóa

B Bị khử

C Vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

D Không bị oxi hóa, không bị khử

Câu 15 : Số oxi hóa của clo trong axit pecloric

HClO4 là :

A +3 B +5

C +7 D –1

Câu 16 : Theo quan niệm mới, sự khử là :

A Sự thu eletron B Sự nhường electron

C Sự kết hợp với oxi D Sự khử bỏ oxi

Câu 17 : Trong các phản ứng hóa học, các nguyên

tử kim loại :

A Chỉ thể hiện tính khử

B Chỉ thể hiện tính oxi hóa

C Có thể thể hiện tính oxi hóa hoặc thể hiện tính khử

D Không thể hiện tính khử hoặc tính oxi hóa

Câu 18 : Cho các phản ứng sau :

KCl + AgNO3 → AgCl↓+ KNO3 (1)

2 KNO3 →to

2 KNO2 + O2↑ (2) CaO + 3 C →to CaC2 + CO (3)

Trang 2

Đề cương ôn tập môn hóa học 10 TRƯỜNG THPT LƯU VĂN

2 H2S + SO2 →to 3 S + 2 H2O (4)

CaO + H2O → Ca(OH)2 (5)

2 FeCl2 + Cl2 → 2 FeCl3 (6)

CaCO3 →t0 CaO + CO2 (7)

CuO + H2 →t0 Cu + H2O (8)

Dãy nào sau đây chỉ gồm các phản ứng oxi hóa khử? A (1), (2), (3), (4), (5)

B B (2), (3), (4), (5), (6) C (2), (3), (4), (6), (8)

D (4), (5), (6), (7), (8) Câu 19 : Những nguyên tố ở nhóm nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5 ? A IV A B VA

C VI A D VII A Câu 20 : Cho các phản ứng : CaCO3 →t0 CaO + CO2↑ (1)

SO2 + H2O → H2SO3 (2)

2 Cu(NO3)2 →t0 2 CuO + 4 NO2 + O2↑ (3)

Cu(OH)2 →t0 CuO + H 2O (4)

2 KMnO4 →t0 K2MnO4 + MnO2 + O2 (5)

NH4Cl →t0 NH3 + HCl (6)

Các phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa là : A (1),(2),(3) B.(4),(5),(6)

C (3),(5) D (4),(6) Câu 21 : Cho sơ đồ của các phản ứng oxi hóa – khử sau đây Hãy cho biết, ở phản ứng nào chỉ xảy ra sự thay đổi số oxi hóa của một nguyên tố ? A KClO3 →t0 KCl + O2↑ B KMnO4 →t0 K2MnO4 + MnO2 + O2↑ C KNO3 →t0 KNO2 + O2↑ D NH4NO3 →t0 N2O + H2O Câu 22 : Cho sơ đồ phản ứng : Fe3O4 + HNO3 →Fe(NO3)3 + NO + H2O Trong PTHH của phản ứng trên, các hệ số tương ứng với phân tử các chất là dãy số nào sau đây ? A 3, 14, 9, 1, 7 B 3, 28, 9, 1, 14 C 3, 26, 9, 2, 13 D 2, 28, 6, 1, 14 Câu 23 : Các nguyên tố halogen đều có : A 3e ở lớp electron ngoài cùng B 5e ở lớp electron ngoài cùng C 7e ở lớp electron ngoài cùng D 8e ở lớp electron ngoài cùng Câu 24 : PTHH nào sau đây biển diễn đúng phản ứng của dây sắt nóng đỏ cháy trong khí Cl2 ? A. Fe + Cl2 → FeCl2 B. 2 Fe + 3 Cl2 →2 FeCl3 C. 3 Fe + 4 Cl2 → FeCl2 + 2 FeCl3 D. Tất cả đều đúng Câu 25 : Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí A A là khí nào trong số các khí sau ? A CO B Cl2 C H2 D N2 Câu 26 : Trong phản ứng : Cl2 + H2O HCl + HClO Phát biểu nào sau đây đúng ? A Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa B Clo chỉ đóng vai trò chất khử C Clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử D Nước đóng vai trò chất khử Câu 27 : Phản ứng của khí Cl2 vớI khí H2 xảy ra ở điều kiện nào sau đây ? A Nhiệt độ thấp dưới 0oC B Trong bóng tối, nhiệt độ thường 25oC C Trong bóng tối D Có chiếu sáng Câu 28 : Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hiđro clorua trong phòng thí nghiệm ? A. H2 + Cl2 →t0 2 HCl B. Cl2 + H2O → HCl + HClO C. Cl2 + SO2 + 2 H2O → 2 HCl + H2SO4 D. NaCl (r) + H2SO4 (đặc) →t0 NaHSO4 + HCl Câu 29 : Chất nào sau đây không thể làm khô khí hiđro clorua ? A P2O5 B NaOH rắn C H2SO4 đđ D CaCl2 khan Câu 30 : Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử ? A 4 HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2 H2O B 2 HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2 H2O C 2 HCl + CuO → CuCl2 + H2O D 2 HCl + Zn → ZnCl2 + H2 Câu 31 : Nước Giaven là hỗn hợp các chất nào sau đây ? A HCl, HClO, H2O B NaCl, NaClO, H2O C NaCl, NaClO3, H2O D NaCl, NaClO4, H2O Câu 32 : Tính chất sát trùng và tẩy màu của nước Giaven là do nguyên nhân nào sau đây ? A Do chất NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh B Do chất NaClO phân hủy ra Cl2 là chất oxi hóa mạnh C Do trong chất NaClO, nguyên tử Cl có số oxi hóa là +1, thể hiện tính oxi hóa mạnh D Do chất NaCl trong nuớc Giaven có tính tẩy màu và sát trùng Câu 33 : Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự: F, O, N, Cl Phân tử có liên kết phân cực nhất là phân tử nào sau đây ? A F2O B Cl2O

C ClF D NCl3 Câu 34 : Chất chỉ có tính oxi hóa là : A F2 B Cl2

C Br2 D Cả 3 chất A, B, C

Câu 35 : Có 4 chất bột màu trắng : bột vôi sống, bột

gạo, bột thạch cao (CaSO4.2H2O) và bột đá vôi

Trang 3

Đề cương ôn tập môn hóa học 10 TRƯỜNG THPT LƯU VĂN

(CaCO3) Chỉ dùng 1 chất nào trong các chất cho

dưới đây là có thể nhận biết ngay được bột gạo ?

A Dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4

C Dung dịch Br2 D Dung dịch I2

Câu 36 : Cho phản ứng :

SO2 + Br2 + 2 H2O →H2SO4 + 2X

Hỏi X là chất nào sau đây ?

A HBr B HBrO

C HBrO3 D HBrO4

Câu 37 : Khi đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch

chất nào sau đây sẽ thu được kết tủa màu vàng đậm

nhất ?

A Dung dịch HF B Dung dịch HCl

C Dung dịch HBr D Dung dịch HI

Câu 38 : Brom bị lẫn tạp chất là Clo Để thu được

Brom cần làm cách nào sau đây ?

A Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng

B Dẫn hỗn hợp đi qua nước

C Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr

D Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI

Câu 39 : Dãy axit nào sau đây sắp xếp theo đúng

thứ tự giảm dần tính axit ?

A HI > HBr > HCl > HF

B HF > HCl > HBr > HI

C HCl > HBr > HI > HF

D HCl > HBr > HF > HI

Câu 40 : Dãy ion nào sau đây sắp xếp theo đúng

thứ tự giảm dần tính khử ?

A. F - > Cl - > Br - > I –

B. I - > Br - > Cl - > F –

C. Br - > I - > Cl - > F –

D. Cl - > F - > Br - > I –

Câu 41 : Cho các phản ứng sau :

A. 2 HgO →t0 2 Hg + O2

B. CaCO3 →t0 CaO + CO2

C. 2 Al(OH)3 →t0 Al2O3 + 3 H2O

D. 2 NaHCO3 →t0 Na2CO3 + CO2 + H2O

Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử ?

Câu 42 : Cho các phản ứng sau :

A 4 NH3 + 5 O2 t 0 →−xt 4 NO + 6 H2O

B 2 NH3 + 3 Cl2 → N2 + 6 HCl

C 2 NH3 + 3 CuO →t0 3 Cu + N2 + 3 H2O

D 2NH3 +H2O2 +MnSO4 →MnO2 + (NH4)2SO4

Ở phản ứng nào NH3 không đóng vai trò chất khử ?

Câu 43 : Trong số các phản ứng sau :

A. HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O

B. N2O5 + H2O → 2 HNO3

C. 2 HNO3 + 3 H2S → 3 S + 2 NO + 4 H2O

D. 2 Fe(OH)3 →t0 Fe2O3 + 3 H2O

Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử ?

Câu 44 : Trong phản ứng :

3 NO2 + H2O →2 HNO3 + NO, NO2 đóng vai trò :

A Là chất oxi hóa

B Là chất khử

C Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

D Không là chất oxi hóa và cũng không là chất khử

Câu 45 : Cho phản ứng : 2 Na + Cl2 → 2 NaCl Trong phản ứng này, nguyên tử natri :

A Bị oxi hóa

B Bị khử

C Vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

D Không bị oxi hóa, không bị khử

Câu 46 : Cho phản ứng : Zn + CuCl2 →ZnCl2 + Cu Trong phản ứng này, 1 mol ion Cu2+ :

A Đã nhận 1 mol electron

B Đã nhận 2 mol electron

C Đã nhường 1 mol electron

D Đã nhường 2 mol electron

Câu 47 : Cho các phản ứng sau :

A. Al4C3 + 12 H2O → 4 Al(OH)3 + 3 CH4

B. 2 Na + 2 H2O → 2 NaOH + H2

C. NaH + H2O → NaOH + H2

D. 2 F2 + 2 H2O → 4 HF + O2 Phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa khử ?

Câu 48 : Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi

hóa khử là :

A Tạo ra chất kết tủa

B Tạo ra chất khí

C Có sự thay đổi màu sắc của các chất

D Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

Câu 49 : Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn

không là phản ứng oxi hóa khử ?

A Phản ứng hóa hợp

B Phản ứng phân hủy

C Phản ứng thế trong hóa vô cơ

D Phản ứng trao đổi

Câu 50 : Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là

phản ứng oxi hóa khử ?

A Phản ứng hóa hợp

B Phản ứng phân hủy

C Phản ứng thế trong hóa vô cơ

D Phản ứng trao đổi

Câu 51 : Kim loại nào sau đây tác dụng với dung

dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại ?

A Fe B Zn

C Cu D Ag

Câu 52 : Cho sơ đồ : Mg 0 → + 2

Mg + 2e

A Sơ đồ trên biểu diễn sự khử Mg

B Sơ đồ trên biểu diễn sự oxi hóa Mg

C Sơ đồ trên biểu diễn sự oxi hóa khử Mg

D Sơ đồ trên biểu diễn Mg là một kim loại

Câu 53 : CuO + +2−2 H0 2 → Cu +0 H+12

2

O

Trang 4

Đề cương ôn tập môn hóa học 10 TRƯỜNG THPT LƯU VĂN

A Phương trình trên biểu diễn sự khử CuO bằng

H2 vì H2 là chất khử

B Phương trình trên biểu diễn sự oxi hóa H2

bằng CuO vì CuO là chất oxi hóa

C Phản ứng trên là một phản ứng oxi hóa khử vì

H2 đã nhường electron cho CuO

D Tất cả đều đúng

Câu 54 : Tìm phát biểu sai :

A Chất khử còn gọi là chất bị oxi hóa

B Chất khử là chất nhường electron

C Quá trình khử là quá trình chất khử nhường

electron

D Trong quá trình khử có sự giảm số oxi hóa

của nguyên tố

Câu 55 : Tìm phát biểu đúng nhất :

A Chất oxi hóa là chất nhận electron trong quá

trình khử

B Chất khử là chất nhận electron trong quá trình

oxi hóa

C Chất oxi hóa là chất nhường electron trong

quá trình khử

D Chất khử là chất nhường electron trong quá

trình khử

Câu 56 : MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O

Hệ số cân bằng cùa phản ứng trên lần lượt là :

A 2, 8, 2, 2, 4

B B 2, 4, 2, 1, 2

C 1, 4, 1, 1, 2

D Một dãy số khác

Câu 57 : Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

Hệ số cân bằng của Cu(NO3)2 và NO2 lần lượt là :

A 1, 2 B 1, 1

C 2, 1 D 2, 2

Câu 58 : Mg + H2SO4 đ →t0 MgSO4 + S + H2O

Hệ số cân bằng của MgSO4 và S lần lượt là :

A 6, 2 B 1, 3

C 3, 1 D 1, 1

Câu 59 : Cho 5,6 g Fe tác dụng vừa đủ với dung

dịch HNO3 20 % thu muối Fe(NO3)3, khí NO và

H2O Khối lượng dung dịch axit đã dùng là :

A 25,2g B 12,6g

C 196g D Một số khác

Câu 60 : Cho phản ứng :

Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Để được 1 mol NO cần bao nhiêu mol HNO3 tham

gia theo phản ứng trên ?

A 28 B 4

C 10 D 1

Câu 61 : Cho các phản ứng :

(a) Fe(OH)3 →t0

Fe2O3 + H2O (b) Ca(HCO3)2 →t0 CaCO3 + CO2 + H2O

(c) NH4Cl →t0 NH3 + HCl

Tìm phát biểu đúng nhất ?

A (a), (b) là phản ứng phân hủy, (c) là phản ứng phân hủy thuộc loại oxi hóa khử

B Đều là phản ứng oxi hóa khử

C (c) là phản ứng oxi hóa khử, (a) và (b) không

là phản ứng oxi hóa khử

D (a), (b), và (c) đều là phản ứng phân hủy và đều không là phản ứng oxi hóa khử

Câu 62 : Cho các phản ứng :

(a) 2 AgCl →t0 2 Ag + Cl2

(b) 2 Cu(NO3)2 →t0 2 CuO + 4 NO2 + O2

(c) 2 KClO3  →MnO 2 t, 0 2 KCl + 3 O2

Tìm phát biểu sai ?

A (a), (b), (c) đều là phản ứng phân hủy

B (a), (b), (c) đều là phản ứng oxi hóa khử

C Trong các phản ứng trên Cl , −1 Cu , +2 O lần lượt−2

là chất khử

D Trong các phản ứng trên Ag ,+1 N ,+5 Cl lần lượt+5

là chất oxi hóa

Câu 63 : Trong hóa học vô cơ, phản ứng thế luôn

luôn thuộc loại phản ứng oxi hóa khử vì :

A Phản ứng thế không thể là phản ứng phân hủy, trao đổi hay hóa hợp

B Trong phản ứng thế luôn luôn có sự thay thế nguyên tử hay nhóm nguyên tử này bởi nguyên tử hay nhóm nguyên tử khác

C Trong phản ứng thế luôn luôn có sự thay đổi

số oxi hóa của các nguyên tố

D Cả A, B, C đều sai

Câu 64 : Cho chuỗi biến hóa sau :

KClO3 →( 1 ) O2 →( 2 ) SO2 →( 3 ) Na2SO3

↓(4)

Na2SO4

Trong các phản ứng trên phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử ?

A (1) B (2)

C (3) và (4) D (1) và (2)

Câu 65 : Cho chuỗi biến hóa sau :

S→( 1 ) H2S→( 2 ) SO2 →( 3 ) SO3 →( 4 ) H2SO4

Trong các phản ứng trên phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa khử ?

A (1) B (2)

C (3) D (4)

Câu 66 : Câu nào đúng trong các câu sau đây :

a) Sự oxi hóa của một nguyên tố là sự lấy bớt e của nguyên tố đó, làm cho số oxi hóa của nó tăng lên b) Chất oxi hóa là chất thu e, và số oxi hóa của nó tăng sau phản ứng

c) Sự khử một nguyên tố là sự thu thêm e của nguyên tố đó, làm cho số oxi hóa của nguyên tố đó giảm xuống

d) Chất khử là chất thu e, và có số oxi hóa giảm xuống

A a, b B a, c

Trang 5

Đề cương ôn tập môn hóa học 10 TRƯỜNG THPT LƯU VĂN

C a, d D c, d

Câu 67 : Cho các chất NO, NO2, N2O5, HNO3,

HNO2, NH3, NH4Cl Số oxi hóa của N trong các

chất cho theo thứ tự trên là :

A +2, +4, +5, +5, +3, -3, -3

B –2, +4, +5, +5, +3, +3, +3

C –2, -4, -5, -5, -3, +3, +3

D +2, +4, +5, +3, -3, +5, -3

Câu 68 : Cho phản ứng :

Cu + 2 AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2 Ag

Tìm phát biểu đúng nhất ?

A Cu oxi hóa Ag thành Ag+1

B Cu khử Ag thành Ag+1

C Cu – 2e → + 2

Cu ( sự khử )

D Cu là chất khử, Ag trong AgNO+1 3 là chất oxi

hóa

Câu 69 : Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân

hủy ? Đó có phải là phản ứng phân hủy không ?

1) 2 C2H2 + 5 O2 → 4 CO2 + 2 H2O

2) I2 (rắn) → I2(khí)

3) 2 H2O → 2 H2 + O2

4) Mg + 2 HCl → MgCl2 + H2

A (1) là phản ứng phân hủy và là phản ứng oxi

hóa khử

B (2) là phản ứng phân hủy và không là phản

ứng oxi hóa khử

C (3) là phản ứng phân hủy và là phản ứng oxi

hóa khử

D (4) là phản ứng phân hủy và là phản ứng oxi

hóa khử

Câu 70 : Cho phản ứng oxi hóa khử :

FeO + HNO3 → X + NO2 + H2O, X là chất nào ?

A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3

C Fe2(NO3)3 D Fe(OH)3

Câu 71 : Cho phản ứng :

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 →Fe2(SO4)3 + K2SO4

+ MnSO4 + H2O

Hãy cân bằng phản ứng trên và cho biết 1 mol

FeSO4 tác dụng vừa đủ với bao nhiêu mol KMnO4 ?

A 0,2 mol B 0,4 mol

C 0,05 mol D 1 mol

Câu 72 : Cho phản ứng :

Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

Hãy cân bằng phản ứng trên và cho biết 1 mol Al

cần bao nhiêu mol H2SO4 để oxi hóa ? Bao nhiêu

mol H2SO4 để tạo muối ?

A 1,5 mol để oxi hóa và 1,5 mol để tạo muối

B 3 mol để oxi hóa và 3 mol để tạo muối

C 6 mol để oxi hóa và 6 mol để tạo muối

D 1 mol để oxi hóa và 1 mol để tạo muối

Câu 73 : Hỗn hợp A gồm 0,2 mol Zn và 0,1 mol Al

tác dụng vớI hỗn hợp HCl và H2SO4 loãng có dư Tìm thể tích khí sinh ra ở điều kiện chuẩn ?

A 4,78 l B 7,84 l

C 8,74 l D 7.48 l

Câu 74 : Cho Cu tác dụng vớI dung dịch HNO3 thu được muối Cu(NO3)2 và hỗn hợp khí gồm 0,1 mol

NO và 0,2 mol NO2 KhốI lượng của Cu đã phản ứng là :

A 3,2g B 6,4g

C 12,8g D 16g

Câu 75 : Cho phản ứng :

Mg + H2SO4 → MgSO4 + X + H2O

Từ 1 mol Mg tạo ra 0,25 mol X Vậy X là chất nào sau đây ?

A H2S B S

C SO2 D SO3

Câu 76 : Thí nghiệm 1 : Rót vào ống nghiệm

khoảng 2 ml dd H 2 SO 4 loãng Cho tiếp 1 viên kẽm nhỏ vào ống nghiệm Hiện tượng quan sát dược là :

A Có khí thoát ra từ dung dịch, viên kẽm tan nhanh

B Viên kẽm tan thật nhanh, dung dịch sôi lên

C Có khí thoát ra từ bề mặt viên kẽm, viên kẽm tan từ từ

D Viên kẽm không thay đổi nhưng thấy có bọt khí sinh ra

Câu 77 : Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm ở thí

nghiệm 1 là :

A Zn + 2 H2O → Z n(OH)2 + H2↑

B Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 ↑

C 2 Zn + 3 H2SO4 → Zn2(SO4)3 + 3 H2 ↑

D Zn + H2O → ZnO + H2

Câu 78 : Thí nghiệm 2: Rót vào ống nghiệm khoảnh

2 ml ddCuSO 4 loãng Đưa vào ống nghiệm một đinh sắt đã được đánh sạch bề mặt Để yên ống nghiệm khoảng 10 phút Hiện tượng quan sát được là :

A Dung dịch ban đầu có màu xanh đã chuyển dần thành màu đỏ, đinh sắt tan hết

B Dung dịch ban đầu không màu đã chuyển dần thành màu xanh, có 1 lớp Cu màu đỏ bám lên đinh sắt

C Có 1 lá đồng sinh ra, đinh sắt đã tan hết Dung dịch trở thành không màu

D Dung dịch từ màu xanh dần dần chuyển thành không màu Có 1 lớp Cu màu đỏ bám lên đinh sắt

Câu 79 : Ở thí nghiệm 2 phản ứng nào sau đây

được viết đúng ?

A. Cu + FeSO4 →Fe + CuSO4

B. Fe + CuSO4 → Cu + FeSO4

C. 2 Fe + 3 CuSO4 → 3 Cu + Fe2(SO4)3

D. 2 Fe + 2 CuSO4 → 2 Cu + Fe2(SO4)3

Trang 6

Đề cương ôn tập môn hóa học 10 TRƯỜNG THPT LƯU VĂN

Câu 80 : Thí nghiện 3 : Rót vào ống nghiệm khoảng

2 ml dd FeSO 4 , thêm vào đó 1 ml dd H 2 SO 4 loãng.

Nhỏ vào ống nghiệm trên từng giọt KMnO 4 , lắc nhẹ

ống nghiệm sau mỗI lần thêm 1 giọt dung dịch.

Hiện tượng quan sát được là :

A Dung dịch ban đầu có màu tím, khi cho

KMnO4 vào thì màu tím bị mất dần đến trong

suốt

B Dung dịch ban đầu không có màu , khi cho

KMnO4 vào thì màu tím dần dần hiện ra

C Hỗn hợp dung dịch trong ống nghiệm không

có màu, khi cho KMnO4 vào lắc nhẹ, màu tím

bị mất ngay Sau 1 thời gian khi FeSO4 đã

hết, màu tím không mất nữa nên dung dịch

dần dần nhuộm hồng rồi trở thành tím khi

KMnO4 dư

D Các hiện tượng nêu trên đều chưa đúng

Câu 81 : Ở thí nghiệm 3, trong ống nghiệm xảy ra

phản ứng :

A.3FeSO4+2KMnO4→3Fe+K2SO4+2MnSO4+4O2

B FeSO4+KMnO4+H2SO4→Fe2(SO4)3+K2SO4+

MnSO4+H2O

C 2FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2

D 10FeSO4+2KMnO4+8H2SO4→5Fe2(SO4)3+

K2SO4+ 2MnSO4+8H2O

Câu 82 : Phản ứng của FeSO4 vớI KMnO4 trong

môi trường H2SO4 là phản ứng oxi hóa khử trong đó

A Fe (trong FeSO+2 4) là chất khử, Mn (trong+7

KMnO4) là chất oxi hóa, H2SO4 là môi trường của

phản ứng

B Fe (trong FeSO+2 4) là chất bị oxi hóa, Mn (trong+7

KMnO4) là chất bị khử, H2SO4 là môi trường của

phản ứng

C FeSO4 là chất khử, H2SO4 và KMnO4 là chất

oxi hóa

D Fe (trong FeSO+2 4) đã khửMn (trong MnSO+2 4)

trong môi trường H+ (trong H2SO4)

Câu 83 : Nguyên tố halogen thuộc :

A Nhóm VII A, chu kì 4

B Nhóm VII A, đứng ở cuối các chu kì

C Nhóm VII B đứng cuối các chu kì,ngay trước

các nguyên tố khí hiếm

D Nhóm VII A ngay trước các nguyên tố khí

hiếm ở mỗi chu kì, ngoạI trừ chu kì 1

Câu 84 : Khi dẫn khí clo vào nước :

A Các phân tử khí clo phân tán vào nước theo

hiện tượng vật lí tạo dung dịch màu vàng nhạt

B Clo tan rất nhiều trong nước tạo thành nước

clo có màu vàng nhạt

C Có 1 phần khí clo tác dụng với nước tạo hỗn

hợp axit theo phản ứng hóa học và 1 phần

phân tán tạo dung dịch màu vàng nhạt

D Khí clo tác dụng với nước tạo dung dịch Giaven

Câu 85 : Chất nào sau đây không tác dụng vớI khí

clo :

A Fe B Cu

C Ag D O2

Câu 86 : Phản ứng nào sau đây viết sai :

A. H2 + Cl2 →as 2 HCl

B. Fe + Cl2 →t0 FeCl2

C. 2 Al + 3 Cl2 →t0 2 AlCl3

D. Cl2 + H2O HCl + HClO

Câu 87 : Chất nào sau đây có thể dùng để giữ khí

HCl trong qui trình điều chế clo trong phòng thí nghiệm :

A Dung dịch NaCl B Dung dịch H2SO4 đặc

C Dung dịch NaOH D Nước tinh khiết

Câu 88 : HCl nguyên chất gọi là :

A Khí hiđroclorua B Axit clohiđric

C Khí clohiđric C A, B đúng

Câu 89 : Dung dịch axit clohiđric loãng có nồng độ:

A > 37 % B < 37 %

C Từ 20 % đến 30 % D Bằng 37 %

Câu 90 : Chất nào sau đây có thể làm giấy quỳ tím

ướt hóa đỏ :

A Khí HCl khô B Dung dịch HCl

C Dung dịch NaCl D A và B

Câu 91 : Tìm phát biểu sai :

A Khi tác dụng với CuO, dung dịch HCl thể hiện tính axit

B Dung dịch HCl có tính axit mạnh hơn H2CO3

C Trong phản ứng với MnO2, HCl là chất oxi hóa

D Trong phản ứng với kim loại, HCl là chất oxi hóa

Câu 92 : Cho các phản ứng :

(1) BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2 HCl (2) H2 + Cl2 →as 2 HCl

(3) 2 NaCl + H2SO4 →t0 Na2SO4 + 2 HCl (4) CH4 + Cl2 →as CH3Cl + HCl

Phản ứng nào dùng để điều chế khí HCl trong công nghiệp ?

A (1) B (2)

C (2) & (3) D (2), (3) & (4)

Câu 93 : Dùng dung dịch AgNO3 để nhận biết muối clorua vì :

A AgCl là muối có màu trắng

B AgCl là muối không tan trong nước

C AgCl là chất có khối lượng riêng lớn sẽ lắng nhanh xuống đáy ống nghiệm

D AgCl kém bền, dễ bị phân hùy thành Ag và

Cl2

Câu 94 : Hiện tượng nào sau đây quan sát được khi

đun nóng từ từ 1 ít tinh thể iôt trong ống nghiệm ?

Trang 7

Đề cương ôn tập môn hóa học 10 TRƯỜNG THPT LƯU VĂN

A Khi đun nóng, chất rắn chuyển thành hơi màu

tím, không qua trạng thái lỏng

B Hơi màu tím chuyển vầ trạng thái rắn bám

trên miệng ống nghiệm không qua trạng thái

lỏng

C Iot chảy lỏng rồi chuyển thành hơi mảu tím

D A và B đúng

Câu 95 : Iot có tính oxi hóa yếu hơn flo, clo, brom

vì:

A Iot đứng sau các nguyên tố trên trong BTH

B Iot có khối lượng nguyên tử lớn hơn

C Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn so vớI flo,

clo, brom và có độ âm điện nhỏ hơn

D Iot có tính thăng hoa

Câu 96 : Thêm dần dần nước Clo vào dd Kali Iotua

có chứa sẵn 1 ít hồ tinh bột Hiện tượng quan sát

được là :

A Dung dịch hiện màu xanh

B Dung dịch hiện màu vàng lục của Clo

C Có kết tủa màu trắng

D Có kết tủa màu vàng

Câu 97 : Tại sao người ta thường chọn clorua vôi

để tẩy uế mà không chọn nước Giaven ?

A Vì clorua vôi có tính oxi hóa mạnh hơn

B Vì clorua vôi rẻ hơn, hàm lượng hipoclorit

cao hơn

C Vì clorua vôi có thể tác dụng với các chất hữu

D Vì tất cả các lí do trên

Câu 98 : Những chất nào sau đây có thể dùng để

điều chế clorua vôi ?

A NaCl, CaCO3, H2O C CaCl2, H2O

B HCl, MnO2, CaO, H2O D Tất cả đều đúng

Câu 99 : Một hợp chất có thành phần theo khối

lượng là 35,96% S; 62,92% O, và 1,12% H Hợp

chất này có công thức hóa học là :

A H2SO3 B H2SO4

C H2S2O7 D H2S2O8

Câu 100 : Thủy ngân là kim loại rất độc có thể

thấm qua da Một ứng dụng khá đặc biệt của lưu

huỳnh trong phòng thí nghiệm là đem rắc lên sàn

nhà có thủy ngân rơi vì :

A Lưu huỳnh là phi kim dễ bảo quản

B Thủy ngân dễ dàng tác dụng với lưu huỳnh ở

nhiệt độ thường tạo muối tan trong nước

C Lưu huỳnh rẽ tiền

D Thùy ngân là kim loại dạng lỏng rất khó tìm

thấy để thu gom được

Câu 101 : Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi vì :

A Phân tử ozon có nhiều nguyên tử hơn oxi

B Ozon tan trong nước nhiều hơn oxi

C Ozon kém bền dễ bị phân hùy thành 1 phân tử

O2 và 1 nguyên tử O có tính oxi hóa mạnh

D Ozon hấp thụ tia cực tím làm tăng tính oxi

hóa

Câu 102 : Thí nghiệm 1 : Cho vào ống nghiệm khô

1 vài tinh thề KMnO 4 , nhỏ tiếp vào ống vài giọt dd HCl đậm đặc Đậy ống nghiệm bằng nút cao su có đính 1 băng giấy màu đã thấm nước

Hiện tượng quan sát được là :

A Không có hiện tượng gì vì phản ứng chỉ xảy

ra khi đun nóng

B Có khí clo sinh ra làm cho giấy màu hóa đỏ rồi mất màu

C Có khí clo sinh ra màu lục nhạt, giấy màu nhanh chóng bị mất màu

D Có khí clo sinh ra màu vàng lục, băng giấy màu bị nhạt màu dần dần

Câu 103 : Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm ở thí

nghiệm 1 là : A.16HCl+2KMnO4→5Cl2+2MnO2+2KCl+8H2O B.16HCl+2KMnO4→5Cl2+2MnCl2+2KCl+8H2O

C 2HCl KMnO →4 H2 + Cl2

D.16HCl+2KMnO4→5Cl2+2MnCl4+2KCl+8H2O

Câu 104 : Ở thí nghiệm 1, băng giấy màu bị nhạt

màu là do :

A Clo tác dụng với nước tạo HClO có tính tẩy màu

B Clo tác dụng với nước tạo thành hỗn hợp axit trong đó có HClO có tính oxi hóa mạnh

C Clo oxi hóa chất màu thành chất không màu

D KMnO4, Cl2, HCl đều là các chất oxi hóa mạnh có tính tẩy màu

Câu 105 : Thí nghiệm 2 : Cho vào ống nghiệm (1)

một ít NaCl rồi rót dd H 2 SO 4 đặc vào đủ để thấm ướt lớp muối Rót khoảng 8 ml nước cất vào ống nghiệm (2) Đun cẩn thận ống nghiệm (1) nếu thấy sủI bọt mạnh thì tạm ngừng đun.

Hướng dẫn nêu trên còn thiếu thao tác nào sau đây :

A Đậy nút ống nghiệm rồi mới đun

B Lắp thêm nhiệt kế để kiểm soát nhiệt độ

C Nghiền mịn muối ăn rồi mới cho vào ống nghiệm

D Lắp ống dẫn khí từ thí nghiệm (1) qua ống nghiệm (2) Dùng bông đậy miệng ống nghiệm (2) rồi mới đun

Câu 106 : Ở thí nghiệm 2, khí qua ống nghiệm (2)

A Cl2 B HCl

C HCl, Cl2 D HCl, H2SO4

Câu 107 : Ở thí nghiệm 2, sau khi kết thúc phản

ứng điều chế, cho 1 ít quỳ tím vào ống nghiệm (2) thì :

A Dung dịch hiện màu xanh

B Dung dịch không đổi màu

C Dung dịch hiện màu đỏ

D Dung dịch hiện màu đỏ rồI mất màu

Câu 108 : Thí nghiệm 1 : Rót vào ống nghiệm

khoảng 1 ml dd NaBr Nhỏ tiếp vào ống nghiệm vài giọt nước clo, lắc nhẹ Hiện tượng quan sát được :

Trang 8

Đề cương ôn tập môn hóa học 10 TRƯỜNG THPT LƯU VĂN

A Dung dịch hiện màu vàng đậm chuyển dần

sang nâu đỏ của Br2 mới sinh ra

B Dung dịch nhuộm màu vàng nhạt của nước

clo

C Dung dịch từ nâu đỏ chuyển về không màu

D Có Br2 sinh ra không tan trong nước

Câu 109 : Trong thí nghiệm 1 xảy ra phản ứng :

Cl0 2 + 2 NaBr −1 → 2 Na − 1

Cl + Br0 2

Chọn phát biểu đúng ?

A Clo đã khử Br – thành Br2

B Clo đã oxi hoá Br – thành Br2

C Br – đã oxi hóa Cl2 thành Cl -

D Br – đã khử Cl – thành Cl2

Câu 110 : Thí nghiệm 2 : Rót vào ống nghiệm

khoảng 1 ml dd NaI Nhỏ tiếp vào ống vài giọt nước

Brôm,lắc nhẹ Hiện tượng quan sát được là :

A Dung dịch trở thành màu tím

B Dung dịch trở nên sẫm màu

C Dung dịch nhuộm màu nâu đỏ của Br2

D Không thấy sự thay đổi màu

Câu 111 : Tính chất nào sau đây chứng tỏ Br2 có

tính oxi hóa mạnh hơn I2 ?

A HI có tính axit mạnh hơn HBr

B Cl2 oxi hóa −I thành I1 2 theo phản ứng

Cl2 + 2 NaI → 2 NaCl + I2

C Br2 oxi hóa −I thành I1 2 theo phản ứng

Br2 + 2 NaI → 2 NaBr + I2

D Tất cả đều đúng

Câu 112 : Thí nghiệm 3 : Cho vào ống nghiệm

khoảng 1 ml dd hồ tinh bột Nhỏ tiếp 1 giọt nước

Iot vào ống nghiệm Quan sát hiện tượng Đun nóng

ống nghiệm, sau đó để nguội Hiện tượng quan sát

được là :

A Cho I2 vào hồ tinh bột, I2 tác dụng với hồ tinh

bột tạo hợp chất có màu xanh Khi đun nóng,

hợp chất bị phân hủy màu xanh biến mất Khi

để nguội I2 lại kết hợp với hồ tinh bột nên

màu xanh xuất hiện trở lại

B Cho I2 vào hồ tinh bột, đun nóng thì I2 tác

dụng với hồ tinh bột tạo hợp chất có màu

xanh Khi để nguội màu xanh biến mất

C Cho I2 vào hồ tinh bột, I2 tác dụng với hồ tinh

bột tạo thành hợp chất màu xanh rất bền Khi

đun nóng hay để nguộI màu xanh vẫn không

thay đổi

D Hiện tượng không xác định vì còn phụ thuộc

nồng độ I2

Câu 113 : Cho khoảng 1 ml dd KI vào ống nghiệm,

nhỏ tiếp vài giọt hồ tinh bột, sau đó cho tiếp vài giọt

nước Br2 Chọn phát biểu đúng cho thí nghiệm trên

A KI khử Br2 thành I2 làm hồ tinh bột hóa xanh

B Br2 kết hợp với hồ tinh bột tạo hợp chất có

màu xanh

C Br2 tác dụng với KI tạo I2, I2 tác dụng với hồ tinh bột tạo hợp chất có màu xanh

D Không thấy hiện tượng gì vì chưa đun nóng ống nghiệm nên các phản ứng chưa xảy ra

Câu 114 : Thí nghiệm 1 : Đốt nóng 1 đoạn dây thép

xoắn ( có gắn mẫu than ở đầu để làm mồi ) trên ngọn lử đèn cồn rồI đưa nhanh vào bình đựng khí oxi Phản ứng hóa học nào đã xảy ra ?

A. C + O2 →t0 CO2

B. 3 Fe + 2 O2 →t0 Fe3O4

C. C + 4 Fe + 3 O2 →t0 CO + 2 Fe2O3

D. Cả A và B

Câu 115 : Tìm phát biểu đúng :

A Trong thí nghiệm 1 : O2 là chất bị oxi hóa, Fe

là chất khử, C là chất khử

B Để ngoài không khí mẫu than cháy chậm, đua vào bình O2 mẫu than cháy nhanh làm mồi cho Fe cháy mãnh liệt phát ra nhiều tia lửa sáng rực

C Fe là 1 kim loại chỉ tác dụng với O2 khi đốt nóng

D Oxi nguyên chất có tính oxi hóa mạnh hơn oxi trong không khí

Câu 116 : Thí nghiệm 2 : Đun nóng liên tục 1 ít lưu

huỳnh trong ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn Bài

tường trình thí nghiệm của 1 học sinh gồm những câu sau đây :

a) Tiếp tục đun nóng lưu huỳnh sôi lên và bay hơi b) Lưu huỳnh là chất rắn màu vàng

c) Lưu huỳnh nóng chảy thành chất lỏng màu vàng rất linh động

d) Cho lưu huỳnh vào chén nung e) Đun nóng thêm lưu huỳnh trơ nên quánh nhớt

có màu nâu đỏ f) Đun đến trên 1000C Hãy sắp xếp các câu trên theo thứ tự đúng với hiện tượng thí nghiệm ?

A b, f, c, d, a, e

B B d, f, b, c, a, e

C b, d, f, c, e, a

D Một thứ tự khác

Câu 117 : Tìm phát biểu đúng :

A Thí nghiệm 2 cho thấy ảnh hưởng của nhiệt

độ đến tính chất vật lí của lưu huỳnh

B Thí nghiệm 2 cho thấy lưu huỳnh có cấu trúc vòng 8 cạnh nên rất khó bay hơi

C Thí nghiệm 2 giải thích rất khó tách lưu huỳnh từ tinh thể thành nguyên tử tự do

D Thí nghiệm 2 cho thấy lưu huỳnh có nhiệt độ nóng chảy thấp nhưng nhiệt độ sôi cao

Câu 118 : Thí nghiệm 3 : Cho 1 ít hỗn hợp bột sắt

và lưu huỳnh vào đáy ống nghiệm Đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn cho đến khi phản ứng xảy ra Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm là :

A. S + O2 →t0 SO2 ; 3 Fe + 2 O2 →t0 Fe3O4

Trang 9

Đề cương ụn tập mụn húa học 10 TRƯỜNG THPT LƯU VĂN

B. S + Fe →t0 FeS

C. 2 S + Fe →t0 FeS2

D. 3 S + 2 Fe →t0 Fe2S3

Cõu 119 : Vai trũ cỏc chất trong thớ nghiệm 3 :

A S là chất khử

B Fe là chất oxi húa

C Fe, S là chất khử ; O2 là chất oxi húa

D Fe là chất bị oxi húa, S là chất oxi húa

Cõu 120 : Thớ nghiệm 4 : Đốt lưu huỳnh chỏy trong

khụng khớ rồi đưa vào bỡnh chứa oxi

Lưu huỳnh chỏy với ngọn lửa :

A Màu vàng B Màu xanh mờ

C Sỏng rực D Màu tớm

Cõu 121 : Thớ nghiệm 4 cho thấy :

A O2 là chất bị khử

B S là chất khử

C S cú tớnh oxi húa yếu hơn oxi

D Tất cả đều đỳng

Cõu 122 : Sản phẩm sau phản ứng chỏy là :

A SO2 B SO3

C H2S D H2SO4

Cõu 123 : Khi kết thỳc thớ nghiệm 4 nờn :

A Để bỡnh phản ứng ra chỗ thoỏng cho khớ trong

bỡnh bay đi hết

B Cho 1 ớt dung dịch NaOH vào bỡnh, đậy nỳt

lại và lắc nhẹ, sau đú đem rửa với nước

C Rửa sạch bỡnh dưới vũi nước mạnh

D A, B, C đều đỳng

Câu 1: Phơng trình động học của phản ứng là phơng

trình biểu diễn sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào:

A Nồng độ các chất tham gia phản ứng và thời gian

B Nồng độ các chất tham gia phản ứng và hằng số

tốc độ phản ứng

C Nồng độ các chất tham gia phản ứng

D Nồng độ các chất trong hệ phản ứng

Câu 2: Phản ứng bậc 0 là phản ứng có tốc độ:

A Không phụ thuộc vào nồng độ chất tạo thành sau

phản ứng

B Không đổi trong suốt quá trình phản ứng

C Bằng hằng số tốc độ phản ứng k khi nồng độ các

chất tham gia phản ứng bằng đơn vị

D Bằng 0 trong suốt quá trình phản ứng

Cõu 3: Phản ứng tổng hợp amoniac là:

N 2 (k) + 3H 2 (k) 2NH 3 (k) ΔH = –92kJ

Yếu tố khụng giỳp tăng hiệu su61t tổng hợp

amoniac là :

A Tăng nhiệt độ B Tăng ỏp suất.

C, Lấy amoniac ra khỏi hỗn hợp phản ứng.

D Bổ sung thờm khớ nitơ vào hỗn hợp phản ứng.

Cõu 4: Trong cỏc phản ứng sau đõy , phản ứng nào ỏp

suất khụng ảnh hưởng đến cõn bằng phản ứng :

A N 2 + 3H 2 2NH 3

B N 2 + O 2 2NO.

C 2NO + O 2 2NO 2

D 2SO 2 + O 2 2SO 3

Cõu 5: Sự chuyển dịch cõn bằng là :

A Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận

B Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch.

C Chuyển từ trạng thỏi cõn bằng này thành trạng thỏi cõn bằng khỏc.

D Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và chiều nghịch.

Cõu 6: Cho phản ứng sau đõy ở trạng thỏi cõn bằng :

A(k) + B(k) C(k) + D(k) Nếu tỏch khớ D ra khỏi mụi trường phản ứng, thỡ :

A Cõn bằng hoỏ học chuyển dịch sang bờn phải.

B Cõn bằng hoỏ học chuyển dịch sang bờn trỏi.

C Tốc độ phản ứng thuận và tốc độ của phản ứng nghịch tăng như nhau.

D Khụng gõy ra sự chuyển dịch cõn bằng hoỏ học.

Cõu 7: Chất xỳc tỏc làm tăng tốc độ của phản ứng hoỏ

học, vỡ nú :

A Làm tăng nồng độ của cỏc chất phản ứng

B Làm tăng nhiệt độ của phản ứng.

C Làm giảm nhiệt độ của phản ứng.

D Làm giảm năng lượng hoạt hoỏ của quỏ trỡnh phản ứng.

Câu 8: Hằng số tốc độ phản ứng là tốc độ phản ứng khi:

A Nồng độ đầu của các chất tham gia phản ứng bằng đơn vị

B Nồng độ tất cả các chất tham gia phản ứng bằng

đơn vị

C Nồng độ chất nghiên cứu bằng đơn vị

D Nồng độ sản phẩm bằng đơn vị

Câu9: Tốc độ của mọi phản ứng hoá học chịu ảnh hởng

lớn bởi các yếu tố:

A Kích thớc của các hạt tham gia phản ứng

B Chất xúc tác đa vào hệ phản ứng

C Nhiệt độ tiến hành phản ứng

D Tất cả các ý trên

Câu 10: Tốc độ phản ứng là:

A Biến thiên nồng độ một chất của phản ứng trong một đơn vị thời gian

B Biến thiên nồng độ của sản phẩm phản ứng theo một đơn vị thời gian

C Thớc đo sự thay đổi lợng chất tham gia phản ứng theo thời gian

D Biến thiên nồng độ của chất nghiên cứu theo một

đơn vị thời gian

Câu 11: Đờng phản ứng là con đờng:

A Tốn ít năng lợng nhất

B Toả nhiều năng lợng nhất

C Đi qua hàng rào năng lợng

D Ngắn nhất trong không gian từ trạng thái đầu

đến trạng thái cuối

Cõu 12: Cho phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng :

H 2 (k) + Cl2 (k) 2HCl(k) + nhiệt (∆H<0) Cõn bằng sẽ chuyể dịch về bờn trỏi, khi tăng:

A Nhiệt độ B Áp suất.

C Nồng độ khớ H 2 D Nồng độ khớ Cl 2

Cõu 13: Cho phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng :

A(k) + B(k) C(k) + D(k)

Ở nhiệt độ và ỏp suất khụng đổi, xảy ra sự tăng nồng

độ của khớ A là do:

A Sự tăng nồng độ của khớ B.

B Sự giảm nồng độ của khớ B.

C Sự giảm nồng độ của khớ C.

D Sự giảm nồng độ của khớ D.

Cõu 14: Cho phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng :

H 2 (k) + Cl 2 (k) 2HCl(k) + nhiệt Cõn bằng sẽ chuyển dịch về bờn phải, khi tăng :

A Nhiệt độ B Áp suất.

C Nồng độ khớ H 2 D Nồng độ khớ HCl

Trang 10

Đề cương ụn tập mụn húa học 10 TRƯỜNG THPT LƯU VĂN Cõu 15: Ở nhiệt độ khụng đổi, hệ cõn bằng nào sẽ dịch

chuyển về bờn phải nếu tăng ỏp suất :

A 2H 2 (k) + O 2 (k) 2H 2 O(k).

B 2SO 3 (k) 2SO 2 (k) + O 2 (k)

C 2NO(k) N 2 (k) + O 2 (k)

D 2CO 2 (k) 2CO(k) + O 2 (k)

Cõu16: Đối với một hệ ở trạng thỏi cõn bằng , nếu thờm

chất xỳc tỏc thỡ :

A Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận.

B Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng nghịch.

C Làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và phản

ưng nghịch như nhau.

D Khụng làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản

ứng nghịch.

Cõu 17: Trong phản ứng tổng hợp amoniac:

N2 (k) + 3H 2 (k) 2NH 3 (k) ; ∆H= –

92kj

Sẽ thu được nhiều khớ NH 3 nếu :

A Giảm nhiệt độ và ỏp suất.

B Tăng nhiệt độ và ỏp suất.

C Tăng nhiệt độ và giảm ỏp suất.

D Giảm nhiệt độ và tăng ỏp suất.

tốc độ của một phản ứng tăng lờn 2 lần Vậy tốc độ

phản ứng tăng lờn bao nhiờu lần khi tăng nhiệt độ từ

20 0 C đến 100 0 C

A 16 lấn B 64 lần C 256 lần D 14 lần.

Câu 19: Theo quan niệm của thuyết va chạm hoạt động,

những va chạm hoạt động là những va chạm mà trớc khi

va chạm các tiểu phân phải:

A Đợc tautome hoá

B Vợt qua hàng rào thế năng

C Có năng lợng lớn hơn hoặc bằng một giá trị E

giới hạn nào đó

D Có năng lợng bằng một giá trị E giới hạn nào đó

Câu20: Năng lợng hoạt hoá của phản ứng là năng lợng:

A Đợc tính theo phơng trình Areniuyt

B D tối thiểu so với năng lợng trung bình mà các

tiểu phân phải có để khi va chạm gây ra phản

ứng

C Cung cấp cho các tiểu phân để gây ra phản ứng

D Nằm trên đỉnh của đờng phản ứng

Câu 21: ở 200 C một phản ứng có hệ số nhịêt độ γ =3 kết

thúc sau 2 giờ Phản ứng đó sau 25 phút tại nhiệt độ:

A 55 0 C

B 45 0 C

C 39 0 C

D 34,38 0 C

Câu 22: Chất xúc tác sau khi tham gia phản ứng:

A Không bị thay đổi về phơng diện hoá học

B Không bị thay đổi về phơng diện hoá học, bị

thay đổi về lợng

C Không bị thay đổi về phơng diện hoá học và

l-ợng

D Bị thay đổi hoàn toàn cả về lợng và chất

Câu 23 Chất xúc tác trong phản ứng thuận nghịch làm:

A Giảm năng lợng hoạt hoá

B Chuyển dịch cân bằng theo chiều thuận

C Chuyển dịch cân bằng theo chiều nghịch

D Tăng tốc độ phản ứng thuận

Câu 24: Tốc độ tức thời của một phản ứng là:

A Tốc độ phản ứng tại thời điểm xác định trong

quá trình phản ứng

B Tốc độ trung bình đo đợc ở nhiều thời điểm của

quá trình phản ứng

C Giá trị trung bình hiệu tốc độ tại hai thời điểm

sát nhau trong quá trình phản ứng

D Tốc độ tính bằng tốc độ trung bình của cả quá

trình phản ứng

Cõu 25: Khi bắt đầu phản ứng , nồng độ một chất là

0,024 mol/l Sau 10 giõy xảy ra phản ứng , nồng độ của chất đú là 0,022 mol/l Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là :

A 0,0003 mol/l.s B 0,00025 mol/l.s.

C 0,00015 mol/l.s D 0,0002 mol/l.s.

Cõu 26: Cho cỏc yếu tố sau:

a nồng độ chất b ỏp suất c xỳc tỏc

d nhiệt độ e diện tớch tiếp xỳc Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng núi chung là:

A a, b, c, d B b, c, d, e.

C a, c, e D a, b, c, d, e

Cõu 27: Tỡm cõu sai : Tại thời điểm cõn bằng húa học

thiết lập thỡ :

A Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

B Số mol cỏc chất tham gia phản ứng khụng đổi.

C Số mol cỏc sản phẩm khụng đổi.

D Phản ứng khụng xảy ra nữa

Cõu 28: Hệ số cõn bằng k của phản ứng phụ thuộc vào :

A Áp suất B Nhiệt độ.

C Nồng độ D Cả 3.

CHƯƠNG 4: PHẢN ỨNG OXI HểA KHỬ Cõu 1 Cho cỏc phản ứng sau:

A 2HgO →t o 2Hg + O2

B CaCO3 →t o CaO + CO2

C Al(OH)3 →t o Al2O3 + 3H2O

D 2NaHCO3 →t o Na2CO3 + CO2 + H2O Phản ứng nào là phản ứng oxi húa – khử?

Cõu 2 Cho cỏc phản ứng sau:

A 4NH3 + 5O2  →o, xt 4NO + 6H2O

B 2NH3 + 3Cl2→ N2 + 6HCl

C 2NH3 + 3CuO →t o 3Cu + N2 + 3H2O

D 2NH3 + H2O2 + MnSO4→ MnO2 + (NH4)2SO4

Ở phản ứng nào NH3 đúng vai trũ chất khử?

Cõu 3 Trong số cỏc phản ứng sau?

A HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O

B N2O5 + H2O → 2HNO3

C 2HNO3 + 3H2S → 3S + 2NO + 4H2O

D Fe(OH)3 →t o Fe2O3 + 3H2O Phản ứng nào là phản ứng oxi húa – khử?

Cõu 4 Trong phản ứng:

3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO

NO2 đúng vai trũ

A là chất oxi húa

B là chất khử

C là chất oxi húa, nhưng cũng đồng thời là chất khử

D khụng là chất oxi húa và cũng khụng là chất khử

Chọn đỏp ỏn đỳng

Ngày đăng: 04/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w