- Nhận biết được động từ trong câu hoặc thể hiện qua tranh ảnh BT mục III II.. - Gọi HS đọc thuộc lòng và tình huống sử dụng các câu tực ngữ : + Cầu được ước thấy.. - Yêu cầu HS thảo lu
Trang 1ĐỘNG TỪ
I MỤC TIÊU:
- Hiểu thế nào là động từ (từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật: người, sự vật,
hiện tượng)
- Nhận biết được động từ trong câu hoặc thể hiện qua tranh ảnh (BT mục III)
II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2
- Giấy khổ để HS học nhóm
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Giáo viên Học sinh 1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS làm bài tập 4 (bài MRVT : ước
mơ)
- Gọi HS đọc thuộc lòng và tình huống sử
dụng các câu tực ngữ :
+ Cầu được ước thấy
+ Ước sao được vậy
+ Ước của trái mùa
+ Đứng núi này trông núi nọ
Nhận xét và cho điểm từng HS
2.Bài mới : Giới thiệu bài:
- Viết câu văn lên bảng: Vua Mi-đát thử
bẻ một cành sồi, cành đó liền biến thành
vàng
- Yêu cầu HS phân tích câu
- Những từ loại nào trong câu mà em biết?
- Vậy loại từ bẻ, biến thành là gì?
Bài học hôm nay sẽ giúp các em trả lời
câu hỏi đó
Tìm hiểu ví dụ:
- Gọi HS đọc phần nhận xét
- 1 HS lên bảng làm bài
- HS đọc thuộc lòng và nêu tình huống sử dụng
- HS đọc câu văn trên bảng
- Phân tích câu: Vua/ Mi-đát/ thử/ bẻ/ một/ cành/ sồi, cành/ đó/ liền/ biến/ thành/ vàng
- Em đã biết:
• Danh từ chung: vua, một, cành, sồi, vàng
• Danh từ riêng: Mi-đát
- Lắng nghe
- HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng từng
Trang 2- Yêu cầu HS thảo luận trong nhóm để tìm
các từ theo yêu cầu
- Gọi HS phát biểu ý kiến Các HS khác
nhận xét bổ sung
- Kết luận lời giải đúng
Ghi nhớ:
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ trong SGK
Nhắc HS đọc thầm để thuộc ngay tại lớp
- Yêu cầu HS lấy ví dụ về động từ chỉ hoạt
động, động từ chỉ trạng thái
Luyện tập:
Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu
- Phát giấy và bút dạ cho từng nhóm Yêu
cầu HS thảo luận và tìm từ Nhóm nào
xong trước dán phiếu lên bảng để các
nhóm khác bổ sung
- Kết luận về các từ đúng Tuyên dương
nhóm tìm được nhiều động từ
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi Dùng bút
ghi vào vở nháp
- Gọi HS trình bày, HS khác theo dõi, bổ
sung (nếu sai)
- Kết luận lời giải đúng
bài tập
- 2 HS ngồi cùng bàn thảo luận, viết các từ tìm được trong vở nháp
- Phát biểu nhận xét, bổ sung
Các từ:
- Chỉ hoạt động của anh chiến sĩ hoặc của thiếu nhi: nhì, nghĩ, thấy
- Chỉ trạng thái của các sự vật:
+ Của dòng thác: đổ, (đổ xuống)
+ Của lá cờ : bay
- 3, 4 HS đọc thành tiếng
- HS lấy ví dụ
- 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu và nội dung bài, cả lớp đọc thầm
- Hoạt động trong nhóm
- HS viết vào vở
Các hoạt động ở nhà Các hoạt động ở trường Đánh răng, rửa
mặt, ăn cơm, uống nước, trông
em, quét nhà, tưới cây, tập thể dục, cho gà ăn,
……
Học bài, làm bài, nghe giảng, lau bảng, kê bàn ghế, chăm sóc cây, tưới cây, …………
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi làm bài
- HS trình bày, nhận xét bổ sung
- Chữa bài:
+ Đến – Yết Kiêu – cho – nhận – xin –
Trang 3Bài 3:- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Treo tranh minh họa và gọi HS lên bảng
chỉ vào tranh để mô tả trò chơi
- Hỏi HS đã hiểu cách chơi chưa
- Tổ chức cho HS thi biểu diễn kịch câm
+ hoạt động trong nhóm GV gợi ý các hoạt
động cho từng nhóm
làm – dùi – có thể – lặn + Mỉm cười – ưng thuận – thử – bẻ – biến thành – ngắt – thành – tưởng – có
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
- 2 HS lên mô tả
- Từng nhóm 4 HS biểu diễn các hoạt động có thể nhóm bạn làm bằng các cử chỉ, động tác Đảm bảo HS nào cũng biểu diễn và đoán hoạt động
3/ Củng cố, dặn dò:
- Thế nào là động từ? Động từ được dùng ở đâu?
- Về nhà học thuộc phần ghi nhớ trong SGK Tìm 10 từ chỉ động tác đã chơi ở trò chơi xem kịch câm
- Chuẩn bị bài : Luyện tập về động từ
- Nhận xét tiết học