phòng gd- ĐT trực ninh cộng hòa x hội chủ nghĩa việt nam ãtrờng thcs trực cờng Độc lập – Tự do – Hạnh phúc cơ sở dữ liệu của nhà trờng Thời điểm báo cáo: Tính đến ngày 30/12/2009 I- Thôn
Trang 1phòng gd- ĐT trực ninh cộng hòa x hội chủ nghĩa việt nam ã
trờng thcs trực cờng Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
cơ sở dữ liệu của nhà trờng
(Thời điểm báo cáo: Tính đến ngày 30/12/2009)
I- Thông tin chung của nhà tr ờng:
1- Tên trờng: (Theo quyết định thành lập)
- Tiếng Việt: trờng trung học cơ sở trực Cờng
- Tiếng Anh:
- Tên trớc đây: Trờng cấp II dân lập Trực Ninh
- Cơ quan chủ quản: Phòng GD-ĐT Trực Ninh
vn
Năm thành lập
tr-ờng (theo Quyết
định thành lập)
1953-1954 (có tên là trờng cấp 3 liên khu 3
có từ lớp 5 lớp 9–
Số điểm trờng 1
2- Điểm trờng: (nếu có)
TT Tên điểm tr-ờng Địa chỉ Diện tích Khoảng cách số học Tổng
sinh
Tổng số lớp (Ghi rõ
số lớp 6
đến lớp 9)
Tên cán
bộ, giáo viên phụ trách)
1 THCS Trực
C-ờng
Lớp 7: 3 Lớp 8: 3 Lớp 9: 3
Phạm Văn Hải
Trang 23- Th«ng tin chung vÒ líp häc vµ häc sinh:
Líp 6 Líp 7 Líp 8 Líp 9
- Häc sinh ngêi d©n téc thiÓu sè:
Nguyªn nh©n bá häc:
- Hoµn c¶nh khã kh¨n:
- Häc lùc yÕu, kÐm:
- Xa trêng, ®i l¹i khã kh¨n:
- Nguyªn nh©n kh¸c:
Sè häc sinh häc ngo¹i ng÷:
Trang 3Loại học sinh Tổng số Chia ra
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
Số buổi của lớp học/tuần:
- Số lớp học 5 buổi/tuần.
(*) Con liệt sĩ, thơng binh, bệnh binh; học sinh nhiễm chất độc da cam, hộ nghèo.
Các chỉ số 2005 - 2006Năm học 2006 - 2007Năm học 2007 - 2008Năm học 2008 - 2009Năm học 2009-2010Học kỳ I
Sĩ số bình quân học
Tỷ lệ học sinh trên
giáo viên
617/37=17 582/37=16 532/34=16 460/34=14
416/29= 14
Tỷ lệ học sinh có kết
quả học tập trung
bình và dới trung
bình.
200/617=32,4% 228/582=39,1% 241/532=45,3% 228/460=49,5%
56,4%
Tỷ lệ học sinh có kết
quả học tập dới trung
15,1
Tỷ lệ học sinh có kết
quả học tập trung
bình.
Tỷ lệ học sinh có kết
Tỷ lệ học sinh có kết
quả học tập giỏi và
xuất sắc.
116/617=18,8% 62/582=10,6% 54/532=10,1% 33/460=7,1% 8,2
Số lợng học sinh đạt
giải trong các kỳ thi
học sinh giỏi
3 G.lớp 9 về
VH + 7 giải TDTT xếp thứ
3 toàn huyện
8 giải VH + 7 6giải TD cấp huyện , 1 giải bơi cấp tỉnh
9 giải VH + 10 giải TDTT
5 giải VH + 7 giải TDTT huyện , 1 giải cờ vua cấp tỉnh
1 giải3 V Lý9
1 giải KK van 9
4- Thông tin về nhân sự:
Trang 4Nhân sự Tổng số Trong đó
nữ
Chia theo chế độ lao động tổng sốTrong Biên chế Hợp đồng Thỉnh giảng
Tổng
số Nữ Tổng số Nữ Tổng số Nữ
Tổng số cán bộ,
giáo viên, nhân
viên.
- Đảng viên là giáo
- Đảng viên là cán
- Đảng viên là
Số giáo viên chia
theo chuẩn đào tạo
Số giáo viên dạy
- Tiếng DT thiểu
- Còn lại:
Số giáo viên chuyên
Nhân viên
Trang 5Nhân sự Tổng số Trong đó
nữ
Chia theo chế độ lao động tổng sốTrong Biên chế Hợp đồng Thỉnh giảng Dân tộc
thiểu
Nữ
dân tộc Tổng
số Nữ Tổng số Nữ Tổng số Nữ
th, kế toán, thủ quỹ,
y tế)
- Th viện:
- Bảo vệ:
- Nhân viên khác:
Tuổi trung bình của
giáo viên cơ hữu
Các chỉ số 2005 - 2006Năm học 2006 - 2007Năm học 2007 - 2008Năm học 2008 - 2009Năm học Năm họcHK I
2009 - 2010
Số giáo viên cha đạt chuẩn
Số giáo viên đạt chuẩn đào
Số giáo viên trên chuẩn đào
Số giáo viên đạt giáo viên
giỏi cấp huyện, quận, thị xã,
Số giáo viên đạt giáo viên
giỏi cấp tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ơng
Số giáo viên đạt giáo viên
giỏi cấp Quốc gia
Số lợng bài báo của giáo viên
đăng trong các tạp chí trong
và ngoài nớc.
Số lợng sáng kiến, kinh
nghiệm của cán bộ, giáo viên
đợc cấp có thẩm quyền
nghiệm thu.
Trang 6Số lợng sách tham khảo mà
cán bộ, giáo viên viết đợc các
nhà xuất bản ấn hành.
Số bằng phát minh, sáng chế
đợc cấp (ghi rõ nơi cấp, thời
gian cấp, ngời đợc cấp)
II- Cơ sở vật chất, th viện, tài chính:
1- Cơ sở vật chất, th viện:
Các chỉ số 2004 - 2005Năm học 2005 - 2006Năm học 2006 - 2007Năm học 2007 - 2008Năm học 2008 - 2009Năm học Năm họcHK I
2009 - 2010
Tổng diện tích đất sử
dụng của nhà trờng
Trong đó:
- Khối phòng phục
2 65m 2 65m 2 65m 2 + Phòng giáo dục rèn luyện
thể chất hoặc nhà đa năng:
+ Phòng giáo dục
nghệ thuật:
+ Phòng thiết bị giáo
+ Phòng truyền
thống và hoạt động
Đội:
+ Phòng hỗ trợ giáo
dục học sinh tàn tật;
khuyết tật hoà nhập:
Khối phòng hành
chính quản trị:
- Phòng Phó Hiệu
- Phòng giáo viên:
- Phòng y tế học
đ-ờng:
Trang 7- Kho: 10m 2 10m 2 10m 2 10m 2 10m 2 10m 2
- Phòng thờng trực,
bảo vệ ở gần cổng
- Khu nhà ăn, nhà
nghỉ đảm bảo điều
kiện sức khoẻ học
sinh bán trú (nếu có)
- Khu đất làm sân
- Khu vệ sinh cho
cán bộ, giáo viên,
- Khu vệ sinh học
- Khu để xe giáo viên
- Các hạng mục khác
(nếu có)
Tổng số đầu sách
trong th viện của nhà
trờng (cuốn)
Tổng số máy tính của
- Dùng cho hệ thống
- Dùng cho học sinh
2- Tổng kinh phí từ các nguồn thu của trờng trong 5 năm gần đây:
Các chỉ số Năm học
2005 - 2006 2006 - 2007Năm học 2007 - 2008Năm học 2008 - 2009Năm học HKI Năm học2009 - 2010
Tổng kinh phí
đợc cấp từ
ngân sách Nhà
nớc.
Sử dụng trong năm 2006
916453000 đ
Sử dụng trong năm 2007 1.014.469.000đ
Sử dụng trong năm 2008 1.127.905.000đ
Sử dụng trong năm 2009 1.578.950.000đ
Sủ dụng trong năm 2010 1.544.388.000
Tổng kinh phí đợc
cấp (đối với trờng
ngoài công lập)
Tổng kinh phí
huy động đợc
từ các tổ chức
xã hội, doanh
nghiệp, cá
nhân.
40.000.000đ 29.000.000 đ 28.910.000 đ 31.910.000 đ Dự kiến thu 41.000.000
Trang 8III- Giới thiệu khái quát về nhà trờng:
- Tiền thân nhà trờng là trờng cấp II dân lập Nguyễn Văn Tố Trực Ninh lập từ
năm 1953 – 1954 trờng có từ lớp 5 đến lớp 9 do Thầy Nguyễn Văn Vận làm Hiệu tr-ởng
- Năm 1955-1957 thành lập trờng cấp II trực Ninh A.
Năm 1957-1960 trờng cấp II chuyển sang Nghĩa Hng Chỉ còn cấp I
Từ năm 1961- đến nay cấp I tiến dần lên cấp II có giai đoạn chung cấp I và 2 sau đó tách riêng vào năm 1985.
- Tính từ năm 1970 đến nay, 39 năm nhiều năm trờng đạt đơn vị Tiên tiến + Đoàn Thanh niên, Đội Thiếu niên đón nhận nhiều bằng khen và cờ thi đua + Chi bộ nhà trờng liên tục là chi bộ trong sạch vững mạnh
* Năm học 2009 - 2010 (Thời điểm xây dựng kế hoạch) trờng có:
- Số lớp: 12 lớp ( Khối 6: 3; Khối 7: 3 ; Khối 8: 3 ; Khối 9 : 3).
- Số HS toàn trờng: 416 (Trong đó: K6:97; K7: 101, K8: 108, K9: 110), bình quân 32 học sinh/1lớp Học sinh công giáo 120 HS ; số h/s nữ 184 ; con Thơng bệnh binh 3 h/s; Học sinh nhiễm chất độc da cam 1; con hộ nghèo 22 HS
- Cán bộ GV công nhân viên tổng số 33 (kể cả hợp đồng mùa vụ).
Trong đó: Nữ 21 đồng chí; đảng viên 12ồng chí ( 8 nữ)
Chia ra: + Ban giám hiệu : 02 đ/c
+ Văn phòng : 03 đ/c + Giáo viên : 28 giáo viên /12 lớp Tỷ lệ 2,3 Trong đó:
- Giáo viên tổ XH: 11 đ/c.
+ Văn : 7 đ/c + GV sử 1 đ/c +GV Tiếng Anh 2 đ/c + GV Nhạc 1 đ/c
- Giáo viên tổ TN: 17 đ/c
+ Toán : 8 đ/c ( có 2 GV toán tin ) + Tin học : 1 đ/c
+ Sinh hoá : 2 đ/c + Kỹ thuật : 1 đ/c
- Giáo viên Hoạ: 1 đ/c.
+ GV thể dục : 2 đ/c +GV Vật lý : 2 đ/c
- Tỷ lệ giáo viên tiếng anh trên lớp: 1,5
* Phân loại:
- Đại học: 4 đ/c
- Cao Đẳng: 23 đ/c
- Đang học Đại học 2 đ/c ( H Thuỷ, Đoàn )
Trang 9- Tỷ lệ đảng viên: 12/33= 36,36 %
- Tỷ lệ đoàn viên: 4/34=11.7%
- Tỷ lệ giáo viên trên lớp 28/12=2,3
Trực Cờng ,ngày 30 tháng 01 năm 2010
Hiệu Trởng
Phạm Văn Hải
Trang 10PHòNG giáo dục - đào tạo TRựC ninh
Trờng THCS trực cờng
-Báo cáo Cơ sở dữ liệu
tự đánh giá chất lợng giáo dục
trờng thcs trực cờng
Nam Định, năm 2010