1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra chương quan hệ vuôn góc

2 133 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 106,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ I: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh a.. b Gọi AM, AN lần lượt là đường cao của ∆SAB và ∆SAD.. Chứng minh SC⊥MN.. c Tính góc giữa SC và ABCD.. d Tính góc giữa SB và

Trang 1

ĐỀ I: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh a Biết SA⊥(ABCD) và SA =a 6

a) Chứng minh BC⊥(SAB BD); ⊥(SAC)

b) Gọi AM, AN lần lượt là đường cao của ∆SAB và ∆SAD Chứng minh SC⊥MN

c) Tính góc giữa SC và (ABCD)

d) Tính góc giữa SB và CD

A

D

S

a

*

BC AB SAB

SA ABCD

BC SA SAB

BC ABCD

AB SA A

BC SAB

∩ =

*BDAC⊂(SAC)(gt)

BDSCSAC ( Định lý 3 đường vuông góc)

ACSC C=

BD SAC

1,5đ

1,5đ

b

SAB SAD SM SN SB SD

SB SD

∆ = ∆ ⇒ = = ⇒ = ⇒MN BD// ( Định lý Ta – lét)

BD⊥(SAC)⇒MN ⊥(SAC)⇒MNSC

1,5đ 1,5đ

c (SC;(ABCD)) = (SC;AC) = SÂC = ϕ.

0 6

2

SA a

AC a

ϕ= = = ⇒ =ϕ

0,5đ 1đ

d (SB;CD) = (SB;BA) = α

0 6

BA a

α = = = ⇒ ≈α

0,5đ 1đ

ĐỀ II: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh a Biết SA=SB=SC=SD= a 2

Trang 2

a) Chứng minh SO⊥(ABCD).

b) AC⊥SB

c) Tính góc giữa SA và (ABCD)

d) Tính góc giữa SA và BC

S

A

D O

a ∆SAC cân tại S⇒SO⊥AC⊂(ABCD)

∆SBD cân tại S⇒SO⊥BD⊂(ABCD)

AC∩BD = O

⇒SO⊥(ABCD)

1đ 1đ 0,5đ 0,5đ

b AC⊂(ABCD)

OB là hình chiếu vuông góc của SB trên (ABCD)

AC⊥OB (gt) ⇒ AC⊥SB

0,5đ 1đ 1,5đ

c (SA;(ABCD)) = (SA;OA) = ·SAO = ϕ

2 1 2 os

2 2

a OA c

SA a

ϕ = = = ⇒ϕ = 600

0,5đ 1đ

d (SA;BC) = (SA;AD) = SÂD = α

0

AD SD a c

SA AD a a

0,5đ 1đ

Ngày đăng: 04/07/2014, 18:00

w