Mục tiêu : * Kiến thức:Tái hiện lại cho hs các kiến thức về phơng trình, giải phơng trình, cách biến đổi tơng đơng các phơng trình.. * Kỹ năng: Củng cố và nâng cao kĩ năng giải phơng trì
Trang 1Ngày soạn: 08/3/2010
Ngày giảng: 11/3/2010
Tiết 54 :ôn tập chơng III
A Mục tiêu :
* Kiến thức:Tái hiện lại cho hs các kiến thức về phơng trình, giải phơng trình,
cách biến đổi tơng đơng các phơng trình
* Kỹ năng: Củng cố và nâng cao kĩ năng giải phơng trình 1 ẩn, phơng trình
đa đợc về dạng ax + b = 0; phơng trình tích, phơng trình chứa ẩn ở mẫu
* Thái độ: Yêu thích môn học, rèn t duy lô gíc, rèn tính cẩn thận , chính xác
B Chuẩn bị :
- GV : SGK, SBT,Bảng phụ
- HS : Đề cơng ôn tập
C Ph ơng pháp:
Phơng pháp gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duy
D Các hoạt động dạy học :
I Tổ chức (1 / )
II Kiểm tra bài cũ:(5/)
GV kiểm tra vở đề cơng của HS
III Các hoạt động dạy học:
- Phát biểu các phép biến đổi tơngđơng
- 1 hs đứng tại chỗ trả lời
-Gọi HS1 lên bảng chữa BT50?SGK
HS còn lại nêu nhận xét- sửa chữa
- GV y/cầu 3 hs lên bảng làm 4 phần a,
c, d của bài tập 51
- HS cả lớp cùng làm - theo dõi - nhận
xét, bổ sung (nếu có)
- GV chốt kết quả, đánh giá
Bài 50/ sgk
Bài tập 51 (- tr33-SGK)
a) (2x+ 1)(3x− = 2) (5x − 8)(2x+ 1) (2x 1)(3x 2) (5x 8)(2x 1) 0
(2 1) (3 2) (5 8) 0 (2 1)(6 2 ) 0
1
2
x
x
c) (x + 1) 2 = 4(x2 − 2x+ 1)
( 1) (2 2) 0
1
− =
Vậy tập nghiệm của PT là: S = 1;3
3
d) 2x3 + 5x2 − 3x = ⇔ 0 x x(2 2 + 5x − 3) 0 =
3 - 4x(25 – 2x) = 8x 2 + x – 300
⇔ 3 – 100x + 8x 2 – 8x 2 – x + 300 = 0
Vậy tập nghiệm của phơng trình đã cho là : x = -3
Trang 2? Nhận dạng phơng trình và nêu các cách
giải
- 1 hs đứng tại chỗ trả lời
- Cả lớp làm bài, 2 hs lên bảng làm phần
d,c
- GVhớng dẫn hs làm câu c
- HS làm theo sự hớng dẫn của GV
- Y/cầu hs giải phơng trình
- Cả lớp làm bài, 1 hs lên bảng làm bài
? Nêu cách giải bài toán
- HS trả lời câu hỏi của GV
? Có nhận xét gì về các hạng tử ở VT, VP
của PT
- HS: hạng tử 3 8 1
2 7
x x
+
? ta giải bài toán này nh thế nào
- HS trả lời
(2 1)( 3) 0
0 0
1
2
x x
=
=
Vậy tập nghiệm của PT là S = 3;0;1
2
Bài tập 52 (tr33-SGK) Giải PT:
2
ĐKXĐ: x ≠ ±2
2
(3) ( 1)( 2) ( 1)( 2) 2( 2)
0 0
⇔ =
PT có vô số nghiệm x ≠ ±2
d) (2 3) 3 8 1 ( 5) 3 8 1
(4)
7
x ≠
(4) ⇔ (2 3) 3 8 1 ( 5) 3 8 1 0
( )
2 7
x
x x
x x
x
+
−
−
Vậy tập nghiệm của PT là: S = 8;5
2
IV Củng cố:(3 / )
- Tuỳ vào từng bài toán ta có thể biến đổi PT theo những cách khác nhau
- Đối với dạng phơng trình chứa ẩn ở mẫu, nếu mẫu có thể phân tích thành các
nhân tử đợc thì cần phân tích trớc khi đi tìm ĐKXĐ
V Hớng dẫn học ở nhà:(2/)
- Ôn lại cách giải của các loại toán trên
- Làm bài tập 53 (HS khá), 54, 55 (tr34-SGK)
- Làm bài tập 63, 64, 66 (tr14-SBT)
Trang 3- Chuẩn bị tốt các bài tập để tiếp tục ôn tập chơng
E- Rút kinh nghiệm:
………
………