Cho 2 cây tứ bội có KG AAaa giao phấn với nhau , kết quả thu được tỉ lệ KG là.. Cho 2 cây tứ bội có KG AAAa giao phấn với nhau , kết quả thu được tỉ lệ KH là.. Cho 2 cây tứ bội có KG Aaa
Trang 1Bài tập về AND –ARN-nhân đôi và sao mã +đột biến GV:Nguyễn Ngọc Dũng
Hai gen có L1=L2 =4080Ao.Gen 1 cóA=15%.Hai gen nhân đôi 1 số lần môi trường cung cấp
1320G.ARN1 sinh ra từ 1 trong hai gencos U=35%,X=15%.ARN thứ hai sinh ra từ gen còn lại có
U=15%,X=35%.Hai gen đều sao mã đòi hỏi môi trường cung cấp1620U Câu 1-5
1/Số lượng nu loại G của gen 1 là: a/480 b/840 c/360 d/630
2/Số nu loại A của gen 2 là: a/720 b/480 c/360 d/720
3/ARN2 có U là: a/180 b/260 c/420 d/220
3/ARN1 có X là: a/180 b/270 c/300 d/320
4/ Số lần sao mã của gen 1 là: a/2 b/3 c/4 d/5
5/ Số lần sao mã của gen 2 là: a/2 b/3 c/4 d/5
Một gen có số LKH= 24 lần chu kì xoắn.Khi sao mã gen cần 1440G,720U,480X Trong ARN A-G= 180,U-X=60.câu 6-9
6/Số nu loại G của gen là: a/720 b/480 c/360 d/840
7/Số phân tử ARN sinh ra là: a/3 b/4 c/5 d/1
8/ Nếu gen đột biến mất đi 1 cặp nu thì sau đột biến gen nhân đôi 2 lần số nu loại A môi trường cung cấp là: a/
2160 b/2610 c/1440 d/1437
9/Sau đột biến liên kết H của gen là: a/2880 b /2877 c/3660 d/3900
10 Cho 2 cây tứ bội có KG AAaa giao phấn với nhau , kết quả thu được tỉ lệ KG là
A 1AAAA : 5AAAa : 5AAaa ; 1aaaa B 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa
C 1AAAA : 8AAAa : 8AAaa ; 1aaaa D 1AAAA : 8AAAa : 8AAaa : 18Aaaa : 1aaaa
11 Cho 2 cây tứ bội có KG AAAa giao phấn với nhau , kết quả thu được tỉ lệ KH là
A 100% đỏ B 50% đỏ : 50% trắng C 75% đỏ : 25% trắng D 100% trắng
12 Cho 2 cây tứ bội có KG Aaaa giao phấn với nhau , kết quả thu được tỉ lệ KH là
A 1AAAA : 4AAAa : 1aaaa B 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa
C 1AAaa : 4Aaaa : 1aaaa D tất cả sai
13 Cho 2 cây có KG AAaa và Aa giao phấn với nhau , kết quả thu được tỉ lệ KG là
A 1AAA : 5AAa : 5Aaa ; 1aaa B 1AAAA : 8AAAa : 18 AAaa : 8aaaa: 1aaaa
C 1AAA : 8AAa : 8Aaa ; 1aaa D 1AAAA : 2AAAa : 4AAaa : 2Aaaa : 1aaaa
14.Cho 2 cây có KG AAaa và AAAa giao phấn với nhau , kết quả thu được tỉ lệ KG là
A 1AAAA : 5AAAa : 5AAaa ; 1aaaa B 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa
C 3AAAA : 15AAAa : 15AAaa ; 3Aaaa D 1AAAA : 2AAAa : 4AAaa : 2Aaaa : 1aaaa
15/ Khi gen thực hiện 5 lần nhân đôi, số gen con được cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu do môi trường nội bào cung cấp là: A.31 B 30 C.32 D.16.
16 Một mạch đơn của ADN xoắn kép có tỉ lệ như sau: (A + G) /(T + X) = 0,40 thì trên sợi bổ sung tỷ lệ đó là:
A 0,60 B 2,5 C 0,52 D 0,32.
17.Một gen có chiều dài phân tử 10200 A 0 , số lượng nuclêôtit A chiếm 20%, lượng liên kết hyđrô có trong gen
18/Gen M=1/2 N.Hai gen nhân đôi môi trường cung cấp 37800Nu Tổng số nu trong tất cả các gen con tạo ra là
43200 Số đợt nhân đôi của mỗi gen là: a/3 b/4 c/5 d/6
19/Gen M=1/2 N.Hai gen nhân đôi môi trường cung cấp 37800Nu Tổng số nu trong tất cả các gen con tạo ra là
43200 Số chiều dài của gen M là:
a/3060Ao b/4080Ao c/5100Ao d/6120Ao
20/Gen M=1/2 N.Hai gen nhân đôi môi trường cung cấp 37800Nu Tổng số nu trong tất cả các gen con tạo ra là
43200 Các gen con của gen N có 37440LKH Số NU loại A CỦa gen N là:
a/300 b/600 c/720 d/6