• Hiểu các thao tác soạn thảo văn bản đơn giản: Mở tệp văn bản, gõ văn bản, ghi tệp.. - Các lệnh được khởi động bằng cách nháy chuột vào tên bảng chọn rồi nháy vào lệnh thích - Nghe giản
Trang 1Tiết: 37+38
Ngày soạn: 04/01/2010
BÀI 15 LÀM QUEN VỚI MICROSOFT WORD.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
• Biết màn hình làm việc của word
• Hiểu các thao tác soạn thảo văn bản đơn giản: Mở tệp văn bản, gõ văn bản, ghi tệp
• Thực hiện được việc soạn thảo văn bản đơn giản
• Thực hiện được các thao tác mở tệp, đóng tệp, tạo tệp mới, ghi tệp văn bản
3 Thái độ:
Rèn các đức tính cẩn thận, ham học hỏi, có tinh thần tương trợ bạn, làm việc trong nhóm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, đọc thêm kiến thức Microsoft word.
2.Chuẩn bị của học sinh: Sách giáo khoa.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức: Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số.
2.Kiểm tra bài cũ:
• Gọi 1 hs lên bảng trả lời câu 3, 4 sgk trang 98
• Gv gọi hs khác nhận xét và bổ sung (nếu có)
• Gv nhận xét và đánh giá
3.Nội dung bài mới:
* (Tiết 1)Hoạt động 1: Tìm
hiểu màn hình làm việc của
word:
- Nêu vấn đề về soạn thảo văn
bản sau đó giới thiệu về phần
mềm word Cho hs quan sát hình
46 sách giáo khoa
- Hãy cho biết có mấy cách khởi
động word?
- Cho hs quan sát hình 47 sgk
Giới thiệu sơ lược về các thành
phần trong màn hình word
- Giới thiệu các cách ra lệnh
trong môi trường word và đưa ra
câu hỏi xem hs hiểu các cách làm
việc đó như thế nào?
- Làm thế nào để thanh bảng
chọn hoạt động được?
- Các lệnh được khởi động bằng
cách nháy chuột vào tên bảng
chọn rồi nháy vào lệnh thích
- Nghe giảng
- Có 2 cách khởi động word
- Quan sát hình 47 và nghe giảng
- Nghe giảng và chú ý trả lời câu hỏi
- Suy nghĩ và trả lời
- Nghe giảng
1 Màn hình làm việc của word:
Có 2 cách khởi động word:
- Cách 1: Nhấp vào biểu tượng word trên màn hình nền
- Cách 2: Chọn StartAll ProgramsMicrosoft word
a Các thành phần chính trên màn hình:
Word cho phép người dùng thực hiện các thao tác trên văn bản bằng nhiều cách:
- Sử dụng lệnh trong bảng chọn.
- Các nút lệnh (biểu tượng) trên thanh công cụ
- Các tổ hợp phím tắt
b Thanh bảng chọn:Mỗi bảng
chọn chứa chức năng cùng nhóm: File (tệp), Edit (Biên tập), View (hiển thị), Insert (chèn), Format (định dạng), Tools (công cụ),…
c Thanh công cụ:
Trang 2- Cho hs quan sát hình 48 sgk và
nêu câu hỏi về thanh công cụ
standard xem hs hiểu như thế
nào?
* Hoạt động 2: Tìm hiểu về
kết thúc phiên làm việc với
word:
- Soạn thảo văn bản thường bao
gồm: gõ nội dung, định dạng, in
ấn Trước khi kết thúc phiên làm
việc với word ta thường lưu văn
bản Gv hướng dẫn các cách lưu
- Nếu muốn lưu giữ thành nhiều
bản thì phải làm như thế nào?
- Sau khi làm việc và lưu xong ta
phải làm gì?
- Khi kết thúc phiên làm việc với
word thì ta phải thoát khỏi word
* Hoạt động 3: Tìm hiểu về
soạn thảo văn bản đơn giản:
- Sau khi khởi động, word mở
một văn bản trống với tên tạm là
Document1
- Giới thiệu cho hs cách tạo một
văn bản trống khác và mở một
tệp văn bản đã có
(Tiết 2)
-Em nào biết có mấy loại con
trỏ?
- “Con trỏ soạn thảo” có dạng
một vệt thẳng đứng nhấp nháy,
cho biết vị trí soạn thảo hiện
thời, khác với con trỏ chuột
(thường có dạng mũi tên hoặc
chữ I)
- Tham khảo sách giáo khoa và
cho biết thế nào là gõ văn bản ở
chế độ chèn và gõ văn bản ở chế
- Quan sát hình 48, nghe giảng và trả lời câu hỏi của giáo viên
- Nghe giảng
- Chọn Filesave as
- Ta phải đóng tệp lại
- Nghe giảng
- Nghe giảng và ghi nhớ
- Nghe giảng
- Có 2 loại con trỏ:
Con trỏ chuột và con trỏ văn bản
- Nghe giảng
- Tham khảo sách giáo khoa và trả lời
- Để thực hiện lệnh, chỉ cần nháy
chuột vào biểu tượng tương ứng trên thanh công cụ
* Chú ý: Clipboard là bộ nhớ tạm thời trong windown
2 Kết thúc phiên làm việc với word:
* Lưu văn bản:
- Cách 1: Chọn FileSave
- Cách 2: Nháy chuột vào nút lệnh Save trên thanhcông cụ chuẩn
- Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S
* Lưu với tên khác:
File save as
* Đóng tệp:
File Close hoặc nháy chuột tại nút ở bên phảo thanh bảng chọn
* Thoát khỏi word:
File exit hoặc nháy tại
nút ở góc trên, bên phải màn hình word
3 Soạn thảo văn bản đơn giản
a Mở tệp văn bản:
* Mở một văn bản trống khác
- Cách 1: Chọn FileNew
- Cách 2: Nháy chuột vào nút lệnh
trên thanh công cụ chuẩn
- Cách 3: Nhấn Ctrl + N
* Mở một tệp văn bản đã có:
- Cách 1: Chọn FileOpen
- Cách 2: Nháy chuột vào nút lệnh Open trên thanh công cụ chuẩn
- Cách 3: Nhấn Ctrl + O
b Con trỏ văn bản và con trỏ chuột:
Con trỏ văn bản cho biết vị trí
xuất hiện của kí tự được gõ Có 2 loại con trỏ:
- Con trỏ chuột
- Con trỏ văn bản
c Gõ văn bản
- Nhấn phím enter để kết thúc một đoạn và sang đoạn mới
- Có 2 chế độ gõ văn bản:
+ Ở chế độ chèn (Insert)
+ Ở chế độ đè (Overtype)
d Các thao tác biên tập văn
Trang 3độ đè?
- Phân tích và nhận xét
- Muốn thực hiện 1 thao tác với
phần văn bản nào thì trước hết
cần chọn phần văn bản đó
- Có mấy cách chọn văn bản?
- Nếu ta soạn thảo văn bản bị sai
thì ta phải làm như thế nào?
- Phân tích và hướng dẫn hs các
cách xoá văn bản
- Muốn sao chép văn bản ta phải
thực hiện như thế nào?
- Hướng dẫn hs các cách di
chuyển chuột
- Để di chuyển 1 phần văn bản từ
vị trí này sang vị trí khác ta phải
thực hiện các bước ra sao?
- Ngoài ra khi thực hành ta có
thể dùng tổ hợp phím tắt để thực
hiện nhanh các thao tác
- Nghe giảng
- Có 2 cách chọn văn bản: Sử dụng bàn phím và sử dụng chuột
- Xoá văn bản
- Nghe giảng
- Tham khảo sgk và trả lời câu hỏi
- Nghe giảng
- Suy nghĩ và trả lời câu hỏi
- Nghe giảng
bản:
* Chọn văn bản:
- Sử dụng bàn phím:
Đặt con trỏ văn bản vào vị trí bắt đầu chọn
Nhấn giữ phím Shift rồi đặt con trỏ văn bản vào vị trí kết thúc
- Sử dụng chuột:
Nháy chuột tại vị trí bắt đầu cần chọn
Kéo thả chuột trên phần văn bản cần chọn
* Xoá văn bản:
- Xoá một kí tự: Dùng Backspace hoặc Delete
- Xoá những phần văn bản lớn:
Chọn phần văn bản cần xoá
Nhấn 1 trong 1 phím xoá (Backspace/Delete) hoặc chọn EditCut hoặc nháy chọn
* Sao chép:
- Chọn phần văn bản muốn sao chép
- Chọn EditCopy hoặc nháy nut
- Đưa con trỏ văn bản tới vị trí cần sao chép
- Chọn EditPaste hoặc nháy nút
* Di chuyển:
- Chọn phần văn bản cần di chuyển.
- Chọn Edit Cut hoặc nháy nút
- Đưa con trỏ văn bản tới vị trí mới
- Chọn Edit Paste hoặc nháy nút
* Chú ý:
Ctrl + A: Chọn toàn bộ văn bản Ctrl + C: Copy
Ctrl + X: Cut
Ctrl + V: Paste
IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
1.Củng cố:
• Lập bảng các lệnh trong Ms word, gồm các cột: biểu tượng, phím tắt, lệnh bảng chọn,
chức năng; mỗi dòng có thể thiếu ít nhất một cột chưa điền Yêu cầu học sinh: Điền thông tin vào ô đó tương ứng với các ô còn lại trong dòng
2.Dặn dò:
Về nhà học bài và xem trước bài thực hành 6
V RÚT KINH NGHIỆM: