bước súng ứng với năng suất phỏt xạ cực đại.. Xác định năng lợng và động lợng mà electrôn nhận đợc ngay sau va chạm.. bước súng ứng với năng suất phỏt xạ cực đại.. Xác định năng lợng và
Trang 1Đề số 1
Cõu 1: electron chuyển động trong từ trường đều theo quỹ đạo trũn bỏn kớnh r = 0,83cm,
cảm ứng từ B = 0,025T Tỡm bước song De – Broglie của hạt đú Cho h = 6,625.10-34Js
Cõu 2: Hai khe Yong được chiếu bằng ỏnh sỏng đơn sắc bước súng 480nm Sau khe thứ
nhất đặt tấm thủy tinh mỏng chiết suất 1,4, cũn sau khe thứ hai đặt tấm thủy tinh mỏng chiết suất 1,7 Vị trớ võn sỏng chớnh giữa trước khi đặt cỏc tấm thủy tinh thỡ bõy giờ là vị trớ võn sỏng thứ năm Xỏc định độ dày của tấm thủy tinh (cho hai tấm thủy tinh độ dày như nhau)
Cõu 3: Dõy túc vonfram trong búng đốn cú đường kớnh d = 0,03cm, dài ℓ = 5cm Khi mắc vào mạch điện 220V, dũng điện chạy qua đốn cú cường độ I = 0,2A
1 Tỡm nhiệt độ của dõy túc búng đ ốn Coi vật là vật đen tuyệt đối
2 bước súng ứng với năng suất phỏt xạ cực đại
Cõu 4: Phôtôn có bớc sóng λ = 0,03AA0 đến va chạm vào electrôn tự do và tán xạ dới góc
1200 Xác định năng lợng và động lợng mà electrôn nhận đợc ngay sau va chạm Cho λc = 2,426.10-12m, h = 6,625.10-3A4J.s, c = 3A.108m/s
ĐỀ SỐ 2
Cõu 1: electron chuyển động trong từ trường đều theo quỹ đạo trũn bỏn kớnh r = 0,83cm,
cảm ứng từ B = 0,025T Tỡm bước song De – Broglie của hạt đú Cho h = 6,625.10-34Js
Cõu 2: Khoảng cách giữa hai khe Iâng là l = 1mm, đợc chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có
b-ớc sóng λ = 0,5μm.m Màn quan sát ở cách mặt phẳng chứa hai khe một đoạn D = 1m Hệ thống đợc đặt trong không khí
1 Tại một điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm một khoảng y = 2,5mm có vân loại gì? Bậc mấy?
2 Nếu đặt sau một trong hai khe một bản mỏng song song, trong suốt có bề dầy e
= 2μm.m, chiết suất n = 1,5 Tìm độ dịch chuyển của hệ vân giao thoa quan sát đợc trên màn
Cõu 3: Một vật đen tuyệt đối cú dạng hỡnh cầu bỏn kớnh r = 6cm, ở nhiệt độ t= 6000C 1.Tỡm cụng suất bức xạ của vật ở nhiệt độ đó cho
2 bước súng ứng với năng suất phỏt xạ cực đại
Cõu 4: Phôtôn có bớc sóng λ = 0,05A0 đến va chạm vào electrôn tự do và tán xạ dới góc
600 Xác định năng lợng và động lợng mà electrôn nhận đợc ngay sau va chạm Cho λc = 2,426.10-12m, h = 6,625.10-3A4J.s, c = 3A.108m/s
Trang 2Đề số 3 Cõu 1: Nhiệt độ của sợi dõy túc búng đốn vonfram trong búng đốn 25W bằng 2450K Coi
sợi dõy túc búng đốn là vật đen tuyệt đối
1.Xỏc định chiều dài của sợi dõy túc cho đường kớnh của dõy d = 0,3mm
2.Xỏc định bước súng ứng với năng suất phỏt xạ cực đại
Cho b = 2,896.10-3mK, σ = 5,67.10-8W/m2.K4
Câu 2: Một photon có năng lợng 250keV bay đến va chạm với electron tự do và tán xạ
Compton theo góc 1200 Xác định năng lợng và động lượng mà electron nhận đợc Cho λc
= 2,426.10-12m, c = 3A.108m/s, 1ev = 1,6.10-19J
Cõu 3: Khoảng cách giữa hai khe Iâng là l = 0,5mm, đợc chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có
bớc sóng λ = 0,5μm.m Màn quan sát ở cách mặt phẳng chứa hai khe một đoạn D = 1m Hệ thống đợc đặt trong không khí
1 Tại một điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm một khoảng y = 3A,5mm có vân loại gì? Bậc mấy?
2 Nếu đặt sau một trong hai khe một bản mỏng song song, trong suốt có bề dầy e = 2μm.m, chiết suất n = 1,5 Tìm độ dịch chuyển của hệ vân giao thoa quan sát đợc trên màn
Cõu 4: Cỏc chuyển dời nào sau đõy bị cấm bởi quy tắc lựa chọn?
2S1/2 →2P3/2, 2S1/2 → 2D3/2, 2P1/2 → 2S1/2, 2D5/2 → 2P1/2 2P3/2 → 2F5/2
Đề số 4
Cõu 1: Tỡm năng lượng do 1cm2 bề mặt của vật đen tuyệt đối phỏt ra trong 1 giõy nếu bước súng ứng với năng suất phỏt xạ cực đại của nú bằng 0,484.10-6m
Cho b = 2,896.10-3mK, σ = 5,67.10-8W/m2.K4
Câu 2: Một photon có bớc sóng λ =5.10-12m bay đến va chạm với electron tự do và tán xạ Comton theo góc 600 Xác định năng lợng và động lượng m electron nhận đà electron nhận đ ợc Cho λc = 2,426.10-12m, c = 3A.108m/s, 1ev = 1,6.10-19J
Cõu 3: Hai khe Yong được chiếu bằng ỏnh sỏng đơn sắc bước súng 480nm Sau khe thứ
nhất đặt tấm thủy tinh mỏng chiết suất 1,4, cũn sau khe thứ hai đặt tấm thủy tinh mỏng chiết suất 1,7 Vị trớ võn sỏng chớnh giữa trước khi đặt cỏc tấm thủy tinh thỡ bõy giờ là vị trớ võn sỏng thứ năm Xỏc định độ dày của tấm thủy tinh (cho hai tấm thủy tinh độ dày như nhau)
Cõu 4: Cõu 4: Cỏc chuyển dời nào sau đõy bị cấm bởi quy tắc lựa chọn?
2F7/2 → 2D3/2, 2D3/2 → 2F5/2, 2F5/2 → 2P3/2, 2D5/2 → 2S1/2 2D3/2 → 2F5/2
Trang 3Đề số 1 Cõu 1: electron chuyển động trong từ trường đều theo quỹ đạo trũn bỏn kớnh r = 0,83cm,
cảm ứng từ B = 0,025T Tỡm bước song De – Broglie của hạt đú Cho h = 6,625.10-34Js
Cõu 2: Cõu 2 ỏnh sỏng cú bước súng 600nm đến dọi vuụng gúc với một cỏch tử nhiễu
xạ Hai cực đại kế tiếp xuất hiện tại cỏc gúc nhiễu xạ sinφ = 0,2 và sinφ = 0,3 Cực đại của phổ bậc 4 khụng quan sỏt được
a Chu kỳ cỏch tử
b Khoảng cỏch giữa hai cực đại chớnh bậc nhất trờn màn quan sỏt đặt tại tiờu điểm của thấu kớnh hội tụ tiờu cự f = 50cm
Cõu 3: Dõy túc vonfram trong búng đốn cú đường kớnh d = 0,03cm, dài ℓ = 5cm Khi mắc vào mạch điện 220V, dũng điện chạy qua đốn cú cường độ I = 0,2A
1 Tỡm nhiệt độ của dõy túc búng đ ốn Coi vật là vật đen tuyệt đối
2 bước súng ứng với năng suất phỏt xạ cực đại
Cõu 4: Phôtôn có bớc sóng λ = 0,03AA0 đến va chạm vào electrôn tự do và tán xạ dới góc
1200 Xác định năng lợng và động lợng mà electrôn nhận đợc ngay sau va chạm Cho λc = 2,426.10-12m, h = 6,625.10-3A4J.s, c = 3A.108m/s
ĐỀ SỐ 2
Cõu 1: electron chuyển động trong từ trường đều theo quỹ đạo trũn bỏn kớnh r = 0,83cm,
cảm ứng từ B = 0,025T Tỡm bước song De – Broglie của hạt đú Cho h = 6,625.10-34Js
Cõu 2: Cho một chùm tia sáng đơn sắc song song bớc sóng λ = 0,6μm.m chiếu vuông góc
với mặt khe hẹp có độ rộng b = 0,1mm Ngay sau khe hẹp đặt một thấu kính hội tụ tiêu cự
f = 100cm Xác định độ rộng của cực đại trung tâm nhiễu xạ trên màn quan sát đặt tại mặt phẳng tiêu diện của thấu kính
Cõu 3: Một vật đen tuyệt đối cú dạng hỡnh cầu bỏn kớnh r = 6cm, ở nhiệt độ t= 6000C 1.Tỡm cụng suất bức xạ của vật ở nhiệt độ đó cho
2 bước súng ứng với năng suất phỏt xạ cực đại
Cõu 4: Phôtôn có bớc sóng λ = 0,05A0 đến va chạm vào electrôn tự do và tán xạ dới góc
600 Xác định năng lợng và động lợng mà electrôn nhận đợc ngay sau va chạm Cho λc = 2,426.10-12m, h = 6,625.10-3A4J.s, c = 3A.108m/s
Trang 4Đề số 3 Cõu 1: Nhiệt độ của sợi dõy túc búng đốn vonfram trong búng đốn 25W bằng 2450K Coi
sợi dõy túc búng đốn là vật đen tuyệt đối
1.Xỏc định chiều dài của sợi dõy túc cho đường kớnh của dõy d = 0,3mm
2.Xỏc định bước súng ứng với năng suất phỏt xạ cực đại
Cho b = 2,896.10-3mK, σ = 5,67.10-8W/m2.K4
Câu 2: Một photon có năng lợng 250keV bay đến va chạm với electron tự do và tán xạ
Compton theo góc 1200 Xác định năng lợng và động lượng mà electron nhận đợc Cho λc
= 2,426.10-12m, c = 3A.108m/s, 1ev = 1,6.10-19J
Cõu 3: Một thấu kớnh thủy tinh phẳng - lồi với bỏn kớnh cong của mặt cầu R = 1m được
ỏp sỏt vào một bản thủy tinh Bỏn kớnh của võn tối Newton thứ n và thứ (n+6) trong ỏnh sỏng phản xạ là r1 = 1,00mm và r2 = 2,00mm Xỏc định bước súng ỏnh sỏng chiếu tới
Cõu 4: Cỏc chuyển dời nào sau đõy bị cấm bởi quy tắc lựa chọn?
2S1/2 →2P3/2, 2S1/2 → 2D3/2, 2P1/2 → 2S1/2, 2D5/2 → 2P1/2 2P3/2 → 2F5/2
Đề số 4 Cõu 1: Tỡm năng lượng do 1cm2 bề mặt của vật đen tuyệt đối phỏt ra trong 1 giõy nếu bước súng ứng với năng suất phỏt xạ cực đại của nú bằng 0,484.10-6m
Cho b = 2,896.10-3mK, σ = 5,67.10-8W/m2.K4
Câu 2: Một photon có bớc sóng λ =5.10-12m bay đến va chạm với electron tự do và tán xạ Comton theo góc 600 Xác định năng lợng và động lượng m electron nhận đà electron nhận đ ợc Cho λc = 2,426.10-12m, c = 3A.108m/s, 1ev = 1,6.10-19J
Cõu 3: Trong một nờm khụng khớ tạo bởi hai tấm thủy tinh phẳng đặt tiếp xỳc nhau,
người ta quan sỏt được 4001 võn tối khi quan sỏt với ỏnh sỏng đơn sắc phản xạ Khi khụng khớ được hỳt hết khỏi nờm thỡ chỉ quan sỏt thấy 4000 võn tối Tớnh chiết suất của khụng khớ
Cõu 4: Cõu 4: Cỏc chuyển dời nào sau đõy bị cấm bởi quy tắc lựa chọn?
2F7/2 → 2D3/2, 2D3/2 → 2F5/2, 2F5/2 → 2P3/2, 2D5/2 → 2S1/2 2D3/2 → 2F5/2