1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT K 12

4 218 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 110 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6 : Dung dịch BaOH2 có thể tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào.. Nước trong cốc thuộc loại : 2-4 Câu 10 : Để chứng minh NaHCO3 và AlOH3 có tính chất lưỡng tính, người ta

Trang 1

ĐỀ ÔN TÂP (1) Câu 1 : Điều khẳng định nào sau đây sai?

A Ion kim loại có tính oxi hóa cùng mạnh thì kim loại đó có tính khử càng yếu

B Các kim loại tan trong nước thì oxit và hiđroxit của kim loại đó cũng tan trong nước

C Ion của các kim loại đứng trước trong dãy điện hóa có thể oxi hóa được kim loại đứng sau trong dãy điện hóa

D Các nguyên tử kim loại đều có rất ít electron ở lớp ngoài cùng, bán kính nguyên tử kim loại tương đối lớn, năng lượng ion hóa của kim loại tương đối nhỏ

Câu 2 : Để điều chế Ag từ AgNO3, người ta không thể dùng phương pháp nào?

A Cho bột Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 B Nhiệt phân AgNO3

C Điện phân dung dịch AgNO3 D Cho Na tác dụng với dung dịch AgNO3

Câu 3 : Trường hợp nào dưới đây thanh Fe bị ăn mòn nhanh hơn?

A Ngâm sắt trong dầu ăn và để ngoài không khí âm

B Quấn một thanh Zn lên thanh Fe và để ngoài không khí ẩm

C Quấn một thanh Cu lên thanh Fe và để ngoài không khí ẩm

D Để thanh Fe ngoài không khí ẩm

Câu 4 : Cho các cặp oxi hóa – khử sau : Ag+/Ag; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+

Các cặp oxi hóa được sắp xếp theo chiều tính oxi hóa tăng dần là :

A Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag B Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Ag+/Ag

C Ag+/Ag; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+ D Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag; Cu2+/Cu

Câu 5 : Trường hợp nào sau đây ion Na+ bị khử?

A Điện phân dung dịch NaCl B Điện phân NaCl nóng chảy

C Dẫn khí clo vào dung dịch NaOH D Trộn dung dịch NaCl với dung dịch AgNO3

Câu 6 : Dung dịch Ba(OH)2 có thể tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào?

A HCl, CO2, CuCl2, FeCl3, Cl2, Al, MgO B SO2, Cl2, Al, Fe2O3, NaHCO3, H2SO4

C NO2, Cl2, Al2O3, Zn, HCl, KHCO3, MgCl2 D CO, Br2, Al, ZnO, H2SO4, FeCl3

Câu 7 : Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch gồm H2SO4 và Al2(SO4)3?

A Có chất khí không màu bay lên B Xuất hiện kết tủa trắng

C Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó tan hết D Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó tan một phần

Câu 8 : Trong sơ đồ biến đổi : Ca(NO3)2 → X → Y → Ca

X, Y là :

A CaCO3, Ca(OH)2 B CaCO3, CaCl2 C CaSO4, CaCl2 D Ca(OH)2, CaCl2

Câu 9 : Một cốc nước chứa các ion Ca2+, Mg2+, Cl-, SO Nước trong cốc thuộc loại : 2-4

Câu 10 : Để chứng minh NaHCO3 và Al(OH)3 có tính chất lưỡng tính, người ta phải dùng các phản ứng với các chất :

A HCl và NaOH B HCl và Na2CO3 C KOH và Ca)OH)2 D Ca(OH)2 và BaCl2

Câu 11 : Chỉ dùng 1 dung dịch có thể phân biệt được các dung dịch riêng biệt sau :

Câu 12 : Dẫn 5,6 lít CO2 hấp thụ hoàn toàn vào 500ml dung dịch Ca(OH)2 nồng độ aM thì thu được 15g kết tủa Giá trị

của a là (Cho H=1; C=12; O=16; Ca=4)

Câu 13 : Điều khẳng định nào dưới đây đúng?

A Có thể dùng đồ vật bằng nhôm để đựng H2SO4 đặc nguội, HNO3 đặc nguội

B Hàm lượng sắt trong quặng hematit là lớn nhất trong các loại quặng sắt

C Các kim loại đều đứng đầu mỗi chu kì trong bảng tuần hoàn

D Phèn chua có công thức Kal(SO4)2.24H2O

Câu 14 : Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 đến dư thì :

A xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa trắng bị tan một phần B không có kết tủa xuất hiện

C xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa trắng tan hết D xuất hiện kết tủa trắng

Câu 15 : Hòa tan hỗn hợp Al2O3, Al vào dung dịch NaOH dư, sau đó dẫn CO2 dư vào dung dịch trên Hỏi có bao nhiêu

phản ứng xảy ra ở thí nghiệm trên?

Câu 16 : Cho các chất sau Al, Fe3O4, HCl, Ba(OH)2, CO2 Nếu cho các chất tác dụng với nhau từng đôi một thì có bao

nhiêu phản ứng xảy ra (các điều kiện phản ứng coi như đầy đủ)?

Trang 2

Câu 17 : Để chứng minh ion Fe có tính oxi hóa mạnh có thể cho Fe trong dung dịch tác dụng với các chất.

C HNO3, H2SO4 (đặc, nóng) D Cu, dung dịch KI

Câu 18 : Chất nào dưới đây khi tác dụng với HNO3 (loãng, dư) không giải phóng khí?

Câu 19 : Để tinh chế Ag trong hh (Fe, Cu, Ag) sao cho khối lượng Ag không đổi so với ban đầu thì có thể dùng dung dịch

Câu 20 : Trong số các quặng sắt thì loại quặng nào chứa hàm lượng sắt thấp nhất?

Câu 21 : Thổi từ từ CO2 vào dung dịch NaOH đến dư được dung dịch X, sau đó nhỏ từ từ dung dịch Ca(OH)2 vào dung

dịch X (dư) Hỏi có bao nhiêu phản ứng xảy ra trong thí nghiệm trên?

Câu 22 : Cho sức điện động chuẩn của pin Zn – Ag, pin Mn – Ag lần lượt là 1,56V; 1,98V Sức điện động chuẩn của pin

Mn – Zn là :

Câu 23 : Để điều chế Al từ Al2O3, người ta phải :

A dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao B điện phân Al2O3 nóng chảy

C điện phân AlCl3 nóng chảy D cho Na tác dụng với AlCl3 nóng chảy

Câu 24 : Mô tả nào dưới đây không đúng hiện tượng thí nghiệm?

A Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2 thì lúc đầu xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan hoàn toàn

B Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 đến dư thì một lúc sau mới xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan hoàn toàn

C Cho Cu vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu thì thu được dung dịch màu xanh lam

D Nhúng 2 thanh nhôm như nhau vào 2 cốc đựng dung dịch HCl có thể tích và nồng độ như nhau, ở cốc (2) thêm vài giọt dung dịch CuCl2 thì thanh nhôm ở cốc (1) tan nhanh hơn

Câu 25 : Hòa tan hoàn toàn 10 gam muối cacbonat của kim loại M hóa trị II trong dung dịch HCl, cô cạn dung dịch sau

phản ứng được 11,1 gam chất rắn khan Công thức muối cacbonat của kim loại hóa trị II là

Câu 26 : Có sơ đồ :

X + HCl → X1 + X2 + X3 X1 + Cl2 → X2 X2 + Fe → X1

X, X1, X2 là :

A FeCO3, FeCl2, CO2 B Fe2O3, FeCl2, FeCl3

C Fe3O4, FeCl2, FeCl3 D Fe3O4, FeCl3, FeCl2

Câu 27 : Hòa tan m gam hỗn hợp X (Al, Fe, Cu) trong dung dịch HCl (dư) thì thu được 5,6 lít H2 (ở đktc) và còn lại 1,7

gam chất không tan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị m là : (Cho Al=27; Fe=56; Cu=64; H=1; Na=23; O=16)

Câu 28 : Cho mỗi chất FeO, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl, dung dịch HNO3 và với CO (nung nóng) Những phản

ứng với chất nào chứng tỏ FeO, Fe3O4 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử?

Câu 29 : Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với các chất trong dãy :

A CaCl2, HCl, CO2, KOH B Ca(OH)2, CO2, Na2SO4, BaCl2, FeCl3

C HNO3, CO2, Ba(OH)2, KNO3 D CO2, Ca(OH)2, BaCl2, H2SO4, HClO

Câu 30 : Thể tích dung dịch NaOH 2M là bao nhiêu để khi cho tác dụng với 200ml dung dịch X (HCl 1M, AlCl3 0,5M) thì

thu được kết tủa lớn nhất?

Câu 31 : Khối lượng Fe3O4 là bao nhiêu để khi hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng dư thì chỉ sinh ra hỗn hợp

khí gồm 0,01 mol N2O và 0,02 mol NO (Biết chỉ xảy ra 2 quá trình khử)? (Cho Fe=56; O=16)

Câu 32 : Hòa tan hoàn toàn 1,68 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 0,02 mol NO và 0,02 mol

NO2 (Biết chỉ xảy ra 2 quá trình khử) Kim loại M là (Cho Mg=24; Fe=56; Al=27; Zn=65)

Câu 33 : Cho một lượng Fe (dư) vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X (giả thiết chỉ xảy ra quá trình khử

N N ), sau đó thêm tiếp 1 lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, lọc tách kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi Hỏi có bao nhiêu phản ứng xảy ra trong thí nghiệm trên?

Trang 3

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 34 : Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 trong dung dịch NaOH dư được dung dịch Y và 6,72 lít H2

(ở đktc) Dẫn CO2 dư vào dung dịch Y được 23,4 gam kết tủa Giá trị m là (Cho Al=27; O=16; H=1; Na=23)

Câu 35 : Dẫn 1 lượng CO dư qua ống đựng m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và CuO nung nóng thu được chất rắn Y; khí ra

khỏi ống được dẫn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 40 gam kết tủa Hòa tan chất rắn Y trong dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí H2 bay ra (ở đktc) Giá trị m là : (Cho Fe=56; Cu=64; O=16; Ca=40; H=1; Cl=35,5)

Câu 36 : Dãy các oxi bị CO khử ở nhiệt độ là :

A CuO, FeO, ZnO, MgO B CuO, Fe3O4, Fe2O3, Al2O3

C Na2O, CaO, MgO, Al2O3 D ZnO, PbO, CuO, Fe3O4

Câu 37 : Hòa tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HCl thu được x gam muối clorua Nếu hòa tan hoàn toàn m gam

Fe trong dung dịch HNO3 loãng (dư) thì thu được y gam muối nitrat Khối lượng 2 muối chênh lệch nhau 23 gam Giá trị của m là (Cho Fe=56; H=1; Cl=35,5; N=14)

Câu 38 : Cho sơ đồ : Na → X1→ X2→ X3→ X1→Na

Các chất X1, X2, X3 lần lượt là :

Câu 39 : Dẫn 5,6 lít CO2 (ở đktc) vào bình chứa 200ml dung dịch NaOH nồng độ aM, dung dịch thu được có khả năng tác

dụng tối đa 100ml dung dịch KOH 1M Giá trị của a là :

Câu 40 : Hỗn hợp X gồm Na và Ba Hòa tan m gam X vào nước được 3,36 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y Để trung hòa ½

lượng dung dịch Y cần bao nhiêu lít dung dịch HCl 2M?

Câu 41 : Biện pháp để phản ứng thủy phân este có hiệu suất cao và nhanh là :

A thủy phân với xúc tác H+ B thủy phân trong dung dịch OH

-C thủy phân với lượng lớn nước D thủy phân trong dung dịch muối NaCl

Câu 42 : Cho 8,96 lít hỗn hợp Q một khí H2 và CO tác dụng với 30,6 gam hỗn hợp R nung nóng gồm CuO, NiO, SnO2,

sau phản ứng thu được khí CO2, hơi H2O và hỗn hợp rắn Z gồm 3 đơn chất Khối lượng của hỗn hợp Z là (Cho Cu=64; Ni=59; Sn=119)

Câu 43 : Cho cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố sau :

X : 3s23p4; Y : 4s2; Z : 3s23p6 Nguyên tố nào là kim loại?

Câu 44 : Để kết tủa hoàn toàn Al(OH)3 từ dung dịch muối nhôm có thể dùng cách nào sau đây?

A Cho dung dịch AlCl3 phản ứng với dung dịch NaOH dư

B Cho dung dịch Al2(SO4)3 phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ

C Cho dung dịch Al2(SO4)3 phản ứng với dung dịch NH3 dư

D Cho dung dịch NaAlO2 phản ứng với dung dịch HCl dư

Câu 45 : Có 4 dung dịch : NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3 Để phân biệt 4 dung dịch trên, có thể dùng :

A dung dịch HNO3 B dung dịch KOH C dung dịch BaCl2 D dung dịch NaCl

Câu 46 : Phân biệt dung dịch CrCl3 và AlCl3 bằng thuốc thử là :

C dung dịch H2O2, NaOH D dung dịch Na3PO4

Câu 47 : Hòa tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp gồm muối cacbonat của kim loại hóa trị I và một muối cacbonat của kim

loại hóa trị II bằng dung dịch HCl (dư) thấy thoát ra 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là (Cho C=12, O=16, H=1, Cl=35,5)

Câu 48 : Khi cô cạn 400 gam dung dịch muối có nồng độ 20% đến khi được muối khan thì khối lượng giảm :

Câu 49 : Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Cu?

C dung dịch gồm NaNO3 và HCl D dung dịch axit HNO3

Câu 50 : Bột kẽm có thể bị hòa tan hoàn toàn bởi dung dịch của mỗi chất trong dãy :

Trang 4

A AlCl3, H2SO4, KOH B FeCl3, H2S, KOH

Câu 51 : Cho 0,2688 lít CO2 (ở đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dung dịch NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,01M Tổng khối

lượng muối thu được là : (Cho Ca=40, Na=23, O=16, H=1, C=12)

Câu 52 : Ngâm một đinh sắt khối lượng 10 gam trong 200ml dung dịch CuSO4 Sau phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra rửa

sạch, làm khô rồi đem cân thấy khối lượng đinh sắt bằng 10,8gam Nồng độ dung dịch CuSO4 là : (Cho Cu=64, O=16, S=32, Fe=56)

Câu 53 : Để tinh chế Cu có lẫn tạp chất là Pb, Mg, Fe người ta có thể dùng dung dịch :

Câu 54 : Cho 112ml CO2 (ở đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 thu được 0,1 gam kết tủa Nồng độ

mol của nước vôi là :

Câu 55 : Có các dung dịch riêng biệt NH4Cl, H2SO4, NaCl, NaOH, Na2SO4, Ba(OH)2 Chỉ dùng 1 thuốc thử nào sau đây có

thể phân biệt được các dung dịch trên?

Câu 56 : Khí cacbon monoxit là thành phần chính của :

Câu 57 : Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm :

C Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3

Câu 58 : Không dùng thuốc thử có thể nhận biết được mấy dung dịch loãng trong số các dung dịch sau : NaOH, NaCl,

MgCl2, FeCl2, AlCl3, FeCl3?

Câu 59 : Phát biểu nào dưới đây không đúng về bản chất quá trình hóa học trong khi điện phân?

A Anion nhường electron ở anot B Cation nhận electron ở catot

C Sự oxi hóa xảy ra ở anot D Sự oxi hóa xảy ra ở catot

Câu 60 : Hỗn hợp X gồm Fe và một oxit sắt có khối lượng 2,6 ga Cho khí CO dư đi qua X nung nóng, khí đi ra hấp thụ

vào dung dịch nước vôi trong dư thì được 10 gam kết tủa Tổng khối lượng Fe có trong X là (Cho Fe=56; C=12; O=16; Ca=40)

Câu 61 : Cho các kim loại Cu, Al, Fe, Au, Ag Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện là:

Câu 62 : Nếu chỉ dùng thêm H2O có thể phân biệt được các chất rắn trong dãy nào sau đây?

A Al, Al2O3, Fe2O3 B CaO, MgO, Al2O3 C CaO, Al2O3, BaO, Al D CaO, Na2O, Al2O3

Câu 63 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau :

X + HCl → Y + Z

Y + Cl2 → M

M + NaOH → H↑ + NaCl

X + HNO3 → R + NO2 + H2O

Y + NaOH → G↓ + NaCl

G + I + H2O → H

Các chất X, Y, M, R, G, H lần lượt là các chất trong dãy nào sau đây?

A Fe, FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)3, Fe(OH)2, Fe(OH)3 B Fe, FeCl3, FeCl2, Fe(NO3)3, Fe(OH)2, Fe(OH)3

C FeS, FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)3, Fe(OH)2, Fe(OH)3 D Fe, FeCl3, FeCl2, Fe(NO3)3, Fe(OH)2, Fe(OH)3

Câu 64 : Để nhận biết ion NO3 người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng nhờ :

A phản ứng tạo ra dung dịch màu xanh và khí không mùi làm xanh quỳ tím ẩm

B phản ứng tạo dung dịch có màu vàng nhạt

C phản ứng tạo kết tủa màu xanh

D phản ứng tạo dung dịch màu xanh và khí không màu hóa nâu trong không khí

Ngày đăng: 04/07/2014, 05:00

w