1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Slide truy vấn nâng cao

33 918 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Truy Vấn Nâng Cao
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 594,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide truy vấn nâng cao

Trang 1

Chương 5

Truy vấn nâng cao

Trang 2

 Gán và huỷ bỏ các quyền hạn

Trang 3

Database Design and Implementation with SQL Server 2000 / Session 5 / 3 of 33

Trang 4

Khởi tạo

Đưa ra một câu hỏi cần quan tâm

Trả lời câu hỏi –

Xử lý bởi

Trang 5

Database Design and Implementation with SQL Server 2000 / Session 5 / 5 of 33

Câu lệnh SELECT trong

truy vấn

 Truy v ấn trên nhiều hàng và cột

Trang 6

Truy vấn trên nhiều bảng

Trang 7

Database Design and Implementation with SQL Server 2000 / Session 5 / 7 of 33

Select <Column Name> From Table

WHERE <Column Name> =

Select <Column Name> From

<Table> WHERE <Column> =

<Criteria >

Truy vấn con : là một câu lệnh SELECT

lồng trong câu lệnh SELECT khác

Trang 8

Sử dụng EXISTS và NOT

EXISTS

Trang 9

Database Design and Implementation with SQL Server 2000 / Session 5 / 9 of 33

Trang 10

Sự liên quan giữa các truy

vấn con

 Truy vấn con liên quan đến truy vấn cha

 Truy vấn con định lại giá trị cho mọi lần lặp

trong trong truy vấn cha.

Ví dụ

Trang 11

Database Design and Implementation with SQL Server 2000 / Session 5 / 11 of 33

Kết hợp

 Toán tử kết hợp : Kết nối hai hoặc nhiều

câu lệnh SELECT vào một tập hợp kết quả

 Toán tử Union

SELECT statement UNION [ ALL ]

SELECT statement

 Mệnh đề ALL không loại bỏ được sự

trùng lặp dữ liệu

Trang 12

Các phép kết hợp…

Mỗi lệnh select phải có cấu trúc giống nhau

 Kiểu dữ liệu trong các cột phải

tương thích với nhau và có cùng số lượng cột

SELECT empno, ename, sal FROM emp

UNION SELECT empno, ename, sal FROM ret_emp

Ví dụ:

Trang 13

Database Design and Implementation with SQL Server 2000 / Session 5 / 13 of 33

Truy vấn trên tất

cả các hàng

Ví dụ

Trang 14

Dùng lệnh Select lựa chọn

các cột

Ví dụ

Trang 15

Database Design and Implementation with SQL Server 2000 / Session 5 / 15 of 33

Sử dụng mệnh đề WHERE

với lệnh Select

Ví dụ

Mệnh đề WHERE trong truy vấn dùng để lọc bớt số lượng

hàng hiển thị trong truy vấn dựa trên điều kiện đã chỉ ra.

C ú pháp : SELECT <Column Name> FROM <table

Name> WHERE <Condition>

Trang 16

C ác toán tử quan hệ và

mệnh đề WHERE

Chúng ta có thể sử dụng các loại điều kiện tìm kiếm khác nhau và các toán tử so sánh trong mệnh đề WHERE

Bảng dưới đây liệt kê danh sách các toán tử so sánh

Trang 17

Database Design and Implementation with SQL Server 2000 / Session 5 / 17 of 33

Các ký tự đại diện

K ý tự đại

‘_’ Một ký tự đơn Select Branch_Code From Branch

Where Branch_Code Like ‘L ’

% Một chuỗi có độ dài bất kỳ Select Route_Code From

FlightSchedule Where Route_Code Like ‘AMS-%’

[] Một ký tự đơn thuộc khoảng nằm

trong ngoặc

Select Airbusno From FlightSchedule Where Airbusno Like ‘AB0[1-5]’

[^] Bất kỳ một ký tự nào không thuộc

trong khoảng nằm trong ngoặc

Select Airbusno From FlightSchedule Where Airbusno Like ‘AB0[^1-5]’

Trang 18

Sử dụng các ký tự đại diện

với toán tử LIKE

Ví dụ

Trang 19

Database Design and Implementation with SQL Server 2000 / Session 5 / 19 of 33

Sử dụng toán tử logic phủ định (Not)

Ví dụ

Trang 20

Sử dụng toán tử logic AND

Ví dụ

Trang 21

Database Design and Implementation with SQL Server 2000 / Session 5 / 21 of 33

Sử dụng toán tử logic OR

Ví dụ

Trang 22

Mệnh đề ORDER BY

Trang 23

Database Design and Implementation with SQL Server 2000 / Session 5 / 23 of 33

Hiển thị dữ liệu được sắp xếp với lệnh SELECT và mệnh đề

ORDER BY

Ví dụ

Trang 24

Mệnh đề DISTINCT

Trang 25

Database Design and Implementation with SQL Server 2000 / Session 5 / 25 of 33

Sử dụng mệnh đề

DISTINCT

Mỗi kiểu (type)

được trả về là duy nhất

Mỗi kiểu (type)

được trả về là duy nhất

Ví dụ

Trang 26

Mệnh đề COMPUTE

và xuất hiện trên các hàng thêm vào, là một tập hợp kết quả của các hàm tập hợp.

Giá trị tổng kết xuất hiện như là một hàng bổ sung Các hàng chi tiết và hàng tổng kết có thể nhìn thấy trong cùng một kết quả của câu truy vấn.

Cú pháp: COMPUTE <Expression1>, <Expression2>

Trang 27

Database Design and Implementation with SQL Server 2000 / Session 5 / 27 of 33

Sử dụng COMPUTE

Ví dụ

Trang 29

Database Design and Implementation with SQL Server 2000 / Session 5 / 29 of 33

Trang 30

Sử dụng SELECT INTO

Bảng mới cũng có nội dung giống bảng publishers.

Trang 31

Database Design and Implementation with SQL Server 2000 / Session 5 / 31 of 33

Tóm tắt

 Một truy vấn là một câu hỏi được viết bằng ngôn ngữ SQL

để lấy dữ liệu từ một bảng.

Câu lệnh SELECT được sử dụng để viết truy vấn

 Có ba cách để kết nối dữ liệu từ nhiều bảng:

C ác phép kết hợp ( Unions) - K ết nối các hàng từ nhiều bảng

Trang 32

Tóm tắt (tiếp theo)…

chúng ta có thể dùng để kiểm tra các hàng trong truy vấn con

vấn tương quan

truy vấn con gọi các truy vấn con khác Các truy vấn này gọi

là các truy vấn tổ hợp

vấn cha, nó được gọi là truy vấn tương quan.

nhiều bảng dữ liệu sử dụng toán tử UNION của SQL

Trang 33

Database Design and Implementation with SQL Server 2000 / Session 5 / 33 of 33

Tóm tắt (tiếp theo)…

 Mệnh đề COMPUTE sinh ra các giá trị tổng kết và xuất

hiện như các bản ghi bổ sung trong tập hợp kết quả

của các hàm tập họp.

 COMPUTE đưa ra tập hợp kết quả của các hàm tập

họp trong khi COMPUTE BY đưa ra dữ liệu và tổng

theo nhóm COMPUTE BY phải bao gồm mệnh đề

must ORDER BY

Cấu trúc SELECT INTO giúp chúng ta tạo lập một

bảng mới với dữ liệu của một bảng đã có Nó thực

hiện truy vấn dựa trên điều kiện và tạo một bảng mới

với kết quả của truy vấn đó.

Ngày đăng: 07/09/2012, 09:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  khác  và  lưu  trữ  nó  với  một - Slide truy vấn nâng cao
ng khác và lưu trữ nó với một (Trang 29)
Bảng  khác  và  lưu  trữ  nó  với  một - Slide truy vấn nâng cao
ng khác và lưu trữ nó với một (Trang 29)
Bảng mới cũng có nội dung giống bảng publishers. - Slide truy vấn nâng cao
Bảng m ới cũng có nội dung giống bảng publishers (Trang 30)
Bảng  mới  với  dữ  liệu  của  một  bảng  đã  có.  Nó  thực - Slide truy vấn nâng cao
ng mới với dữ liệu của một bảng đã có. Nó thực (Trang 33)
Bảng  mới  với  dữ  liệu  của  một  bảng  đã  có.  Nó  thực - Slide truy vấn nâng cao
ng mới với dữ liệu của một bảng đã có. Nó thực (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w